Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Triệu và lớp triệu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trấn Văn Sáu
    Ngày gửi: 15h:15' 25-08-2015
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 983
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐÔNG HẢI
    TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM SƠN
    TOÁN 4
    GIÁO VIÊN: TRẦN VĂN SÁU
    BÀI CŨ
    SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
    Em hãy viết số bé nhất có sáu chữ số ?
    Em hãy viết số lớn nhất có năm chữ số ?
    Em hãy so sánh hai số sau ?
    123 456 …. 12 356
    564 785 … 564 985
    Thực hiện làm bảng con
    <
    >
    Khi so sánh các số có nhiều chữ số ta làm thế nào?
    Kiến thức cần nhớ:
    Khi so sánh các số có nhiều chữ số ta làm như sau:
    + Đếm xem số các chữ số có bằng nhau không, số nào có số chữ số ít hơn thì số đó bé hơn, số nào có số chữ số nhiều hơn thì số đó lớn hơn.
    + Nếu số chữ số bằng nhau thì ta so sánh từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất. Hàng nào có chữ số lớn hơn thì số đó lớn hơn, hàng nào có số bé hơn thì số đó bé hơn.
    NHẬN XÉT
    BÀI CŨ
    BÀI MỚI
    TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
















    TOÁN
    Các hàng, lớp đã học:
    Lớp đơn vị
    Lớp nghìn
    Hàng nghìn
    Hàng chục nghìn
    Hàng trăm nghìn
    Hàng trăm
    Hàng chục
    Hàng đơn vị
    0
    0
    0
    1
    0
    1
    0
    0
    0
    0
    TOÁN
    1
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    Giá trị số này là bao nhiêu?
    10 trăm nghìn gọi là 1 triệu,
    10 triệu gọi là 1 chục triệu,
    viết là:1 000 000.
    Hàng triệu
    viết là: 10 000 000.
    Hàng chục triệu
    10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu,
    viết là:100 000 000.
    Hàng trăm triệu
    Lớp triệu
    Triệu và lớp triệu
    Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
    TOÁN
    10 trăm nghỡn gọi là 1 triệu,
    10 triệu gọi là 1 chục triệu,
    viết là:1 000 000.
    viết là: 10 000 000.
    10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu,
    viết là:100 000 000.
    Triệu và lớp triệu
    Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
    TOÁN
    So sánh các hàng trong lớp triệu?
    Hàng triệu
    Hàng chục triệu
    Hàng trăm triệu
    Lớp triệu
    1 trăm triệu bằng 10 chục triệu.
    Triệu và lớp triệu
    Hàng trăm nghìn
    Hàng chục nghìn
    Hàng nghìn
    Hàng trăm
    Hàng chục
    Hàng đơn vị
    Lớp đơn vị
    Lớp nghìn
    1 chục triệu bằng 10 triệu
    1
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    1
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    Các hàng, lớp đơn vị đã học theo thứ tự từ bé đến lớn:
    TOÁN
    Triệu và lớp triệu
    Hàng triệu
    Hàng chục triệu
    Hàng trăm triệu
    Lớp triệu
    Hàng trăm nghìn
    Hàng chục nghìn
    Hàng nghìn
    Hàng trăm
    Hàng chục
    Hàng đơn vị
    Lớp đơn vị
    Lớp nghìn
    Các hàng, lớp đơn vị đã học theo thứ tự từ lớn đến bé:
















    1trăm nghỡn bằng 10 chục nghìn
    TOÁN
    Triệu và lớp triệu
    1chục triệu bằng 10 triệu
    Một hàng đơn vị này lớn gấp 10 lần hàng đơn vị liền sau
    TOÁN
    Triệu và lớp triệu
    10 trăm nghìn gọi là 1 triệu,
    10 triệu gọi là 1 chục triệu,
    viết là:1 000 000.
    viết là: 10 000 000.
    10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu,
    viết là:100 000 000.
    Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
    Một hàng đơn vị này lớn gấp 10 lần hàng đơn vị liền sau
    Bài tập
    Bài 1/13:
    ĐẾM THÊM 1 TRIỆU TỪ 1 TRIỆU ĐẾN 10 TRIỆU
    ĐÁP ÁN
    1 triệu; 2 triệu; 3 triệu; 4 triệu; 5 triệu;
    6 triệu; 7 triệu; 8 triệu; 9 triệu; 10 triệu.
    *ĐẾM THÊM 1 TRIỆU TỪ 1 TRIỆU ĐẾN 10 TRIỆU
    * ĐẾM BỚT 1TRIỆU TỪ 10 TRIỆU ĐẾN 1 TRIỆU
    10 triệu; 9 triệu; 8 triệu; 7 triệu; 6 triệu; 5 triệu; 4 triệu; 3 triệu; 2 triệu; 1triệu.
    Bài 2/13:
    Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
    1 chục triệu 10 000 000
    2 chục triệu 20 000 000
    3 chục triệu ....................
    4 chục triệu ...................
    5 chục triệu ...................
    6 chục triệu ...................
    7 chục triệu ...................
    8 chục triệu ...................
    9 chục triệu ...................
    1 trăm triệu 100 000 000
    2 trăm triệu ....................
    3 trăm triệu ...................


































    Bài 2/13:
    Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)
    1 chục triệu 10 000 000
    2 chục triệu 20 000 000
    3 chục triệu 30 000 000
    4 chục triệu 40 000 000
    5 chục triệu 50 000 000
    6 chục triệu 60 000 000
    7 chục triệu 70 000 000
    8 chục triệu 80 000 000
    9 chục triệu 90 000 000
    1 trăm triệu 100 000 000
    2 trăm triệu 200 000 000
    3 trăm triệu 300 000 000
    ĐÁP ÁN
    Bài 3/13:
    Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:
    Mười lăm nghìn
    Ba trăm lăm mươi
    Sáu trăm
    Một nghìn ba trăm
    Năm mươi nghìn
    Bảy triệu
    Ba mươi sáu triệu
    Chín trăm triệu
    Bài 3/13:
    Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:
    Mười lăm nghìn:
    Ba trăm lăm mươi:
    Sáu trăm:
    Một nghìn ba trăm:
    15 000 có 3 chũ số 0
    350 có 1 chữ số 0
    600 có 2 chữ số 0
    1 300 có 2 chữ số 0
    Năm mươi nghìn:
    Bảy triệu:
    Ba mươi sáu triệu:
    Chín trăm triệu:
    50 000 co 4 chữ số 0
    7 000 000 có 6 chữ số 0
    36 000 000 có 6 chũ số 0
    900 000 000 có 9 chữ số 0
    Hàng triệu
    Hàng chục triệu
    Hàng trăm triệu
    Lớp triệu
    Hàng trăm nghìn
    Hàng chục nghìn
    Hàng nghìn
    Hàng trăm
    Hàng chục
    Hàng đơn vị
    Lớp đơn vị
    Lớp nghìn
    Bài 4/14:
    Viết theo mẫu:
    PHIẾU HỌC TẬP
    Họ và tên: ........................................
    Hàng triệu
    Hàng chục triệu
    Hàng trăm triệu
    Lớp triệu
    Hàng trăm nghìn
    Hàng chục nghìn
    Hàng nghìn
    Hàng trăm
    Hàng chục
    Hàng đơn vị
    Lớp đơn vị
    Lớp nghìn
    Bài 4/14:
    ĐÁP ÁN
    CỦNG CỐ
    TRÒ CHƠI
    AI NHANH HƠN?
    00
    02
    01
    04
    03
    06
    05
    08
    07
    10
    09
    CÂU 1:
    Viết số năm triệu?
    ĐÁP ÁN : 5 000 000
    00
    02
    01
    04
    03
    06
    05
    08
    07
    10
    09
    ĐÁP ÁN: 300 000 000
    CÂU 2:
    Viết số ba trăm triệu?
    00
    02
    01
    04
    03
    06
    05
    08
    07
    10
    09
    CÂU 3:
    ĐÁP ÁN : có 4 chữ số 0
    Số hai mươi nghìn có mấy chữ số 0?
    DẶN DÒ
    Học thuộc cách so sánh
    Làm các bài tập trong vở Bài tập Toán
    Chuẩn bị xem trước bài Triệu và lớp Triệu
    CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI
    CHÀO TẠM BIỆT
     
    Gửi ý kiến