Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    bai 15: vat lieu o khi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cao Văn Bốn
    Ngày gửi: 17h:05' 12-01-2009
    Dung lượng: 665.5 KB
    Số lượt tải: 412
    Số lượt thích: 0 người
    Chương 3: vật liệu cơ khí
    và công nghệ chế tạo phôi
    Bài 15: vật liệu cơ khí
    phần ii: chế tạo cơ khí
    Em hay nêu một số loại vật liệu
    cơ khi mà em biết qua các hình ảnh sau?
    Bài 15: vật liệu cơ khí
    Vật liệu thường dùng trong cơ khí là vật liệu kim loại và phi kim loại. Chúng đều có các tính chất ; Cơ, lý , hoá .
    Vật liệu cơ khí có tính chất đặc trưng gì?

    I. một số tính chất đặc trưng của vật liệu
    1. Độ bền: - Biểu thị khả năng chống lại sự biến dạng hay phá huỷ của
    vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
    - Vật liệu có giới hạn bền càng lớn thì độ bền càng cao.
    * Giới hạn bền được chia làm 2 loại:
    + Giới hạn bền kéo bk (N/mm2)
    + Giới hạn bền nén bn (N/mm2)
    2. Độ dẻo: - Biểu thị khả năng biến dạng dẻo của vật dưới tác dụng của ngoại lực
    - Đặc trưng cho độ dẻo của vật liệu đó là độ giãn dài tương đối
    kí hiệu và được tính ra (%). càng lớn thì độ dẻo càng cao.

    3. Độ cứng: - Là khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt
    vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực
    - Các đơn vị đo độ cứng thường dùng:
    + Độ cứng Brinen ( kí hiệu là HB) có độ cứng thấp
    + Độ cứng Rocven(HRC) có độ cứng TB
    + Độ cứng Vieker (HV) có độ cứng cao.

    Để trả lời câu hỏi này chúng ta phải biết 1 chiếc máy hoạt động được là nhờ nhiều chi tiết máy ghép lại với nhau, mỗi chi tiết máy lại có 1 nhiệm vụ nhất định ở điều kiện môi trường khác nhau vì vậy cần phải biết tính chất đặc trưng của chúng.
    Vì sao phải tìm hiểu 1 số tính chất đặc trưng của vật liệu ? Và để làm gì ?

    I. một số tính chất đặc trưng của vật liệu
    II. một số loại vật liệu thông dụng
    1. Em hãy kể tên một số chi tiết máy được chế tạo từ vật liệu kim loại và phi kim?
    2. Dựa vào bản 15.1 nêu thành phần và ứng dụng của một số loại vật liệu?
    - Vật liệu vô cơ .
    - Vật liệu hữu cơ
    - Vật liệu compezit
    Bài 15: vật liệu cơ khí
    Một số vật liệu thông dụng trong ngành cơ khí
    Vật liệu vô cơ
    Thành phần
    Hợp chất
    nguyên tố kim
    loại với các
    nguyên tố
    không phải
    là kim loại
    kết hợp
    với nhau

    Tính chất
    Độ cứng,
    độ bền,
    độ bền nhiệt
    rất cao
    làm việc ở
    nhiệt độ
    2000 - 3000 độ
    ứng dụng
    Dùng chế tạo
    đá mài
    các mảnh
    dao cắt,
    các chi tiết
    máy trong
    thiết bị
    sản xuất sợi
    dùng cho công
    nghiệp dệt
    Một số vật liệu thông dụng trong ngành cơ khí
    Vật liệu hữu cơ
    Thành phần
    Hợp chất
    hữu cơ
    tổng hợp
    Tính chất
    ở nhiệt độ
    nhất định
    chuyển sang
    trạng thái
    chảy dẻo
    không dẫn điện.
    Gia công nhiệt
    được nhiều
    lần, có độ
    bền và khả
    năng hống
    mà mòn
    ứng dụng
    Dùng
    chế tạo
    các bánh
    răng cho
    các thiết
    bị kéo sợ
    Thành phần
    Hợp chất
    hữu cơ
    tổng hợp

    Tính chất
    Sau khi gia
    công nhiệt
    lần đầu không
    chảy hoặc mềm
    ở nhiệt độ cao
    không tan trong
    dung môi, không
    dẫn điện,
    cứng, bền
    ứng dụng
    Dùng để
    chế tạo
    các tấm
    lắp cầu
    dao điện
    kết hợp
    với sợi
    thuỷ tinh
    để chế tạo
    chất
    compozit
    Nhựa nhiệt dẻo
    Nhựa nhiệt cứng
    Một số vật liệu thông dụng trong ngành cơ khí
    Vật liệu compôzit
    Thành phần
    Nền là êpô xi
    cốt là cát vàng,
    sỏi, đá

    Nền là êpô xi
    cốt là nhôm
    ỗit Al203
    dạng hình cầu
    có thêm sợi
    các bon
    Tính chất
    Độ cứng,
    độ bền cao



    Độ bền rất cao
    ( tương đương
    thép nhẹ)




    ứng dụng
    Dùng
    chế tạo
    thân máy



    Dùng chế tạo
    cánh tay
    Người máy


    Thành phần
    Các loại
    các bit
    như vônfram
    tantan liên
    kết vơi nhau
    nhờ côban



    Tính chất
    Sau khi gia
    Có độ cứng, đô
    bền, độ bền
    nhiệt rất cao








    ứng dụng
    Dùng chế
    tạo dụng cụ
    cắt gọt






    Compôzit nền là
    vật liệu hữu cơ
    Compôzit nền là
    kim loại
    Củng cố - dặn dò
    1. Em h·y nªu c¸c tÝnh chÊt c¬ häc ®Æc tr­ng cña vËt liÖu dïng trong ngµnh c¬ khÝ?
    2. Em h·y nªu c¸c tÝnh chÊt vµ c«ng dông cña vËt liÖu h÷u c¬ p«lime dïng trong
    ngµnh c¬ khÝ?
    3. Em h·y nªu c¸c tÝnh chÊt vµ c«ng dông cña vËt liÖu cop«zit dïng trong
    ngµnh c¬ khÝ?
     
    Gửi ý kiến