Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 31 Vùng đông Nam Bộ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Phương Nam
    Ngày gửi: 12h:49' 01-12-2010
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 1378
    Số lượt thích: 0 người
    Môn Địa lí
    Chào mừng các thầy, cô giáó về dự tiết học
    Bài 31: Vùng Đông Nam Bộ
    Hình 31.1: lược đồ tự nhiên vùng Đông Nam Bộ
    - Gồm các tỉnh và thành phố:
    Tây Ninh, Bình Dương,
    Bình Phước, Đồng Nai,
    Thành phố Hồ Chí Minh,
    Bà Rịa - Vũng Tàu.
    - Diện tích: 23 550 km2
    - Dân số: 10,9 triệu người (năm 2003)
    I. Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
    Bài 31: Vùng Đông Nam Bộ
    Lược đồ các nước Đông Nam á
    TP Hồ Chí Minh
    Hình 31.1: Lược đồ tự nhiên vùng Đông Nam Bộ
    Rất thuận lợi cho giao lưu kinh tế văn hóa với đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên, duyên hải Nam Trung Bộ v với các nước trong khu vực Đông Nam á
    Khai thác dầu khí trên biển Vũng Tàu
    biển nha trang
    Bài 31: Vùng Đông Nam Bộ
    Hình 31.1: Lược đồ tự nhiên vùng Đông Nam Bộ
    I. Vị trí địa lý và giới hạn
    lãnh thổ:
    II . Điều kiện tự nhiên và
    tài nguyên thiên nhiên:
    Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
    Địa hình
    Khí hậu
    Sông ngòi
    Tài nguyên: Đất, rừng, biển, khoáng sản
    TP Hồ Chí Minh
    Rừng Nam Cát Tiên
    Vì sao phải bảo vệ và phát triển rừng đầu nguồn, hạn chế ô nhiễm nước của các dòng sông ở Đông Nam Bộ?
    Cân bằng sinh thái
    Duy trì nguồn sinh thuỷ
    Hạn chế xói mòn đất đai.
    ? Là cơ sở để phát triển kinh tế bền vững.
    Rừng Nam Cát Tiên
    Bài 31: Vùng Đông Nam Bộ
    I. Vị trí địa lý và giới hạn
    lãnh thổ:
    II . Điều kiện tự nhiên và
    tài nguyên thiên nhiên:
    III. Đặc điểm dân cư - xã hội:
    Là vùng đông dân
    Nguồn lao động dồi dào, có kỹ thuật cao
    Trình độ dân trí cao.
    Bảng 31.2: Bảng một số chỉ tiêu dân cư, xã hội ở Đông Nam Bộ
    Bảng một số chỉ tiêu dân cư, xã hội ở một số vùng so với cả nước
    Chợ Bến Thành
    Dinh Thống Nhất
    Chợ Bến Thành
    Quang cảnh Côn Đảo
    BãI biển vũng tàu
    Bài 31: Vùng Đông Nam Bộ
    I. Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
    II .Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
    III. Đặc điểm dân cư - xã hội:
    Là vùng đông dân
    Nguồn lao động dồi dào, có kỹ thuật cao
    Trình độ dân trí cao.
    Trình độ phát triển kinh tế xã hội cao hơn hẳn so với các vùng khác.
    Cã nhiÒu di tÝch lÞch sö, v¨n ho¸
     ý nghÜa lín ®Ó ph¸t triÓn du lÞch.
    Hình 31.1:Lược đồ tự nhiên vùng Đông Nam Bộ
    Công Viên Đầm Sen
    Khu du lịch Suối Tiên
    Biển Vũng Tàu
    Bài tập củng cố
    Bài 31: Vùng Đông Nam Bộ
    Câu 2: Các loại đất có diện tích lớn nhất vùng Đông Nam Bộ là:
    Bài 31: Vùng Đông Nam Bộ
    Đất feralit, đất badan.
    B. Đất phù sa, đất khác.
    C. Đất xám, đất badan.
    D. Đất badan, đất phù sa.
    Bài tập củng cố
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    - Học bài.
    - Hoàn thành các bài tập trong tập bản đồ.
    - Chuẩn bị trước bài sau, sưu tầm tranh ảnh về tình hình phát triển kinh tế ở Đông Nam Bộ.
    - Hướng dẫn bài tập 3/ SGK 116
    Biểu đồ dân số thành thị và nông thôn ở TP HCM
    %
    Năm
    1995
    2000
    2002
    25
    75
     
    Gửi ý kiến