Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
thua so - tich lop 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Huyền
Ngày gửi: 00h:01' 22-09-2010
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 761
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Huyền
Ngày gửi: 00h:01' 22-09-2010
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 761
Số lượt thích:
0 người
THỪA SỐ - TÍCH
Toán 2 – Trang 94
Người soạn: Trần Thanh Huyền
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết phép nhân
a) 5 + 5 + 5 = 15
b) 9 + 9 + 9 +9 = 36
c) 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10
Phép nhân
2 x 5 = 10
Ghi nhớ: Các thành phần trong phép tính nhân được gọi là thừa số.Kết quả phép tính nhân gọi là tích.
2 x 5 = 10
Chú ý
2 x 5 cũng gọi là tích
THỪA SỐ - TÍCH
LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
BÀI 1
Viết các tổng sau dưới dạng tích (theo mẫu)
3 + 3 + 3 + 3 + 3
Mẫu:
= 3 x 5
9 x 3
2 x 4
10 x 3
a) 9 + 9 + 9 =
b) 2 + 2 + 2 + 2 =
c) 10 + 10 + 10 =
BÀI 2
Viết các tích dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tính
6 x 2
= 6 + 6 = 12;
Vậy 6 x 2 = 12
Mẫu:
5 x 2
2 x 5
b) 3 x 4
4 x 3
= 5 + 5 = 10 ; vậy 5 x 2 = 10
= 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10; vậy 2 x 5 = 10
= 3 + 3 + 3 + 3 = 12; vậy 3 x 4 = 12
= 4 + 4 + 4 = 12; vậy 4 x 3 = 12
Các em hãy nhận xét tích của :
5 x 2 và 2 x 5
b) 3 x 4 và 4 x 3
Khi đổi chỗ hai thừa số trong một tích thì tích không thay đổi.
BÀI 3
Viết phép nhân (theo mẫu), biết:
Các thừa số là 8 và 2, tích là 16
b) Các thừa số là 4 và 3, tích là 12
c) Các thừa số là 10 và 2, tích là 20
d) Các thừa số là 5 và 4, tích là 20
Mẫu: 8 x 2 = 16
4 x 3 = 12
10 x 2 = 20
5 x 4 = 20
TRÒ CHƠI
Ong tìm hoa
Phép nhân : 8 x 3 = 24
20 = 4 x 5
Thừa số
Dặn dò:
Ôn lại bài: Thừa số - tích
Chuẩn bị cho bài học sau: Bảng nhân 2
Thừa số - tích
Toán 2 – Trang 94
Người soạn: Trần Thanh Huyền
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết phép nhân
a) 5 + 5 + 5 = 15
b) 9 + 9 + 9 +9 = 36
c) 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10
Phép nhân
2 x 5 = 10
Ghi nhớ: Các thành phần trong phép tính nhân được gọi là thừa số.Kết quả phép tính nhân gọi là tích.
2 x 5 = 10
Chú ý
2 x 5 cũng gọi là tích
THỪA SỐ - TÍCH
LUYỆN TẬP THỰC HÀNH
BÀI 1
Viết các tổng sau dưới dạng tích (theo mẫu)
3 + 3 + 3 + 3 + 3
Mẫu:
= 3 x 5
9 x 3
2 x 4
10 x 3
a) 9 + 9 + 9 =
b) 2 + 2 + 2 + 2 =
c) 10 + 10 + 10 =
BÀI 2
Viết các tích dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tính
6 x 2
= 6 + 6 = 12;
Vậy 6 x 2 = 12
Mẫu:
5 x 2
2 x 5
b) 3 x 4
4 x 3
= 5 + 5 = 10 ; vậy 5 x 2 = 10
= 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10; vậy 2 x 5 = 10
= 3 + 3 + 3 + 3 = 12; vậy 3 x 4 = 12
= 4 + 4 + 4 = 12; vậy 4 x 3 = 12
Các em hãy nhận xét tích của :
5 x 2 và 2 x 5
b) 3 x 4 và 4 x 3
Khi đổi chỗ hai thừa số trong một tích thì tích không thay đổi.
BÀI 3
Viết phép nhân (theo mẫu), biết:
Các thừa số là 8 và 2, tích là 16
b) Các thừa số là 4 và 3, tích là 12
c) Các thừa số là 10 và 2, tích là 20
d) Các thừa số là 5 và 4, tích là 20
Mẫu: 8 x 2 = 16
4 x 3 = 12
10 x 2 = 20
5 x 4 = 20
TRÒ CHƠI
Ong tìm hoa
Phép nhân : 8 x 3 = 24
20 = 4 x 5
Thừa số
Dặn dò:
Ôn lại bài: Thừa số - tích
Chuẩn bị cho bài học sau: Bảng nhân 2
Thừa số - tích
 






Các ý kiến mới nhất