Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giới Thiệu Bảng Nhân

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Việc Nhân
    Ngày gửi: 14h:15' 24-04-2011
    Dung lượng: 817.0 KB
    Số lượt tải: 76
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo án lớp 3
    GV : Mai Việc Nhân
    Trường TH A Đào Hữu Cảnh
    Giới thiệu bảng nhân
    Thứ … ngày … tháng … năm 2009
    Toán
    Trang 74
    x
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    1
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    2
    2
    4
    6
    8
    10
    12
    14
    16
    18
    20
    3
    3
    6
    9
    12
    15
    18
    21
    24
    27
    30
    4
    4
    8
    12
    16
    20
    24
    28
    32
    36
    40
    5
    5
    10
    15
    20
    25
    30
    35
    40
    45
    50
    6
    6
    12
    18
    24
    30
    36
    42
    48
    54
    60
    7
    7
    14
    21
    28
    35
    42
    49
    56
    63
    70
    8
    8
    16
    24
    32
    40
    48
    56
    64
    72
    80
    9
    9
    18
    27
    36
    45
    54
    63
    72
    81
    90
    10
    10
    20
    30
    40
    50
    60
    70
    80
    90
    100
    4 x 3 = ?
    Từ số 4 ở cột 1 theo chiều mũi tên.
    Từ số 3 ở hàng 1 theo chiều mũi tên.
    Hai mũi tên gặp nhau ở số 12.
    Ta có :
    4 x 3 = 12
    x
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    1
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    2
    2
    4
    6
    8
    10
    12
    14
    16
    18
    20
    3
    3
    6
    9
    12
    15
    18
    21
    24
    27
    30
    4
    4
    8
    12
    16
    20
    24
    28
    32
    36
    40
    5
    5
    10
    15
    20
    25
    30
    35
    40
    45
    50
    6
    6
    12
    18
    24
    30
    36
    42
    48
    54
    60
    7
    7
    14
    21
    28
    35
    42
    49
    56
    63
    70
    8
    8
    16
    24
    32
    40
    48
    56
    64
    72
    80
    9
    9
    18
    27
    36
    45
    54
    63
    72
    81
    90
    10
    10
    20
    30
    40
    50
    60
    70
    80
    90
    100
    5 x 6 = ?
    Từ số 5 ở cột 1 theo chiều mũi tên.
    Từ số 6 ở hàng 1 theo chiều mũi tên.
    Hai mũi tên gặp nhau ở số 30.
    Ta có :
    5 x 6 = 30
    x
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    1
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    2
    2
    4
    6
    8
    10
    12
    14
    16
    18
    20
    3
    3
    6
    9
    12
    15
    18
    21
    24
    27
    30
    4
    4
    8
    12
    16
    20
    24
    28
    32
    36
    40
    5
    5
    10
    15
    20
    25
    30
    35
    40
    45
    50
    6
    6
    12
    18
    24
    30
    36
    42
    48
    54
    60
    7
    7
    14
    21
    28
    35
    42
    49
    56
    63
    70
    8
    8
    16
    24
    32
    40
    48
    56
    64
    72
    80
    9
    9
    18
    27
    36
    45
    54
    63
    72
    81
    90
    10
    10
    20
    30
    40
    50
    60
    70
    80
    90
    100
    7 x 8 = ?
    Từ số 7 ở cột 1 theo chiều mũi tên.
    Từ số 8 ở hàng 1 theo chiều mũi tên.
    Hai mũi tên gặp nhau ở số 56.
    Ta có :
    7 x 8 = 56
    1. Dùng bảng nhân để tìm số thích hợp ở ô trống ( theo mẫu ) :
    6
    5
    30
    x
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    1
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    2
    2
    4
    6
    8
    10
    12
    14
    16
    18
    20
    3
    3
    6
    9
    12
    15
    18
    21
    24
    27
    30
    4
    4
    8
    12
    16
    20
    24
    28
    32
    36
    40
    5
    5
    10
    15
    20
    25
    30
    35
    40
    45
    50
    6
    6
    12
    18
    24
    30
    36
    42
    48
    54
    60
    7
    7
    14
    21
    28
    35
    42
    49
    56
    63
    70
    8
    8
    16
    24
    32
    40
    48
    56
    64
    72
    80
    9
    9
    18
    27
    36
    45
    54
    63
    72
    81
    90
    10
    10
    20
    30
    40
    50
    60
    70
    80
    90
    100
    Bài 1 :
    1. Dùng bảng nhân để tìm số thích hợp ở ô trống ( theo mẫu ) :
    6
    5
    30
    6
    7
    7
    4
    8
    9
    x
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    6
    6
    12
    18
    24
    30
    36
    42
    48
    54
    60
    6
    7
    42
    x
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    6
    6
    12
    18
    24
    30
    36
    42
    48
    54
    60
    7
    7
    14
    21
    28
    35
    42
    49
    56
    63
    70
    7
    4
    28
    x
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    6
    6
    12
    18
    24
    30
    36
    42
    48
    54
    60
    8
    8
    16
    24
    32
    40
    48
    56
    64
    72
    80
    8
    9
    72
    Bài 2 : Số ?
    8
    2
    4
    56
    8
    7
    90
    10
    9
    Bài 3 : Trong Hội khỏe Phù Đổng , đội tuyển của một tỉnh đã giành được 8 huy chương vàng , số huy chương bạc giành được nhiều gấp 3 lần số huy chương vàng . Hỏi đội tuyển đó đã giành được tất cả bao nhiêu huy chương ?
    Tóm tắt
    Huy chương vàng :
    Huy chương bạc :
    ? Huy chương
    8 huy chương
    Tóm tắt
    Bài giải
    Số huy chương bạc là :
    8 x 3 = 24( huy chương )
    Số huy chương đội tuyển đó giành được là :
    8 + 24 = 32 ( huy chương )
    Đáp số : 32 huy chương
    Cảm ơn quý thầy cô
     
    Gửi ý kiến