Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
tong va hieu hai vecto

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 08h:56' 21-07-2013
Dung lượng: 372.5 KB
Số lượt tải: 2996
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 08h:56' 21-07-2013
Dung lượng: 372.5 KB
Số lượt tải: 2996
Số lượt thích:
0 người
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
1. Tổng của hai vectơ:
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
1. Tổng của hai vectơ:
Định nghĩa: (Xem SGK)
A
B
C
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
2. Quy tắc hình bình hành:
A
B
C
D
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
A
B
C
3. Tính chất của phép cộng các vectơ:
E
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
A
B
C
3. Tính chất của phép cộng các vectơ:
D
E
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
3. Tính chất của phép cộng các vectơ:
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
4. Hiệu của hai vectơ:
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
4. Hiệu của hai vectơ:
a) Vectơ đối:
A
B
D
C
Hai vectơ đối nhau nếu chúng có cùng độ dài và ngược hướng.
đối nhau, ta viết:
Ví dụ 1:
A
B
C
M
N
P
Bài tập a: Chứng minh rằng
Giải:
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
4. Hiệu của hai vectơ:
b) Định nghĩa hiệu của hai vectơ: (Xem SGK)
A
B
O
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
Chú ý: Với ba điểm A, B, C tùy ý ta luôn có:
(quy tắc ba điểm)
(quy tắc trừ)
Ví dụ 2: Cho A, B, C, D bất kỳ. Chứng minh
Giải:
Lấy O tùy ý
Cách 2:
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
5. Áp dụng:
Chứng minh:
A
B
I
a) I là trung điểm của AB
A
B
I
C
D
G
b) Gọi I là trung điểm BC. G là trọng tâm ΔABC nên GA=2GI. Lấy D đối xứng với G qua I.
Khi đó, GADC là hình bình hành và G là trung điểm AD.
BÀI TẬP
Giải:
A
B
M
N
Lấy N trên AB sao cho
Vì MA>MB nên N nằm giữa AM.
Ta có:
A
B
M
BÀI TẬP
Giải:
B
C
Cách 1:
Cách 2:
A
D
BÀI TẬP
Bài 3/12: Chứng minh rằng với tứ giác ABCD bất kỳ la luôn có:
Giải:
BÀI TẬP
Giải:
A
J
B
C
R
I
Q
P
S
mà ABIJ, BCPQ, CARS là các hình bình hành nên
Ta có:
BÀI TẬP
Giải:
A
B
C
*) Ta có:
nên
Ta có:
nên
E
**) Lấy E đối xứng với C qua B, I là trung điểm AE.
a
I
ΔABI là nửa tam giác đều cạnh a nên
BÀI TẬP
Bài 6/12: Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Chứng minh rằng:
Giải:
B
C
A
D
O
a) Ta có:
nên
b) Ta có:
nên
c) Ta có:
và
nên
d) Ta có:
nên
BÀI TẬP
Bài 8/12: So sánh độ dài, phương và hướng của hai vectơ nếu:
Giải:
BÀI TẬP
Giải:
Dựng
và
a) Ta có:
và
Suy ra A,B, C thẳng hàng, B nằm giữa A,C.
A
C
B
A
B
O
BÀI TẬP
Giải:
b) Ta có:
và
Suy ra OABC là hình chữ nhật.
C
1. Tổng của hai vectơ:
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
1. Tổng của hai vectơ:
Định nghĩa: (Xem SGK)
A
B
C
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
2. Quy tắc hình bình hành:
A
B
C
D
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
A
B
C
3. Tính chất của phép cộng các vectơ:
E
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
A
B
C
3. Tính chất của phép cộng các vectơ:
D
E
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
3. Tính chất của phép cộng các vectơ:
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
4. Hiệu của hai vectơ:
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
4. Hiệu của hai vectơ:
a) Vectơ đối:
A
B
D
C
Hai vectơ đối nhau nếu chúng có cùng độ dài và ngược hướng.
đối nhau, ta viết:
Ví dụ 1:
A
B
C
M
N
P
Bài tập a: Chứng minh rằng
Giải:
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
4. Hiệu của hai vectơ:
b) Định nghĩa hiệu của hai vectơ: (Xem SGK)
A
B
O
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
Chú ý: Với ba điểm A, B, C tùy ý ta luôn có:
(quy tắc ba điểm)
(quy tắc trừ)
Ví dụ 2: Cho A, B, C, D bất kỳ. Chứng minh
Giải:
Lấy O tùy ý
Cách 2:
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
5. Áp dụng:
Chứng minh:
A
B
I
a) I là trung điểm của AB
A
B
I
C
D
G
b) Gọi I là trung điểm BC. G là trọng tâm ΔABC nên GA=2GI. Lấy D đối xứng với G qua I.
Khi đó, GADC là hình bình hành và G là trung điểm AD.
BÀI TẬP
Giải:
A
B
M
N
Lấy N trên AB sao cho
Vì MA>MB nên N nằm giữa AM.
Ta có:
A
B
M
BÀI TẬP
Giải:
B
C
Cách 1:
Cách 2:
A
D
BÀI TẬP
Bài 3/12: Chứng minh rằng với tứ giác ABCD bất kỳ la luôn có:
Giải:
BÀI TẬP
Giải:
A
J
B
C
R
I
Q
P
S
mà ABIJ, BCPQ, CARS là các hình bình hành nên
Ta có:
BÀI TẬP
Giải:
A
B
C
*) Ta có:
nên
Ta có:
nên
E
**) Lấy E đối xứng với C qua B, I là trung điểm AE.
a
I
ΔABI là nửa tam giác đều cạnh a nên
BÀI TẬP
Bài 6/12: Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Chứng minh rằng:
Giải:
B
C
A
D
O
a) Ta có:
nên
b) Ta có:
nên
c) Ta có:
và
nên
d) Ta có:
nên
BÀI TẬP
Bài 8/12: So sánh độ dài, phương và hướng của hai vectơ nếu:
Giải:
BÀI TẬP
Giải:
Dựng
và
a) Ta có:
và
Suy ra A,B, C thẳng hàng, B nằm giữa A,C.
A
C
B
A
B
O
BÀI TẬP
Giải:
b) Ta có:
và
Suy ra OABC là hình chữ nhật.
C
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất