Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 11. What do you eat?

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Phương thảo
    Người gửi: nguyễn thị phương thảo
    Ngày gửi: 22h:27' 05-02-2015
    Dung lượng: 8.6 MB
    Số lượt tải: 148
    Số lượt thích: 0 người
    Class: 6/4
    WELCOME TO
    Play a game:
    LUCKY SUPERMARKET
    Rice
    noodles
    Beef
    Chicken
    fish
    Vegetables
    oranges
    Bananas
    Orange juice
    Milk
    Soda
    Water
    Thursday January 30th,2015
    UNIT11: WHAT DO YOU EAT?
    Lesson 4 :AT THE CANTEEN
    B1-2 P.119-120
    New words:
    A sandwich
    lemonade
    = lemon juice
    a glass
    1 000
    A/one thousand
    dong
    dong: đơn vị tiền tệ Việt Nam
    Thursday January 30th, 2015
    Period: 73
    UNIT 11: WHAT DO YOU EAT?
    LESSON 4: B 1-2 p. 119-120
    New words:
    1. a sandwich: bánh mì sen quít
    2. lemon juice: nước chanh
    3.a glass: ly
    4.a / one thousand: 1000
    5. dong: (d) Đvị tiền tệ VN
    Checking vocabulary:


    WHAT AND WHERE
    sandwich
    dong
    lemon juice
    a thousand
    glass
    Listen and repeat: B2/P.120
    Salesgirl: Can I help you?
    Lan: Yes. I`d like a sandwich and a glass of lemon juice, please.
    Salesgirl: Here you are.
    Lan: Thanks. How much are they?
    Salesgirl: Two thousand five hundred dong. ... Thank you.
    Ex: How much are they?
    - They are two thousand five hundred dong.
    Form: How much + be+ S?
    S + be + Cost + dong.
    Hỏi giá cả
    Usage:
    Thursday January 30th, 2015
    Period: 73
    UNIT 11: WHAT DO YOU EAT?
    LESSON 4: B 1-2 p. 119-120
    New words:
    1. a sandwich:bánh mì sen quít
    2. lemon juice: nước chanh
    3. a/thousand:1000
    4. dong:đv tiền VN
    5. a glass: ly
    * Hỏi giá cả:
    How much be + S?
    S + be + cost + dong.
    Ex:How much are they?
    They are two thousand five hunhred dong.
    10 000đ
    15 000đ
    How much are they?
    - They are twenty- five thousand dong.
    5 000 đ
    8 000d
    1.
    2
    3 000 d
    20 000 d
    1. What does Lan want?
    She wants a sandwich and a glass of lemon juice.
    2. How much are they?
    They are two thousand and five hundred dong.
    Salesgirl: Can I help you?
    Lan: Yes. I`d like a sandwich and a glass of lemon juice, please.
    Salesgirl: Here you are.
    Lan: Thanks. How much are they?
    Salesgirl: Two thousand five hundred dong. ... Thank you.
    a bowl of rice - 2 000d
    an orange - 2 000d
    1.
    Salesgirl: Can I help you?
    Lan: Yes. I`d like a bowl of rice and an orange, please.
    Salesgirl: Here you are.
    Lan: Thanks. How much are they?
    Salesgirl: Four thousand dong. ... Thank you.
    a bowl of rice - 2 000d
    an orange - 2 000d
    1.
    Word cue drill:
    1. a kilo of rice- 10 000d
    two bananas- 2 000d
    2. 200 grams of beef - 40 000d
    a box of milk- 5 000d
    Play a game
    Business
    Shopkeeper
    Customer
    Group of four
    Ask and answer in real life
    thank you for your attention!
     
    Gửi ý kiến