Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    bài 33 ứng dụng công nghệ VS....

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Dần
    Ngày gửi: 14h:36' 06-12-2010
    Dung lượng: 314.0 KB
    Số lượt tải: 888
    Số lượt thích: 0 người
    GV soạn và dạy: Phạm Văn Dần
    Trường THPT số 2 quảng trạch
    Lớp dạy: 10A5
    Xi rô
    Da ua
    Cơm men
    Mục tiêu

    Hiểu được cơ sở khoa học của việc ứng dụng
    công nghệ vi sinh để SX và CB thức ăn chăn nuôi.

    Nêu được nguyên lí của việc chế biến thức ăn
    bằng công nghệ vi sinh.

    Trình bày được quy trình sản xuất thức ăn
    chăn nuôi bằng công nghệ vi sinh.
    Bài 33
    ứng dụng công nghệ vi sinh để sản xuất
    Thức ăn chăn nuôi
    Xi rô
    Da ua
    Cơm men
    Bài 33
    ứng dụng công nghệ vi sinh để sản xuất
    Thức ăn chăn nuôi
    I. Cơ sở khoa học
    Thức ăn lên được men có tác dụng bảo quản rất tốt.
    Thức ăn được lên men có hàm lượng protein rất cao,
    ngoài ra còn có thêm các axit amin, vitamin và các
    hoạt chất sinh học làm tăng giá trị DD của thức ăn.
    VSV nuôi cấy trong môi trường thuận lợi sẽ phát
    triển mạnh, tăng sinh khối rất nhanh.
    thức ăn
    II. ứng dụng công nghệ VS để chế biến
    thức ăn chăn nuôi.
    Nguyên lí:
    Bài 33
    ứng dụng công nghệ vi sinh để sản xuất
    Thức ăn chăn nuôi
    VSV
    Nấm hoặc VK có ích
    II. ứng dụng công nghệ VS để chế biến
    thức ăn chăn nuôi.
    Nguyên lí:
    Bài 33
    ứng dụng công nghệ vi sinh để sản xuất
    Thức ăn chăn nuôi
    thức ăn
    VSV
    Nấm hoặc VK có ích
    II. ứng dụng công nghệ VS để chế biến
    thức ăn chăn nuôi.
    Cấy
    Nguyên lí:
    Bài 33
    ứng dụng công nghệ vi sinh để sản xuất
    Thức ăn chăn nuôi
    Tạo điều kiện
    thuận lợi cho VSV
    thức ăn
    đươc lên men

    Giá trị DD cao hơn
    Giá trị DD thấp
    Ví dụ:
    Cấy nấm
    Aspergillus hemebergii
    Bột sắn
    (1,7% protein)
    Hồ bột sắn
    N và P vô cơ
    Bột sắn giàu
    Protein
    (Pr từ 27% 35%)
    Nhiệt độ
    Nước
    Nấm phát triển
    trên hồ bột sắn
    II. ứng dụng công nghệ VS để chế biến
    thức ăn chăn nuôi.
    Quy trìnhchế biến bột sắn giàu Protein
    Bài 33
    ứng dụng công nghệ vi sinh để sản xuất
    Thức ăn chăn nuôi
    Bài 33
    ứng dụng công nghệ vi sinh để sản xuất
    Thức ăn chăn nuôi
    IIi. ứng dụng công nghệ VS để sản xuất
    thức ăn chăn nuôi.
    IIi. ứng dụng công nghệ VS để sản xuất
    thức ăn chăn nuôi.
    Cấy Chủng VSV
    đặc thù
    Nguyên liệu
    VSV phát triển
    tạo sinh khối lớn
    Sản phẩm
    (thức ăn)
    Điều kiện
    thích hợp
    Tách lọc
    Tinh chế
    Quy trình sản xuất thức ăn từ VSV
    Bài 33
    ứng dụng công nghệ vi sinh để sản xuất
    Thức ăn chăn nuôi
    Bài 33
    ứng dụng công nghệ vi sinh để sản xuất
    Thức ăn chăn nuôi
    IIi. ứng dụng công nghệ VS để sản xuất
    thức ăn chăn nuôi.
    Nguyên liệu
    Dầu mỏ, paraphin, khí metan
    Các phế liệu từ các nhà máy
    IIi. ứng dụng công nghệ VS để sản xuất
    thức ăn chăn nuôi.
    Cấy Chủng VSV
    đặc thù
    Nguyên liệu
    VSV phát triển
    tạo sinh khối lớn
    Sản phẩm
    (thức ăn)
    Điều kiện
    thích hợp
    Tách lọc
    Tinh chế
    Quy trình sản xuất thức ăn từ VSV
    Bài 33
    ứng dụng công nghệ vi sinh để sản xuất
    Thức ăn chăn nuôi
    Bài 33
    ứng dụng công nghệ vi sinh để sản xuất
    Thức ăn chăn nuôi
    IIi. ứng dụng công nghệ VS để sản xuất
    thức ăn chăn nuôi.
    Cấy Chủng VSV
    đặc thù
    VSV phù hợp với từng loại
    nguyên liệu (các loại VK,
    nấm men)
    IIi. ứng dụng công nghệ VS để sản xuất
    thức ăn chăn nuôi.
    Cấy Chủng VSV
    đặc thù
    Nguyên liệu
    VSV phát triển
    tạo sinh khối lớn
    Sản phẩm
    (thức ăn)
    Điều kiện
    thích hợp
    Tách lọc
    Tinh chế
    Quy trình sản xuất thức ăn từ VSV
    Bài 33
    ứng dụng công nghệ vi sinh để sản xuất
    Thức ăn chăn nuôi
    Bài 33
    ứng dụng công nghệ vi sinh để sản xuất
    Thức ăn chăn nuôi
    IIi. ứng dụng công nghệ VS để sản xuất
    thức ăn chăn nuôi.
    VSV phát triển
    tạo sinh khối lớn
    Lượng VSV sản sinh ra
    IIi. ứng dụng công nghệ VS để sản xuất
    thức ăn chăn nuôi.
    Cấy Chủng VSV
    đặc thù
    Nguyên liệu
    VSV phát triển
    tạo sinh khối lớn
    Sản phẩm
    (thức ăn)
    Điều kiện
    thích hợp
    Tách lọc
    Tinh chế
    Quy trình sản xuất thức ăn từ VSV
    Bài 33
    ứng dụng công nghệ vi sinh để sản xuất
    Thức ăn chăn nuôi
    IIi. ứng dụng công nghệ VS để sản xuất
    thức ăn chăn nuôi.
    Sản phẩm
    (thức ăn)
    Bài 33
    ứng dụng công nghệ vi sinh để sản xuất
    Thức ăn chăn nuôi
    vi sinh vật giàu protein
    IIi. ứng dụng công nghệ VS để sản xuất
    thức ăn chăn nuôi.
    Cấy Chủng VSV
    đặc thù
    Nguyên liệu
    VSV phát triển
    tạo sinh khối lớn
    Sản phẩm
    (thức ăn)
    Điều kiện
    thích hợp
    Tách lọc
    Tinh chế
    Quy trình sản xuất thức ăn từ VSV
    Bài 33
    ứng dụng công nghệ vi sinh để sản xuất
    Thức ăn chăn nuôi
    Câu hỏi củng cố bài
    Câu 1: Nêu CSKH của việc ứng dụng công nghệ
    vi sinh trong CB và SX thức ăn chăn nuôi ?
    Cơ sở khoa học
    Thức ăn lên men có tác dụng bảo quản rất tốt.
    Thức ăn được lên men có hàm lượng protein rất cao,
    ngoài ra còn có thêm các axit amin, vitamin và các
    hoạt chất sinh học làm tăng giá trị DD.
    VSV nuôi cấy trong môi trường thuận lợi sẽ phát
    triển mạnh, tăng sinh khối rất nhanh.
    Câu hỏi củng cố bài
    Câu 1:
    Câu hỏi củng cố bài
    Câu 2: Nêu nguyên lí của việc chế biến thức ăn bằng
    công nghệ vi sinh ?
    thức ăn
    VSV
    Nấm hoặc VK có ích
    thức ăn
    đươc lên men
    Cấy

    Tạo điều kiện
    thuận lợi cho VSV
    Nguyên lí:
    Giá trị DD thấp
    Giá trị DD cao hơn
    Câu hỏi củng cố bài
    Câu 2:
    Câu hỏi củng cố bài
    Câu 3: Mô tả quy trình sản xuất thức ăn giàu protein
    và vitamin từ VSV ?
    Cấy Chủng VSV
    đặc thù
    Nguyên liệu
    VSV phát triển
    tạo sinh khối lớn
    Sản phẩm
    (thức ăn)
    Điều kiện
    thích hợp
    Tách lọc
    Tinh chế
    Quy trình sản xuất thức ăn từ VSV
    Câu hỏi củng cố bài
    Câu 3:
     
    Gửi ý kiến