Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tuần 4. Từ trái nghĩa

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Tố Hằng
    Ngày gửi: 05h:02' 30-09-2015
    Dung lượng: 488.0 KB
    Số lượt tải: 175
    Số lượt thích: 0 người
    từ trái nghĩa
    Người thực hiện :
    NGUYỄN THỊ TỐ HẰNG
    Năm học : 2015 - 2016
    Trường tiểu học sơn tân
    Phân Môn:
    LUY?N T? V CU
    Luyện từ và câu
    TỪ TRÁI NGHĨA
    1/ So sánh nghĩa của các từ in đậm :
    Phrăng Đơ Bô-en là một người gốc Bỉ trong quân đội Pháp xâm lược Việt Nam. Nhận rõ tính chất phi nghĩa của cuộc chiến tranh xâm lược, năm 1949, ông chạy sang hàng ngũ quân đội ta, lấy tên Việt là Phan Lăng. Năm 1986, Phan Lăng cùng con trai đi thăm Việt Nam, về lại nơi ông đã từng chiến đấu vì chính nghĩa.
    Phi nghĩa : Trái với đạo lí. Cuộc chiến tranh phi nghĩa là cuộc chiến tranh có mục đích xấu xa, không được những người có lương tri ủng hộ.
    Chính nghĩa : Đúng với đạo lí. Chiến đấu vì chính nghĩa là chiến đấu vì lẽ phải, chống lại cái xấu, chống lại áp bức, bãi công.
    Luyện từ và câu
    TỪ TRÁI NGHĨA
    2/ Tìm những từ trái nghĩa với nhau trong câu tục ngữ sau :
    Chết vinh hơn sống nhục.
    chết / sống
    vinh / nhục
    Cách dùng từ trái nghĩa trong câu tục ngữ trên tạo ra hai vế tương phản, làm nổi bật quan niệm sống rất cao đẹp của người Việt Nam – thà chết mà được tiếng thơm còn hơn sống mà bị người đời khinh bỉ.
    Luyện từ và câu
    TỪ TRÁI NGHĨA
    1/ Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
    M : cao - thấp, phải - trái, ngày – đêm,…
    2/ Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái,… đối lập nhau.
    Luyện từ và câu
    TỪ TRÁI NGHĨA
    Luyện tập
    1/ Tìm những cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây :
    a/ Gạn đục khơi trong.
    b/ Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
    c/ Anh em như thể chân tay
    Rách lành đùm bọc, dỡ hay đỡ đần.
    Luyện từ và câu
    TỪ TRÁI NGHĨA
    Luyện tập
    2/ Điền vào mỗi chỗ trống một từ trái nghĩa với các từ in đậm để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ sau :
    rộng
    đẹp
    dưới
    Luyện từ và câu
    TỪ TRÁI NGHĨA
    3/ Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau :
    Luyện tập
    a/ Hòa bình
    b/ Thương yêu
    c/ Đoàn kết
    d/ Giữ gìn
    chiến tranh, xung đột
    căm ghét, căm giận, căm thù, căm hờn, ghét bỏ, thù ghét, thù hằn, thù hận, hận thù, …
    chia rẻ, bè phái, xung khắc, …
    phá hoại, phá phách, tàn phá, hủy hoại, …
    Luyện từ và câu
    TỪ TRÁI NGHĨA
    4/ Đặt hai câu để phân biệt một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 3.
    a/ Những người tốt yêu chuộng hòa bình. Những kẻ ác thích chiến tranh.
    b/ Chúng ta phải biết giữ gìn môi trường, đừng bao giờ phá hoại.
    c/ Học sinh lớp 5B hãy đoàn kết, đừng chia rẽ.
    d/ Ông em thương yêu tất cả các cháu. Ông chẳng ghét bỏ đứa nào.
    Chọn từ trái nghĩa thích hợp với từ in đậm để điền vào cho đúng
    a/ Đất thấp trời …………
    b/ Việc nhỏ nghĩa …………
    c/ Chân ………. đá mềm
    d/ Gần nhà …….. ngõ.
    e/ Trên đồng …….., dưới đồng sâu,
    Chồng cày, vợ cấy, con trâu đi bừa.
    cao
    lớn
    cứng
    xa
    cạn
    CHC CC EM NGOAN V H?C GI?I
     
    Gửi ý kiến