Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TIẾT 3: TỪ GHÉP

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Ánh Tuyết
    Ngày gửi: 08h:57' 25-09-2010
    Dung lượng: 767.0 KB
    Số lượt tải: 762
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Mạo Khê 2
    Tiết 3: Từ Ghép
    Kiểm tra
    ? ở lớp 6 em đã được học về từ và cấu tạo từ Tiếng Việt, em hãy phân loại từ Tiếng Việt?
    Từ
    Từ đơn
    Từ phức
    Từ ghép
    Từ láy


    Tiết 3
    Từ Ghép

    Tiết 3: Từ Ghép
    A. Lý thuyết
    I. Các loại từ ghép
    I.1 Khảo sát và phân tích ngữ liệu



    1. * Mẹ còn nhớ sự nôn nao, hồi hộp khi cùng bà ngoại đi tới gần ngôi trường và nỗi chơi vơi hốt hoảng khi cổng trường đóng lại.
    ( Lí Lan)
    * Cốm không phải thức quà của người vội; ăn cốm phải ăn từng chút ít, thong thả và ngẫm nghĩ. Lúc bấy giờ ta mới thấy thu lại cả trong hương vị ấy, cái mùi thơm phức của lúa mới, của hoa cỏ dại ven bờ.
    ( Thạch Lam)
    ? “ Bµ ngo¹i” vµ “ Th¬m phøc” cã cÊu t¹o nh­ thÕ nµo?
    Thơm phức
    C
    P
    Bà ngoại
    C
    P
    Tiếng chính đứng trước
    tiếng phụ đứng sau
    Tiết 3: Từ Ghép
    A. Lý thuyết
    I. Các loại từ ghép
    I.1 Khảo sát và phân tích ngữ liệu
    - Từ ghép chính phụ: có tiếng phụ bổ sung nghĩa cho tiếng chính. Tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đúng sau.
    2 * Vi?c chu?n b? qu?n áo m?i, giày nón m?i, c?p sách m?i, t?p v? m?i, m?i th? dâu dó s?n sng, khi?n con c?m nh?n du?c s? quan tr?ng c?a ngy khai tru?ng.

    * M? không lo, nhung v?n không ng? du?c. C? nh?m m?t l?i l du?ng nhu vang bên tai ti?ng d?c bi tr?m b?ng .
    ? C¸c tiÕng trong tõ ghÐp “ quÇn ¸o” vµ “ trÇm bæng” cã quan hÖ víi nhau nh­ thÕ nµo? Cã ph©n biÖt ®­îc tiÕng chÝnh, tiÕng phô kh«ng?
    Không phân biệt được tiếng chính, tiếng
    phụ; các tiếng bình đẳng về ngữ pháp.
    Tiết 3: Từ Ghép
    A. Lý thuyết
    I. Các loại từ ghép
    I.1 Khảo sát và phân tích ngữ liệu
    - Từ ghép chính phụ có tiếng phụ bổ sung nghĩa cho tiếng chính. Tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đúng sau.
    - Từ ghép đẳng lập các tiếng bình đẳng về ngữ pháp ( không phân biệt được tiếng chính, tiếng phụ).
    I.2 Ghi nhớ 1: (SGK- 14)
    Tiết 3: Từ Ghép
    A. Lý thuyết
    I. Các loại từ ghép
    I.1 Khảo sát và phân tích ngữ liệu
    I.2 Ghi nhớ 1: (SGK- 14)
    II. Nghĩa của từ ghép
    I.1 Khảo sát và phân tích ngữ liệu
    * Bà ngoại: Người sinh ra mẹ.
    Bà: Người sinh ra cha hoặc mẹ.
    * Th¬m phøc: mïi th¬m m¹nh
    Th¬m: Mïi nh­ h­¬ng cña hoa, dÔ chÞu, lµm cho ta thÝch ngöi.
    * Từ ghép chính phụ:- có tính chất phân nghĩa
    - Nghĩa của từ ghép chính phụ hẹp hơn nghĩa của tiếng chính
    Tiết 3: Từ Ghép
    A. Lý thuyết
    I. Các loại từ ghép
    I.1 Khảo sát và phân tích ngữ liệu
    I.2 Ghi nhớ 1: (SGK- 14)
    II. Nghĩa của từ ghép
    I.1 Khảo sát và phân tích ngữ liệu
    - Từ ghép chính phụ có tính chất phân nghĩa, nghĩa của từ ghép chính phụ hẹp hơn nghĩa của tiếng chính
    Tiết 3: Từ Ghép
    A. Lý thuyết
    I. Các loại từ ghép
    I.1 Khảo sát và phân tích ngữ liệu
    I.2 Ghi nhớ 1: (SGK- 14)
    II. Nghĩa của từ ghép
    I.1 Khảo sát và phân tích ngữ liệu
    - Từ ghép chính phụ có tính chất phân nghĩa, nghĩa của từ ghép chính phụ hẹp hơn nghĩa của tiếng chính
    ? So s¸nh nghÜa cña tõ “quÇn ¸o” víi nghÜa cña mçi tiÕng “quÇn”, “¸o”; nghÜa cña tõ “trÇm bæng” víi nghÜa cña mçi tiÕng “trÇm”, “bæng” em thÊy cã g× kh¸c nhau?

    Tõ “quÇn ¸o”, “trÇm bæng” cã nghÜa kh¸i qu¸t h¬n nghÜa cña tõ “ quÇn, ¸o, trÇm, bæng”.
    Tiết 3: Từ Ghép
    A. Lý thuyết
    I. Các loại từ ghép
    II. Nghĩa của từ ghép
    I.1 Khảo sát và phân tích ngữ liệu
    - Từ ghép chính phụ có tính chất phân nghĩa, Nghĩa của từ ghép chính phụ hẹp hơn nghĩa của tiếngchính
    - T? ghép d?ng l?p có tính ch?t h?p nghia Nghia c?a t? ghép d?ng l?p khái quát
    hon nghia c?a các ti?ng t?o nên nó.
    Tiết 3: Từ Ghép
    A. Lý thuyết
    I. Các loại từ ghép
    I.1 Khảo sát và phân tích ngữ liệu
    I.2 Ghi nhớ 1: (SGK- 14)
    II. Nghĩa của từ ghép
    I.1 Khảo sát và phân tích ngữ liệu II.2 Ghi nhớ (SGk-14)

    *Gọi tên những bức tranh sau đây bằng những từ ghép tương ứng?
    Tiết 3: Từ Ghép
    A. Lý thuyết
    I. Các loại từ ghép
    I.1 Khảo sát và phân tích ngữ liệu
    I.2 Ghi nhớ 1: (SGK- 14)
    II. Nghĩa của từ ghép
    I.1 Khảo sát và phân tích ngữ liệu II.2 Ghi nhớ (SGk-14)
    B. Luyện tập

    Bài tập 1( SGK -15.)
    Xếp các từ ghép: suy nghĩ, lâu đời, xanh ngắt, nhà máy, nhà ăn, chài lưới, cây cỏ, ẩm ướt, đầu đuôi, cười nụ theo bảng phân loại sau đây:

    Bài 2 ( SGK- 15): Điền thêm tiếng vào sau các tiếng dưới đây để tạo từ ghép chính phụ:
    bút .... - thước.... -mưa....
    Làm.... - ăn... - trắng....
    Vui .... - nhát....
    chì

    rào
    quen
    bám
    xoá
    tai
    gan
    Bài 3 (SGK- 15):Điền thêm tiếng vào sau các tiếng dưới đây để tạo thành từ ghép đẳng lập.
    núi
    sông
    đồi
    ham
    thích

    xinh
    đẹp
    tươi
    mặt
    mũi
    mày
    học
    tập
    hỏi
    tươi
    đẹp
    vui
    Bài tập 4 ( SGK-15):T?i sao cú th? núi m?t cu?n sỏch, m?t cu?n v? m khụng th? núi m?t cu?n sỏch v??
    Dỏp ỏn:
    Sách vở là từ ghép đẳng lập có ý nghĩa khỏi quỏt, chỉ chung --> m?t cu?n sỏch v? : Sai
    Sách, vở là chỉ sự vật tồn tại dưới dạng cá thể nên có thể đếm được --> m?t cu?n sỏch, m?t cu?n v?: dỳng.
    Bµi 5 (SGK-15)
    Cã ph¶i mäi thø hoa mµu hång ®Òu gäi lµ hoa hång kh«ng?
    Hoa hång lµ danh tõ gäi tªn mét loµ hoa chø kh«ng ph¶i lµ ®Ó chØ mµu s¾c.

    b. Em Nam nãi “ C¸i ¸o dµi cña chÞ em ng¾n qu¸!” nãi nh­ thÕ ®óng kh«ng? T¹i sao?
    ¸o dµi lµ tªn mét lo¹i aã --> §óng
    Đoạn văn: ( Viết vào phiếu học tập)
    Viết một đoạn văn chủ đề mùa thu, từ 4 đến 6 câu, có sử dụng ít nhất 2 từ ghép đẳng lập và 2 từ ghép chính phụ.
    * Hướng dẫn về nhà
    - Học thuộc ghi nhớ
    - Hoàn chỉnh bài tập 5(c,d), 6,7 - Trang 16
    - Soạn bài " Từ láy"
     
    Gửi ý kiến