Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 26. Xicloankan

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: PTA
Người gửi: Nguyễn Thanh An
Ngày gửi: 15h:07' 08-02-2015
Dung lượng: 426.0 KB
Số lượt tải: 173
Nguồn: PTA
Người gửi: Nguyễn Thanh An
Ngày gửi: 15h:07' 08-02-2015
Dung lượng: 426.0 KB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích:
0 người
xicloankan
xicloankan
Cấu trúc - Đồng phân - Danh pháp
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hoá học
IV. Điều chế - ứng dụng
I. Cấu trúc - Đồng phân - Danh pháp
1. Cấu trúc phân tử của 1 số monoxicloankan
C3H6 xiclopropan
C4H8 xiclobutan
C5H10 xiclopentan
C6H12 xiclohexan
Xicloankan là những hiđocacbon no mạch vòng
1 vòng : monoxicloankan CnH2n(n ? 3)
Nhiều vòng : polixiloankan
2. Đồng phân và cách gọi tên
monoxicloankan
Mạch vòng là mạch chính
Đánh số sao cho các số chỉ vị trí các mạch nhánh là nhỏ nhất
Gọi tên: Số chỉ vị trí-tên nhánh+xiclo + tên mạch chính + an
VD: C6H12
Xiclohexan
1,2-đimetylxiclobutan
1
metylxiclopentan
1,1,2-trimetylxiclo
propan
2
3
4
1
2
3
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng mở vòng của xiclopropan và xiclobutan
+ H2 CH3CH2CH3 (propan)
+ Br2 (khan) BrCH2-CH2-CH2Br
1,3- đibrompropan
+ HBr CH3CH2CH2Br
1-brompropan
Ni , 800C
III. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng mở vòng của xiclopropan và xiclobutan
Xiclobutan chỉ cộng với H2 :
+ H2 CH3CH2CH2CH3
butan
Xicloankan vòng 5,6 cạnh trở lên không có phản ứng cộng mở vòng trong những điều kiện trên.
Ni,1200C
2. Phản ứng thế
+ Cl2 + HCl
Cl
cloxiclopentan
as
+ Br2 + HBr
Br
t0
bromxiclohexan
3. Phản ứng oxi hoá
CnH2n + ___ O2 nCO2 + nH2O H < 0
3n
2
VD:
C6H12 + 9O2 6CO2 + 6H2O
H = - 3947,5 kJ
Xicloankan không làm mất màu dung dịch KMnO4
IV. Điều chế và ứng dụng
1. Điều chế
Tách trực tiếp từ quá trình chưng cất dầu mỏ
Từ ankan :
CH3[CH2]4CH3 + H2
t0, xt
2.ứng dụng
Làm nhiên liệu
Làm dung môi
Làm nguyên liệu để điều chế các chất khác. VD:
t o , xt
+ 3H2
xicloankan
Cấu trúc - Đồng phân - Danh pháp
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hoá học
IV. Điều chế - ứng dụng
I. Cấu trúc - Đồng phân - Danh pháp
1. Cấu trúc phân tử của 1 số monoxicloankan
C3H6 xiclopropan
C4H8 xiclobutan
C5H10 xiclopentan
C6H12 xiclohexan
Xicloankan là những hiđocacbon no mạch vòng
1 vòng : monoxicloankan CnH2n(n ? 3)
Nhiều vòng : polixiloankan
2. Đồng phân và cách gọi tên
monoxicloankan
Mạch vòng là mạch chính
Đánh số sao cho các số chỉ vị trí các mạch nhánh là nhỏ nhất
Gọi tên: Số chỉ vị trí-tên nhánh+xiclo + tên mạch chính + an
VD: C6H12
Xiclohexan
1,2-đimetylxiclobutan
1
metylxiclopentan
1,1,2-trimetylxiclo
propan
2
3
4
1
2
3
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng mở vòng của xiclopropan và xiclobutan
+ H2 CH3CH2CH3 (propan)
+ Br2 (khan) BrCH2-CH2-CH2Br
1,3- đibrompropan
+ HBr CH3CH2CH2Br
1-brompropan
Ni , 800C
III. Tính chất hoá học
1. Phản ứng cộng mở vòng của xiclopropan và xiclobutan
Xiclobutan chỉ cộng với H2 :
+ H2 CH3CH2CH2CH3
butan
Xicloankan vòng 5,6 cạnh trở lên không có phản ứng cộng mở vòng trong những điều kiện trên.
Ni,1200C
2. Phản ứng thế
+ Cl2 + HCl
Cl
cloxiclopentan
as
+ Br2 + HBr
Br
t0
bromxiclohexan
3. Phản ứng oxi hoá
CnH2n + ___ O2 nCO2 + nH2O H < 0
3n
2
VD:
C6H12 + 9O2 6CO2 + 6H2O
H = - 3947,5 kJ
Xicloankan không làm mất màu dung dịch KMnO4
IV. Điều chế và ứng dụng
1. Điều chế
Tách trực tiếp từ quá trình chưng cất dầu mỏ
Từ ankan :
CH3[CH2]4CH3 + H2
t0, xt
2.ứng dụng
Làm nhiên liệu
Làm dung môi
Làm nguyên liệu để điều chế các chất khác. VD:
t o , xt
+ 3H2
 






Các ý kiến mới nhất