Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    7 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    BÀI 36: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HÓA HỌC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Trúc Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:16' 18-06-2014
    Dung lượng: 763.0 KB
    Số lượt tải: 1408
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG 7:
    TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
    Chỉ vài phút thôi
    cánh rừng đã bị thiêu trụi
    Sắt thép lâu ngày trong không khí sẽ bị OXH
    Các phản ứng xảy ra nhanh chậm khác nhau. Để đánh giá mức độ nhanh chậm của phản ứng hóa học người ta dùng đại lượng tốc độ phản ứng hóa học.
    I – BIẾT ĐƯỢC KHÁI NIỆM VỀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
    II – HIỂU ĐƯỢC CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN
    TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
    1. Ảnh hưởng của nồng độ
    2. Ảnh hưởng của áp suất
    3. Ảnh hưởng của nhiệt độ
    4. Ảnh hưởng của diện tích bề mặt
    5. Ảnh hưởng của chất xúc tác
    III – BIẾT ĐƯỢC MỘT SỐ Ý NGHĨA THỰC TIỄN CỦA TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
    MỤC TIÊU BÀI HỌC
    I - KHÁI NIỆM VỀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
    1. Thí nghiệm
    Phuong trỡnh ph?n ?ng:

    BaCl2 + H2SO4 ? BaSO4? + 2HCl (1)

    Na2S2O3 + H2SO4 ? S ? + SO2 + H2O + Na2SO4 (2)
    Húa ch?t: 3 dung d?ch : BaCl2, Na2S2O3 v H2SO4 cú cựng n?ng d? 0,1mol/l
    Ti?n hnh thớ nghi?m:
    D? 25ml dung d?ch H2SO4 vo c?c d?ng 25ml dung d?ch BaCl2.(1)
    D? 25ml dung d?ch H2SO4 vo c?c d?ng 25ml dung d?ch Na2S2O3.(2)
    Nhận xét:
    - Phản ứng (1) xảy ra nhanh hơn phản ứng (2).
    - Để đặc trưng cho phản ứng xảy ra nhanh hay chậm người ta đưa ra khái niệm “tốc độ phản ứng”.
    “Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian."
    2. Khái niệm
    I - KHÁI NIỆM VỀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
    Xét phản ứng:: A → B
    Tốc độ của phản ứng tính theo chất A trong khoảng thời gian từ t1 đến t2:
    Tốc độ của phản ứng tính theo sản phẩm B trong khoảng thời gian từ t1 đến t2:
    3. Công thức tính
    I - KHÁI NIỆM VỀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
    Xét phản ứng
    Br2 + HCOOH  2HBr + CO2
    Ban đầu: 0,0120 (mol/l)
    Sau 50s: 0,0101 (mol/l)
    4. Ví dụ
    => Tốc độ của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian 50 giây là:
    I - KHÁI NIỆM VỀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
    Thí nghiệm: Thực hiện phản ứng (2) với nồng độ Na2S2O3 khác nhau:
    - Chuẩn bị: Cốc (a): 25ml dd Na2S2O3 0,1M
    Cốc (b): 15ml dd Na2S2O3 0,1M + 10ml nước cất
    - Tiến hành: Đổ đồng thời vào mỗi cốc 25ml dd H2SO4 0,1M. Dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ dung dịch trong cả hai cốc.
    II – CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
    1. Ảnh hưởng của nồng độ
    Na2S2O3 + H2SO4 ? S ? + SO2 + H2O + Na2SO4 (2)
    [?] Vì sao tốc độ phản ứng trong cốc (a) lại lớn hơn trong cốc (b)?
    1. Ảnh hưởng của nồng độ
    b. Nhận xét: Thời gian xuất hiện kết tủa ở cốc (a) sớm hơn cốc (b), nghĩa là tốc độ phản ứng trong cốc (a) lớn hơn trong cốc (b).
    vt = kt. [A]a.[B]b
    Với phản ứng: aA + bB  cC + dD
    Tốc độ của phản ứng tỉ lệ thuận với nồng độ chất phản ứng theo biểu thức: (Định luật tác dụng khối lượng)
    c. Kết luận: Khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.
    II – CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
    Thực nghiệm cho thấy:
    PHI = 1atm: tốc độ phản ứng đo được: v1 = 1,22.10-8 mol/(l.s)
    PHI = 2atm: tốc độ phản ứng đo được: v2 = 4,48.10-8 mol/(l.s)
    [?] Vì sao tốc độ phản ứng có chất khí tăng khi ta tăng áp suất?
    2. Ảnh hưởng của áp suất
    Thí dụ: Xét phản ứng sau trong bình kín ở nhiệt độ xác định: 2HI(k)  H2(k) + I2 (k)
    b. Kết luận: Đối với phản ứng có chất khí, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng.
    II – CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
    3. Ảnh hưởng của nhiệt độ
    Thí nghiệm: Thực hiện phản ứng (2) ở hai nhiệt độ khác nhau.
    - Chuẩn bị: Cốc (a):25ml dd Na2S2O3 0,05M ở nhiệt độ thường
    Cốc (b): 25ml dd Na2S2O3 0,05M ở 50oC.
    - Tiến hành: Đổ đồng thời vào mỗi cốc 25ml dd H2SO4 0,1M. Dùng đũa thủy tinh khuấy nhẹ dung dịch trong cả hai cốc.
    Na2S2O3 + H2SO4 ? S ? + SO2 + H2O + Na2SO4 (2)
    II – CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
    [?] Vì sao tốc độ phản ứng trong cốc (b) lại lớn hơn trong cốc (a)?
    b. Nhận xét: Thời gian xuất hiện kết tủa ở cốc (b) sớm hơn cốc (a), nghĩa là tốc độ phản ứng trong cốc (b) lớn hơn trong cốc (a).
    c. Kết luận: Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng.
    Khi nhiệt độ tăng lên 10oC, tốc độ phản ứng trung bình tăng
    từ 2 đến 4 lần. (Quy tắc Van’t hoft).
    II – CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
    3. Ảnh hưởng của nhiệt độ
    4. Ảnh hưởng của diện tích bề mặt
    ? Có phải khi ta càng nghiền nhỏ các chất rắn thì tốc độ phản ứng của nó đều tăng hay không?
    a. Thí nghiệm: dùng 2 mẫu đá vôi (CaCO3) có khối lượng bằng nhau, trong đó một mẫu có kích thước hạt nhỏ hơn. Cho 2 mẫu cùng tác dụng với 2 thể tích bằng nhau của dung dịch HCl dư cùng nồng độ.
    b. Kết luận: Khi tăng diện tích bề mặt chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.
    II – CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
    5. Ảnh hưởng của chất xúc tác
    ? MnO2 cho vào dung dịch H2O2 có tác dụng gì? Những chất có tác dụng như MnO2 được gọi là gì?
    a. Thí dụ: phân hủy H2O2 ở điều kiện thường và khi có mặt MnO2.
    b. Kết luận: Chất xúc tác là những chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng còn lại sau khi phản ứng kết thúc.
    Ngược lại là chất ức chế, nó làm giảm tốc độ phản ứng.
    2H2O2  2H2O + O2
    Ngoài ra còn các yếu tố như môi trường, tốc độ khuấy trộn tác dụng của tia bức xạ….
    II – CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
    CỦNG CỐ
    Câu 1. Hãy cho biết người ta lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trong các trường hợp sau:
    a. Dùng không khí nén, nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang)
    b. Nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống
    c. Nghiền nguyên liệu trước khi đưa vào lò nung để sản xuất Clanhke (trong sản xuất xi măng).
    a. Yếu tố áp suất và nhiệt độ, ở đây người ta tăng áp suất và nhiệt độ.
    b. Yếu tố tăng nhiệt độ.
    c. Yếu tố diện tích tiếp xúc, ở đây người ta đã tăng diện tích tiếp xúc của nguyên liệu
    Câu 2: Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O2 (ở đktc). Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là
    Câu 3: Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp amoniac. N2 + 3H2  2NH3. Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận:
    CỦNG CỐ
    C. tăng lên 6 lần.
    B. tăng lên 2 lần.
    A. tăng lên 8 lần.
    D. giảm đi 2 lần.
    SAI RỒI
    SAI RỒI
    SAI RỒI
    C. 1,0.10-3 mol/(l.s).
    B. 5,0.10-5 mol/(l.s).
    A. 5,0.10-4 mol/(l.s)..
    D. 2,5.10-4 mol/(l.s).
    SAI RỒI
    SAI RỒI
    SAI RỒI
    Chân thành cảm ơn các thầy cô
    và các em học sinh!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓