Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    toolkit math

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Minh Hoàng
    Ngày gửi: 09h:56' 07-01-2013
    Dung lượng: 4.8 MB
    Số lượt tải: 400
    Số lượt thích: 0 người
    HỌC TOÁN VỚI
    TOOLKIT MATH
    Tiết 37
    Các lệnh tính toán đơn giản
    Màn hình làm việc của phần mềm
    Khởi động phần mềm
    Giới thiệu phần mềm
    Nội dung bài học
    1. Giới thiệu phần mềm
    Toolkit Math (Toolkit for Interative Mathematics(TIM)) công cụ tương tác học toán.
    ToolKit Math là một phần mềm học toán đơn giản, được thiết kế như một công cụ hỗ trợ giải bài tập, tính toán và vẽ đồ thị.
    2. Khởi động phần mềm
    Nháy đúp chuột vào biểu tượng Toolkit Math
    - Nháy đúp chuột vào biểu tượng TIM trên màn hình nền
    2. Khởi động phần mềm
    3. Màn hình làm việc của phần mềm
    Thanh bảng chọn
    Cửa sổ làm việc chính
    Cửa sổ vẽ đồ thì
    Cửa sổ dòng lệnh
    4. Các lệnh tính toán đơn giản
    a. Tính toán các biểu thức đơn giản
    Dùng lệnh: Simplify
    Ví dụ: Tính biểu thức

    Ta gõ lệnh: Simplify 1/5+3/4
    4. Các lệnh tính toán đơn giản
    a. Tính toán các biểu thức đơn giản
    Sử dụng hộp thoại
    Nháy chọn Algebra
    → Simplify
    Nhập biểu thức cần tính
    Nháy OK
    4. Các lệnh tính toán đơn giản
    a. Tính toán các biểu thức đơn giản
    Bài tập áp dụng
    Dùng lệnh: plot
    Ví dụ : Vẽ đồ thị hàm số: y = 3x
    Ta gõ lệnh: Plot y = 3*x
    4. Các lệnh tính toán đơn giản
    b. Vẽ đồ thị đơn giản
    Bài tập áp dụng:
    • Viết các lệnh để vẽ các đồ thị sau sau:
    4. Các lệnh tính toán đơn giản
    b. Vẽ đồ thị đơn giản
    •Xem lại các lệnh vừa học
    •Xem trước phần :
    5. Các lệnh tính toán nâng cao.
    6. Các chức năng khác.
    •Làm các bài tập thực hành câu a, b trang 118 SGK.
    Hướng dẫn về nhà
    5. Các lệnh tính toán nâng cao
    a. Biểu thức đại số
    Tính biểu thức đại số sau:
    Gõ lệnh: Simplify (3/2+4/5)/(2/3-1/5) + 17/20
    5. Các lệnh tính toán nâng cao
    a. Biểu thức đại số
    Áp dụng: Tính các biểu thức sau
    5. Các lệnh tính toán nâng cao
    b. Tính toán với đa thức
    Dùng lệnh: Expand (đơn thức)
    Áp dụng tính các đơn thức sau:
    a)2x2y * 9x3y2
    b)2x2 + 3x2 + 5x2
    c)(x+y) + (x-y)
    d) x2y + xy2 - 5x2y2 + x3 + 3xy2 - x2y + x2y2
    5. Các lệnh tính toán nâng cao
    b. Tính toán với đa thức
    Sử dụng hộp thoại
    - Nháy chọn Algebra → Expand
    - Gõ biểu thức đại số cần tính
    - Nháy Ok
    (x+1)*(x-1)
    5. Các lệnh tính toán nâng cao
    c. Giải phương trình đại số (tìm nghiệm của đa thức)
    Ví dụ: 3x+1=0
    Cú pháp: Solve <đa thức>
    Ví dụ: tìm nghiệm các đa thức sau:
    2x-6=0
    3x+1/2=0
    3x+6=0
    5. Các lệnh tính toán nâng cao
    c. Định nghĩa đa thức và đồ thị hàm số
    a) x2y + xy2- 5x2y2 + x3
    b) 3xy2 - x2y + x2y2
    Cú pháp: Make <đa thức>
    Ví dụ: make p(x) x2y+xy2-5x2y2+x3
    Sau khi định nghĩa đa thức có thể thực hiện lệnh graph, plot, solve, expand
    6. Các chức năng khác
    a)Làm việc trên cửa sổ dòng lệnh
    Các lệnh tại cửa sổ dòng lệnh được thực hiện dễ dàng nhờ những lí do nào?
    Dễ chỉnh sửa
    Kết quả hiển thị ngay trên cửa sổ làm việc chính
    Có thể sử dụng lại các lệnh đã thực hiện
    6. Các chức năng khác
    b)Lệnh xóa thông tin trên cửa sổ vẽ đồ thị
    Sử dụng lệnh: Clear
    c)Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc trên cửa sổ vẽ đồ thị
    Sử dụng lệnh: penwidth
    Sử dụng lệnh: Pencolor
    7. Thực hành
    •Xem lại các lệnh vừa học
    •Xem trước phần :
    7. thực hành
    •Làm các bài tập thực hành trang 118 SGK.
    Hướng dẫn về nhà
    Xin chào tất cả các bạn
    Hẹn gặp lại ở các
    bài giảng sau
     
    Gửi ý kiến