Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tuần 15. Tổng kết vốn từ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Thanh Hải
    Ngày gửi: 00h:48' 04-12-2014
    Dung lượng: 2.7 MB
    Số lượt tải: 795
    Số lượt thích: 0 người
    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
    ĐẾN DỰ GIỜ LUYỆN TỪ VÀ CÂU
    TRƯỜNG TH – THCS NGUYỄN HỮU CẢNH
    LỚP: 5A
    Nhiệt liệt chào mừng quý thầy, cô giáo đến dự giờ, thăm lớp!
    Thứ năm ngày 4 tháng 12 năm 2014
    Luyện từ và câu

    TỔNG KẾT
    VỐN TỪ
    Thứ năm ngày 4 tháng 12 năm 2014
    Luyện từ và câu
    Tổng kết vốn từ

    Bài 1:/151: Liệt kê các từ ngữ
    Chỉ những người thân trong gia đình.
    M: Cha, chú, dì…
    b. Chỉ những người gần gũi em trong trường học
    M: Thầy giáo, bạn bè, lớp trưởng…
    c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau.
    M: Công nhân, nông dân, hoạ sĩ…
    d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta.
    M: Ba-na, Kinh…
    Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cụ, em, cháu, chắt, dượng, anh rể, chị dâu…
    Hiệu trưởng, thầy giáo, cô giáo, nhân viên, bạn bè, bạn thân, lớp trưởng, anh chị lớp trên, các em lớp dưới, anh chị phụ trách Đội, bác bảo vệ, …
    Thứ năm ngày 4 tháng 12 năm 2014
    Luyện từ và câu
    Tổng kết vốn từ

    c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau
    Kĩ sư, công nhân
    Công nhân vệ sinh
    Luật sư
    Nhà báo
    Ca sĩ
    Hải quân
    Tiếp viên hàng không
    Thông dịch viên
    Hướng dẫn viên du lịch
    Nông dân
    Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cụ, em, cháu, chắt, dượng, anh rể, chị dâu…
    Hiệu trưởng, thầy giáo, cô giáo, nhân viên, bạn bè, bạn thân, lớp trưởng, anh chị lớp trên, các em lớp dưới, anh chị phụ trách Đội, bác bảo vệ, …
    Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ sư, giáo viên, hải quân, phi công, tiếp viên hàng không, nông dân, thông dịch viên, thợ lặn, thợ dệt, thợ điện, phóng viên, luật sư, bộ đội, công an, học sinh, sinh viên….
    Thứ năm ngày 4 tháng 12 năm 2014
    Luyện từ và câu
    Tổng kết vốn từ

    c. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta
    Kinh, Chăm
    Châu Ro, Mường
    S’Tiêng, Ba Na, Dao
    Mán, Hoa
    Ê Đê, Tày, H’Mông
    Khme, Khmú, Hà Nhì
    Sán Dìu, Bố Y, Chứt
    Giáy, Lào, Nùng
    Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cụ, em, cháu, chắt, dượng, anh rể, chị dâu…
    Hiệu trưởng, thầy giáo, cô giáo, nhân viên, bạn bè, bạn thân, lớp trưởng, anh chị lớp trên, các em lớp dưới, anh chị phụ trách Đội, bác bảo vệ, …
    Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ sư, giáo viên, hải quân, phi công, tiếp viên hàng không, nông dân, thông dịch viên, thợ lặn, thợ dệt, thợ điện, phóng viên, luật sư, bộ đội, công an, học sinh, sinh viên….
    Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Hmông, Khơ-mú, Giáy, Ba-na, Ê-đê, Gia-rai, Xơ-đăng, Tà-ôi, Khme, Hoa, Chăm, Raglai, Hà Nhì, Châu Ro, Hoa, Sán Dìu…
    Bài 2/151 SGK
    Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn
    Thứ năm ngày 4 tháng 12 năm 2014
    Luyện từ và câu
    Tổng kết vốn từ

    Trò chơi
    TRUYỀN ĐIỆN
    Bài 2:/151 SGK
    Tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình:
    Thứ năm ngày 4 tháng 12 năm 2014
    Luyện từ và câu
    Tổng kết vốn từ

    - Chị ngã, em nâng.
    - Máu chảy ruột mềm.
    - Môi hở răng lạnh.
    - Con hát mẹ khen hay.
    - Con có cha như nhà có nóc.
    - Con hơn cha là nhà có phúc.
    - Chim có tổ người có tông.
    - Trẻ cậy cha, già cậy con.
    *Công cha như núi Thái sơn
    Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
    Một lòng thờ mẹ kính cha
    Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.
    *Cá không ăn muối cá ươn
    Con cãi cha mẹ trăm đường con hư.
    *Khôn ngoan đá đáp người ngoài
    Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
    *Anh em như thể chân tay
    Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.
    *Cắt dây bầu dây bí
    Ai nỡ cắt dây chị dây em.
    *Chị em như chuối nhiều tàu
    Tấm lành che tấm rách đừng nói nhau nặng lời.
    Bài 2:/151 SGK
    Tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ thầy trò:
    Thứ năm ngày 4 tháng 12 năm 2014
    Luyện từ và câu
    Tổng kết vốn từ

    - Không thầy đố mày làm nên.
    - Kính thầy yêu bạn.
    - Tôn sư trọng đạo.
    Trọng thầy mới được làm thầy
    Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.
    ( Nhất tự vi sư, bán tự vi sư .)
    - Muốn sang thì bắc cầu kiều
    Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.
    Bài 2:/151 SGK
    Tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ bè bạn:
    Thứ năm ngày 4 tháng 12 năm 2014
    Luyện từ và câu
    Tổng kết vốn từ

    - Học thầy không tày học bạn.
    - Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.
    - Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
    - Bạn bè con chấy cắn đôi.
    - Bạn nối khố.
    - Bốn biển một nhà.
    - Buôn có bạn, bán có phường.
    Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
    Giàu vì bạn, sang vì vợ.
    Bài 3/151 SGK
    Tìm những từ ngữ miêu tả hình dáng của người
    Thứ năm ngày 4 tháng 12 năm 2014
    Luyện từ và câu
    Tổng kết vốn từ

    Bài 3/151 SGK
    Những từ ngữ miêu tả hình dáng của người
    Đen nhánh, mượt mà, mềm mại, xanh mượt, xanh đen, óng ả, thướt tha, đen bóng, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, cắt ngắn,lơ thơ, xơ xác, cứng như rễ tre…
    Một mí, hai mí, bồ câu, đen láy, đen nhánh, nâu đen, xanh lơ, linh lợi, tinh anh, ti hí, mắt híp, mắt đỏ ngầu, mắt trắng dã, sáng long lanh, mờ đục, lim dim, trầm buồn, mơ màng…
    Chữ điền,vuông vức, trái xoan, thanh tú, bầu bĩnh, đầy đặn, bánh đúc, mặt lưỡi cày, mặt choắt, tàn nhang, phúc hậu, cau có, hầm hầm, niềm nở…
    Trắng mịn, trắng hồng,trắng như trứng gà bóc, hồng hào, nõn nà, bánh mật, nhăn nheo, đen sì, đen đủi, thô ráp, ngăm ngăm, ngăm đen, rám nắng, sần sùi, xanh xao…
    Vạm vỡ, mập mạp, to bè bè, cao lớn, lực lưỡng, cân đối, thanh mảnh, thon thả, nho nhã, dong dỏng, tầm thước, thấp bé, lùn tịt, gầy gò, còm nhom, gầy đét, …
    Bài 4/151 SGK
    Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người em quen biết.
    Gợi ý:
    Hình dáng của một người gồm có: dáng người, khuôn mặt, mái tóc, đôi mắt, làn da….
    - Tả từ bao quát đến chi tiết.
    - Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng miêu tả…
    Trân trọng kính chào
    và chúc sức khỏe quý thầy cô !
    Chúc các em chăm ngoan - học giỏi.
     
    Gửi ý kiến