Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ung dung tich phan (hay)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hoàng Diệu
    Ngày gửi: 00h:51' 24-03-2011
    Dung lượng: 370.0 KB
    Số lượt tải: 377
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 3.
    ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
    1/ Nhắc lại công thức tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi : y = f(x) liên tục, y = f(x) 0 trên [a;b], Ox, x = a, x = b.
    KIỂM TRA BÀI CỦ
    S = F(b) – F(a)
    (Với F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên [a;b])
    2/ Nhắc lại công thức Niutơn-Laipnit (Định nghĩa tích phân xác đinh)
    = F(b) – F(a)
    y = f(x)
    a
    b
    Nếu y = f(x) liên t?c, y = f(x)? 0 trên [a;b],thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), Ox, x = a, x = b như thế nào?.
    S  0
    1/ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), hai đường thẳng x = a, x = b và Ox là:
    I) Diện tích của hình phẳng:
    Bài 4.ỨNG DỤNG HÌNH HỌC VÀ VẬT LÝ CỦA TÍCH PHÂN
    Ví dụ:
    Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= sinx , trên đoạn [0;2?] vàOx
    Ta có:
    S =
    |sinx|.dx
    sinx.dx
    sinx.dx
    = 4 (đ.v.d.t)
    2/ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y = f1(x), y = f2(x) liên tục trên [a;b] và hai đường thẳng x = a; x = b được tính theo công thức:

    I) Diện tích của hình phẳng:
    Bài 4.ỨNG DỤNG HÌNH HỌC VÀ VẬT LÝ CỦA TÍCH PHÂN
    y = f1(x)
    y = f2(x)
    O
    a
    b
    x
    y
    Bài 4.ỨNG DỤNG HÌNH HỌC VÀ VẬT LÝ CỦA TÍCH PHÂN
    S =

    b
    a
    |f1(x)- f2(x)|.dx
    Ví dụ :

    1/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x3 -3x và y = x
    Giải :

    Xét PT hđộ gđiểm:
    ? x3 - 4x = 0
    ?
    x3 -3x = x
    x= 0
    x= 2
    x= -2
    Diện tích hình phẳng cần tìm là:
    S=
    |x3- 4x|.dx
    (x3- 4x)dx
    |
    |
    = |- 4+8 |
    + | 4-8 |
    = 8 (ñ.v.d.t)
    2/ Tính diện tích hình tròn x2 + y2 = R2

    Giải
    * Chú ý : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi nhiều đường thì chia diện tích ra nhiều vùng nhỏ và sử dụng công thức (2)
    Bài 4.ỨNG DỤNG HÌNH HỌC VÀ VẬT LÝ CỦA TÍCH PHÂN
    II) Theå tích của caùc vaät theå:
    Bài 4.ỨNG DỤNG HÌNH HỌC VÀ VẬT LÝ CỦA TÍCH PHÂN
    1/ Công thức tính thể tích
    II) Theå tích của caùc vaät theå:
    Bài 4.ỨNG DỤNG HÌNH HỌC VÀ VẬT LÝ CỦA TÍCH PHÂN
    S(x)
    2/ Thể tích khối nón và khối chóp, khối nón cụt và khối chóp cụt:
    II) Theå tích của caùc vaät theå:
    Bài 4.ỨNG DỤNG HÌNH HỌC VÀ VẬT LÝ CỦA TÍCH PHÂN
    (SGK)
    3/ Thể tích của vật thể tròn xoay:
    a) Vật thể tròn xoay được sinh ra khi cho y = f(x) ltục trên [a;b], x = a, x = b quay quanh Ox có thể tích:
    (1)
    Ví dụ:
    1/ Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình giới hạn bởi đồ thị hàm số y= sinx , trên đoạn [0;?] quay quanh Ox
    Ta có:
    sin2xdx
    V =
    2/ Tính thể tích giữa y= x2-4x quay quanh Ox, với 1  x  4
    Giải:
    (đ.v.t.t)
    b) Vật thể tròn xoay được sinh ra khi cho x = g(y) lieân tục trên [a;b],
    y = a, y = b quay quanh Oy có thể tích:
     
    Gửi ý kiến