Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 11. What do you eat?

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Văn Dự
    Ngày gửi: 22h:21' 26-02-2015
    Dung lượng: 8.5 MB
    Số lượt tải: 222
    Số lượt thích: 0 người
    Welcome everybody!
    Period 69
    Lesson 5
    B5 &B6 - p.122
    UNIT11
    WHAT DO YOU EAT?
    4
    5
    1
    2
    3
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
     Warmer
    Let`s choose the right prices
     Warmer
    Let`s choose the right prices
    I. Presentation:
    1. Vocabulary





    fried rice (n):
    cơm chiên
    I. Presentation:
    1.Vocabulary






    sandwich (n):
    mì kẹp
    I. Presentation:
    1.Vocabulary



    ice cream (n):

    kem (cà rem)
    I. Presentation:
    1. Vocabulary:



    cake (n):
    bánh ngọt
    I. Presentation:
    1. Vocabulary:






    A bowl of … (n):
    Một tô …
    Ex: a bowl of noodles
    I. Presentation:
    1. Vocabulary:
    fried rice (n): cơm chiên
    sandwich (n): mì kẹp
    ice cream (n): kem (cà rem)
    cake (n): bánh ngọt
    a bowl of … (n): một tô…
    Ex: A bowl of noodles
    Matching:

    sandwich
    fried rice
    a bowl of noodles
    ice cream
    cake
    a
    b
    c
    d
    e
    1
    2
    3
    4
    5
    2. Model sentence:
    How much is it ?
    -It’s one thousand dong
    * Form:
    * Form:
    How much . . . ?
    It is . . .
    * Use:
    to ask and answer about prices
    of things.
    II. Practice:
    1. Lucky colors:
    II. Practice:
    1. Lucky colors:
    4 500đ
    II. Practice:
    1. Lucky colors:
    6000đ
    II. Practice:
    1. Lucky colors:
    500đ
    II. Practice:
    1. Lucky colors:
    II. Practice:
    1. Lucky colors:
    15000đ
    II. Practice:
    1. Lucky colors:
    II. Practice:
    1. Lucky colors:
    3000đ
    II. Practice:
    1. Lucky colors:
    Lucky color
    II. Practice:
    1. Lucky colors:
    19 500đ
    2.Picture drill:
    Ex:
    How much is a fried rice?
    - It’s two thousand five
    hundred dong.
    III. Production:
    III. Production:
    Thanks.
    IV. Homework:


    - Learn new words
    - Do exercises B1-3 in Workbook.
    - Prepare GRAMMAR PRACTICE – p122.123
    Thank you
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓