Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
toan 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hà
Ngày gửi: 19h:51' 10-05-2011
Dung lượng: 829.5 KB
Số lượt tải: 84
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hà
Ngày gửi: 19h:51' 10-05-2011
Dung lượng: 829.5 KB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng thầy cô về dự giờ
Người dạy : Trần Thị h
MÔN TOÁN
Lớp 2
Trường Tiểu học a Xuân vinh
Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011
Bài 1: Viết các số:
TOÁN
ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
Chín trăm mười lăm
Sáu trăm chín mươi lăm
Bảy trăm mười bốn
Năm trăm hai mươi tư
Một trăm linh một
Hai trăm năm mươi
Ba trăm bảy mươi mốt
Chín trăm
Một trăm chín mươi chín
Năm trăm năm mươi lăm
: 915
: 695
: 714
: 524
: 101
: 250
: 371
: 900
: 199
: 555
Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011
TOÁN
ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
Bài 1: Viết các số:
a)
380
381
383
386
390
b)
500
502
507
509
c)
700
710
720
790
382
384
385
387
388
389
501
503
504
505
506
508
600
730
740
750
760
770
780
800
Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011
TOÁN
ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
Bài 1: Viết các số:
Bài 3: Viết các số tròn trăm thích hợp vào chỗ chấm:
100 ; … ; 300 ; … ; … ; … ; 700 ; … ; … ; 1000.
200
400
500
600
800
900
Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011
TOÁN
ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
Bài 1: Viết các số:
Bài 3: Viết các số tròn trăm thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 4:
>
<
=
372 … 299 631 … 640
465 … 700 909 … 902 + 7
534 … 500 + 34 708 … 807
?
>
<
=
<
=
<
Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011
TOÁN
ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
Bài 1: Viết các số:
Bài 3: Viết các số tròn trăm thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 4:
>
<
=
?
Bài 5:
a) Viết số bé nhất có ba chữ số.
b) Viết số lớn nhất có ba chữ số.
c) Viết số liền sau của 999.
a) Số bé nhất có ba chữ số là : 100.
b) Số lớn nhất có ba chữ số là : 999.
c) Số liền sau của 999 là : 1000.
xin chân thành cảm ơn
Người dạy : Trần Thị h
MÔN TOÁN
Lớp 2
Trường Tiểu học a Xuân vinh
Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011
Bài 1: Viết các số:
TOÁN
ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
Chín trăm mười lăm
Sáu trăm chín mươi lăm
Bảy trăm mười bốn
Năm trăm hai mươi tư
Một trăm linh một
Hai trăm năm mươi
Ba trăm bảy mươi mốt
Chín trăm
Một trăm chín mươi chín
Năm trăm năm mươi lăm
: 915
: 695
: 714
: 524
: 101
: 250
: 371
: 900
: 199
: 555
Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011
TOÁN
ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
Bài 1: Viết các số:
a)
380
381
383
386
390
b)
500
502
507
509
c)
700
710
720
790
382
384
385
387
388
389
501
503
504
505
506
508
600
730
740
750
760
770
780
800
Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011
TOÁN
ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
Bài 1: Viết các số:
Bài 3: Viết các số tròn trăm thích hợp vào chỗ chấm:
100 ; … ; 300 ; … ; … ; … ; 700 ; … ; … ; 1000.
200
400
500
600
800
900
Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011
TOÁN
ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
Bài 1: Viết các số:
Bài 3: Viết các số tròn trăm thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 4:
>
<
=
372 … 299 631 … 640
465 … 700 909 … 902 + 7
534 … 500 + 34 708 … 807
?
>
<
=
<
=
<
Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011
TOÁN
ÔN TẬP VỀ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000
Bài 1: Viết các số:
Bài 3: Viết các số tròn trăm thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 4:
>
<
=
?
Bài 5:
a) Viết số bé nhất có ba chữ số.
b) Viết số lớn nhất có ba chữ số.
c) Viết số liền sau của 999.
a) Số bé nhất có ba chữ số là : 100.
b) Số lớn nhất có ba chữ số là : 999.
c) Số liền sau của 999 là : 1000.
xin chân thành cảm ơn
 






Các ý kiến mới nhất