Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Từ hán việt tiết 18

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Cao Cường
    Ngày gửi: 07h:02' 23-09-2013
    Dung lượng: 3.3 MB
    Số lượt tải: 1106
    Số lượt thích: 0 người
    TRU?NG THCS HU?NH THC KHNG
    chào mừng các thầy
    cô giáo và các em.
    KIỂM TRA BÀI CŨ


    Đại từ là gì ?
    - Kể tên các loại đại từ.
    - Tìm đại từ trong ví dụ sau và cho biết đó là đại từ nào ?
    Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang
    Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu.
    ( Ca dao )




    TRẢ LỜI
    - Đại từ dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động, tính chất … được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi.
    - Có 2 loại đại từ : Đại từ dùng để trỏ và đại từ dùng để hỏi.
    - Đại từ trong bài ca dao trên là :
    + Ai ,bao nhiêu  đại từ dùng để hỏi.
    + Bấy nhiêu  đại từ dùng để trỏ.

    Tiết 19
    TỪ HÁN VIỆT
    I/ Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt :
    Nam quốc sơn hà Nam đế cư
    Tiệt nhiên định phận tại thiên thư
    Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm
    Nhữ đẳng hành khan thủ bại hư
    Hán
    Tự
    Từ
    Hán
    Việt
    Ti?t 19 T? HN VI?T

    1/ Các tiếng Nam, quốc, sơn, hà có
    nghĩa là gì ?




    Tiết 19 TỪ HÁN VIỆT


    Nam :
    quốc :
    sơn :
    hà :



    phương nam, nước Nam











    nước

    núi

    sông

    1/ Các tiếng Tụng, hoàn,kinh,đoạt có nghĩa là gì ?
    Tiết 19 TỪ HÁN VIỆT
    đi theo sau
    trở về

    Cướp lấy
    kinh đô,thủ đô
    Tụng :
    Hoàn :
    kinh :
    đoạt :
    1. Nhà tôi ở hướng nam.
    2. Cuï laø nhaø thô yeâu nöôùc.
    3. Môùi ra tuø Baùc ñaõ taäp leo nuùi.
    4. Noù thích tắm soâng.
    1. Quê tôi ở miền nam.
    2. Cuï laø nhaø thô yeâu quoác.
    3. Môùi ra tuø Baùc ñaõ taäp leo sôn.
    4. Noù thích tắm haø.
    ? T? Nam cĩ th? dng d?c l?p.
    ? Cc t? qu?c, son, h khơng th? dng d?c l?p
    m dng d? t?o t? ghp.
    * Ngoài ra yếu tố Hán Việt được dùng độc lập như một từ như:
    Hoa ( bông hoa )
    Lợi ( lợi ích )
    Hại ( tác hại ) được việt hóa hoàn toàn
    Đầu (cái đầu )
    Đậu ( cây đậu)
    Ti?t 19 T? HN VI?T
    Ti?t 19 T? HN VI?T
    Nó lội xuống nước
    Nó lội xuống thủy
    Trên trời mây trắng như bông
    trên thiên mây trăng như bông
    Trên mặt đất ,kiến bò từng đàn
    trên mặt địa ,kiến bò từng đàn
    2/ Yếu tố "thiên" trong :
    - thiên thư : trời
    - thiên niên kỷ :
    thiên đô về Thăng Long :
    nghìn
    dời
    Em có nhận xét gì về các yếu tố Hán Việt trên ?
    Các yếu tố Hán Việt trên đồng âm nhưng
    khác nghĩa.


    Ví d? : T?, Hoa

    Hoa1 : hoa quả, hương hoa(cơ quan sinh sản hữu tính )
    Hoa2 : hoa mĩ, hoa lệ (phồn hoa bóng bẩy )
    Tử 1: Chết ( tử trận )
    Tử 2: Con ( phụ tử )
    Tử 3: Người đàn ông ( quân tử )
    Ti?t 19 T? HN VI?T
    Ghi nh? : SGK/69
    Trong tiếng việt có một khối lượng khá lớn từ hán việt. Tiếng cấu tạo từ Hán Việt là yếu tố Hán Viết .
    phần lớn các yếu tố Hán Việt không được dùng độc lập như tư mà chỉ dùng để tạo từ ghép.Một số yếu tố Hán Việt nhưhoa,quả,bút,bảng,học,tập,...có lúc dùng để tạo từ ghép ,có lúc được dùng độc lập như một từ.
    Có nhiều yếu tố Hán Việt đồng âm nhưng nghĩa khác xa nhau .
    II/ Từ ghép Hán Việt :
    1/ Các từ sơn hà, xâm phạm, giang san thuộc loại từ ghép chính phụ hay đẳng lập ?
     Từ ghép đẳng lập

    2/ a/ Các từ ái quốc, thủ môn, chiến thắng thuộc loại từ ghép gì ?
     Từ ghép chính phụ
    - Trật tự của các yếu tố từ ghép Hán Việt này có giống trật tự của các tiếng trong từ ghép thuần việt không ?
     giống trật tự từ ghép thuần việt ở chỗ yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau.
    Tiết 19 TỪ HÁN VIỆT

    b/ Các từ thiên thư, thạch mã, tái phạm thuộc loại từ ghép nào ?

    - Trật tự của các yếu tố từ ghép Hán Việt này có gì khác với các tiếng trong từ ghép thuần việt ?
     từ ghép chính phụ
     khác ở chỗ yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau.

    Ti?t 19 T? HN VI?T

    ? Ghi nh? SGK/70
    - Cung nhu t? ghp thu?n vi?t ,t? ghp Hn Vi?t cĩ hai lo?i chính : t? ghp d?ng l?p v t? ghp chính ph? .
    -Tr?t t? c?a cc y?u t? trong t? ghp Hn Vi?t :
    + Cĩ tru?ng h?p gi?ng v?i t? ghp thu?n vi?t : y?u t? chính d?ng tru?c ,y?u t? ph? d?ng sau .
    + Cĩ tru?ng h?p khc v?i tr?t t? t? ghp thu?n vi?t : y?u t? ph? tru?c , y?u t? chính su .
    III/ Luy?n t?p :
    1/ Phn bi?t nghia c?a cc y?u t? Hn Vi?t d?ng m trong cc t? ng? sau :
    Phi1 : phi cơng, phi d?i
    Phi2 : phi php, phi nghia
    Phi3 : cung phi, vuong phi
    Tham1: tham v?ng, tham lam
    Tham2 : tham gia, tham chi?n
    Gia1 : gia ch?, gia sc
    Gia2 : gia v?, gia tang
    =>
    => bay
    => trái lẽ phải pháp luật
    => vợ thứ vua
    => nhà
    => thêm vào
    => ham muốn
    => dự vào
    2/ Tìm những từ ghép Hán Việt có chứa yếu tố
    Hán Việt quốc, sơn, cư, bại
    VD : quốc : quốc gia, cường quốc,quốc tế...
    Sơn :
    Cư :
    Bại :
    sơn hà, giang sơn, sơn cước ....
    thất bại, đại bại, bại tướng ...

    cư trú, an cư, cư dân .....
    quốc
    sơn


    gia
    ngữ
    lâm
    khê
    thủy
    giang
    chung
    dân

    trú
    định
    3/ Xếp các từ ghép hữu ích, thi nhân, đại thắng, phát thanh, bảo mật, tân binh, hậu đãi, phòng hỏa vào nhóm thích hợp :
    a. Từ có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau.
    b. Từ có yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau.
    a. Từ có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau : hữu ích, phát thanh , phòng h?a, bảo mật.
    b. Từ có yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau : thi nhân, đại thắng, tân binh,
    hậu đãi.
    4/ Tìm 5 từ ghép Hán Việt có yếu tố phụ đứng
    truớc, yếu tố chính đứng sau.
    - 5 từ ghép Hán Việt có yếu tố chính đứng
    truớc, yếu tố phụ đứng sau :
    huyết hồng, tứ sắc, tam giác, bất tử, vô ý …
    bạch mã, hoàng tử, thiên long, thạch mã...
    TRÒ CHƠI
    Đuổi hình bắt chữ
    TÌNH MẪU TỬ
    Nhất ,nhị ,tam ,tứ ,ngũ ,lục ,thất ,bát ,cửu ,thập
    1,2,3,4,5,6
    7,8,9,10
    Ngũ cốc
    QU?C KÌ
    Lá lành đùm lá rách
    Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

    DẶN DÒ
    - Tìm hiểu nghĩa của các yếu tố Hán Việt xuất hiện nhiều trong các văn bản đã học.
    - Soạn:Tìm hiểu chung về văn biểu cảm
    + Đọc ví dụ SGK/71,72
    + Trả lời câu hỏi mục 1,2 SGK/ 72,73
    TẠM BIỆT
    HẸN GẶP LẠI
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓