Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiết 1: Tứ giác

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Thị Tú (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:45' 12-10-2011
    Dung lượng: 264.0 KB
    Số lượt tải: 77
    Số lượt thích: 0 người
    T1- TỨ GIÁC

    Lớp 7 :
    Trong một tam giác tổng ba góc bằng 1800
    Trong một tam giác, đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại.
    Góc
    cạnh
    liên hệ bằng nhau của hai tam giác.
    các đường chủ yếu
    Đường trung tuyến
    Đường phân giác
    Đường trung trực
    Đường cao
    lớp 6 : chúng ta đã được làm quen khái niệm: tam giác.
    Tam giác
    C. C. C
    C. G. C
    G. C. G
    tính chất
    GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH HÌNH HỌC 8
    HỌC KỲ I:
    Chương 1: Tứ giác
    Tứ giác
    2. Hình thang
    3. Hình thang cân
    4. Hình bình hành
    5. Hình chữ nhật
    6. Hình thoi
    7. Hình vuông
    8. Đường trung bình của tam giác, hình thang
    9. Đường thẳng song song
    10. Tính đối xứng
    11. Dựng hình
    Chương 2: Đa giác và diện tích
    Đa giác. Đa giác đều
    2. Tính diện tích :
    Hình chữ nhật
    Tam giác
    Hình thang
    Hình thoi
    - Đa giác
    HỌC KỲ II:
    Chương 3: Tam giác đồng dạng
    Định lý Ta-let (thuận, đảo và hệ quả)
    2. Tính chất đường phân giác của tam giác
    3. Tam giác đồng dạng:
    - Khái niệm
    - Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác
    - Đồng dạng của hai tam giác vuông
    4. Ứng dụng của tam giác đồng dạng
    Chương 4: Hình lăng trụ đứng, Hình chóp đều
    Hình hộp chữ nhật: Khái niệm, Thể tích
    2. Hình lăng trụ đứng, diện tích xung quanh, thể tích
    3. Hình chóp đều, chóp cụt đều : Diện tích xung quanh, thể tích
    (a)
    ĐN: Tứ giác là hình gồm bốn đoạn thẳng, trong đó bất kỳ hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
    Tứ giác ABCD : (a), (b), (c).
    Bốn điểm A, B, C, D : đỉnh. Bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA : cạnh
    Tứ giác lồi: ABCD (hình 1a)
    * Hai đỉnh kề nhau: A và B, …..
    * Hai đỉnh đối nhau: A và C, ……
    * Hai cạnh kề nhau: AB và BC, ……
    * Hai cạnh đối nhau: AB và CD, ……..
    * Hai đường chéo AC và …..
    * Điểm nằm trong (điểm trong) : M, …..
    * Điểm nằm ngoài (điểm ngoài) : N
    CHƯƠNG I: TỨ GIÁC
    Tiết 1: §1. TỨ GIÁC
    1) Định nghĩa
    Ta có :
    Vậy tứ giác
    Định lý: Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600
    Có nhận xét gì về tổng các góc của một tứ giác ???
    1
    2) Tổng các góc của một tứ giác
    BÀI TẬP VẬN DỤNG
    Bài 1: Tìm x trong các hình vẽ
    300
    a) Tứ giác ABCD có (định lý)
    => 1100 + 1200 + 800 + x = 3600
    => x = 3600 – (1100 + 1200 + 800)
    Vậy x = 500
    Bài 2: Góc kề bù với góc trong của tứ giác gọi là góc ngoài của tứ giác
    a) Tính các góc ngoài của tứ giác ở hình 7a
    Có nhận xét gì về tổng các góc ngoài của tứ giác?
    Bài 4 : Dựa vào cách vẽ các tam giác, hãy vẽ lại các tứ giác ở các hình sau:
    Hình 9
    D
    Vẽ tam giác ABC với độ dài ba cạnh là 1,5cm, 2cm, 3cm bằng thước và compa.
    Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm A vẽ hai cung tròn (B, 3cm) và (C, 3,5cm). Hai cung tròn cắt nhau tại D.
    Nối BD, CD ta được tứ giác ABDC
    C
    - Vẽ tam giác ABC với độ dài hai cạnh là 2cm, 4cm và góc xen giữa 700 bằng thước và compa.
    Hình 10
    - Trên nửa mặt phẳng bờ BD không chứa điểm A vẽ hai cung tròn (B; 1,5cm) và (D; 3cm). Hai cung tròn cắt nhau tại C.
    - Nối BC, DC ta được tứ giác ABCD
    Hướng dẫn học ở nhà;
    Học bài SGK : - Các yếu tố của tứ giác: góc, cạnh, đường chéo…
    - Tính chất về góc của tứ giác, ứng dụng.
    Bài tập về nhà; 3,5 (SGK)
    Đọc “Có thể em chưa biết”
     
    Gửi ý kiến