Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Ôn tập (T8)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đang bị khóa (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:01' 12-12-2010
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 228
Nguồn:
Người gửi: Đang bị khóa (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:01' 12-12-2010
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 228
Số lượt thích:
0 người
Tập thể lớp 2A
xin kính chào quý thầy cô giáo
về dự giờ tiết ôn tập
BÀI: ÔN TẬP
Người thực hiện: Nguyễn Thị Kim
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHƯỚC
Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2009
BÀI CŨ:
Dựa theo mục lục ở cuối sách, em hãy nói tên các bài em đã học trong tuần 8.
1. Tập đọc: Người mẹ hiền
2. Kể chuyện: Người mẹ hiền
3. Chính tả(TC): Người mẹ hiền
4.Tập đọc: Bàn tay dịu dàng
5. Luyện từ và câu: Từ chỉ hoạt động, trạng thái. Dấu phẩy
6. Tập viết: Chữ hoa G
7. Chính tả: Bàn tay dịu dàng
8. Tập làm văn: mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị. Kể ngắn theo câu hỏi.
Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2009
Luyện từ và câu:
ÔN TẬP (Tiết 8)
1. Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
Bài 1.
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Người thầy cũ
Cô giáo lớp em
Người mẹ hiền
Bàn tay dịu dàng
Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2009
Luyện từ và câu:
ÔN TẬP (Tiết 8)
2. TRÒ CHƠI Ô CHỮ
a) Có thể điền từ nào vào các ô trống theo hàng ngang?
1
P
H
Ấ
N
L
Ị
C
H
Q
U
Ầ
N
Í
H
O
N
T
Ú
T
B
O
A
H
T
Ư
Ư
Ở
N
G
X
E
N
Đ
H
Ế
G
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 1: Viên màu trắng (hoặc đỏ, vàng, xanh), dùng để viết chữ lên bảng (có 4 chữ cái, bắt đầu bằng chữ P).
Câu 2: Tập giấy ghi ngày, tháng trong năm (có 4 chữ cái, bắt đầu bằng chữ L).
Câu 3: Đồ mặc có hai ống (có 4 chữ cái, bắt đầu bằng chữ Q).
Câu 4: Nhỏ xíu, giống tên thành phố của bạn Mít trong một bài tập đọc em đã học (có 5 chữ cái, bắt đầu bằng chữ T).
Câu 5: Vật dùng để ghi lại chữ viết trên giấy (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ B).
Câu 6: Thứ ngắt từ trên cây, thường dùng để tặng nhau hoặc trang trí (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ H).
Câu 7: Tên ngày trong tuần, sau ngày thứ ba (có 2 chữ cái, bắt đầu bằng chữ T).
Câu 8: Nơi thợ làm việc (có 5 chữ cái, bắt đầu bằng chữ x).
Câu 9: Trái nghĩa với trắng (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ Đ).
Câu 10: Đồ vật dùng để ngồi (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ G).
b) Đọc từ mới xuất hiện ở cột dọc.
5
4
3
2
1
0
CHÚC CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM SỨC KHỎE
xin kính chào quý thầy cô giáo
về dự giờ tiết ôn tập
BÀI: ÔN TẬP
Người thực hiện: Nguyễn Thị Kim
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHƯỚC
Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2009
BÀI CŨ:
Dựa theo mục lục ở cuối sách, em hãy nói tên các bài em đã học trong tuần 8.
1. Tập đọc: Người mẹ hiền
2. Kể chuyện: Người mẹ hiền
3. Chính tả(TC): Người mẹ hiền
4.Tập đọc: Bàn tay dịu dàng
5. Luyện từ và câu: Từ chỉ hoạt động, trạng thái. Dấu phẩy
6. Tập viết: Chữ hoa G
7. Chính tả: Bàn tay dịu dàng
8. Tập làm văn: mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị. Kể ngắn theo câu hỏi.
Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2009
Luyện từ và câu:
ÔN TẬP (Tiết 8)
1. Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
Bài 1.
Bài 2
Bài 3
Bài 4
Người thầy cũ
Cô giáo lớp em
Người mẹ hiền
Bàn tay dịu dàng
Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm 2009
Luyện từ và câu:
ÔN TẬP (Tiết 8)
2. TRÒ CHƠI Ô CHỮ
a) Có thể điền từ nào vào các ô trống theo hàng ngang?
1
P
H
Ấ
N
L
Ị
C
H
Q
U
Ầ
N
Í
H
O
N
T
Ú
T
B
O
A
H
T
Ư
Ư
Ở
N
G
X
E
N
Đ
H
Ế
G
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 1: Viên màu trắng (hoặc đỏ, vàng, xanh), dùng để viết chữ lên bảng (có 4 chữ cái, bắt đầu bằng chữ P).
Câu 2: Tập giấy ghi ngày, tháng trong năm (có 4 chữ cái, bắt đầu bằng chữ L).
Câu 3: Đồ mặc có hai ống (có 4 chữ cái, bắt đầu bằng chữ Q).
Câu 4: Nhỏ xíu, giống tên thành phố của bạn Mít trong một bài tập đọc em đã học (có 5 chữ cái, bắt đầu bằng chữ T).
Câu 5: Vật dùng để ghi lại chữ viết trên giấy (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ B).
Câu 6: Thứ ngắt từ trên cây, thường dùng để tặng nhau hoặc trang trí (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ H).
Câu 7: Tên ngày trong tuần, sau ngày thứ ba (có 2 chữ cái, bắt đầu bằng chữ T).
Câu 8: Nơi thợ làm việc (có 5 chữ cái, bắt đầu bằng chữ x).
Câu 9: Trái nghĩa với trắng (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ Đ).
Câu 10: Đồ vật dùng để ngồi (có 3 chữ cái, bắt đầu bằng chữ G).
b) Đọc từ mới xuất hiện ở cột dọc.
5
4
3
2
1
0
CHÚC CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM SỨC KHỎE
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất