Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    toan bai: Hang cua so thap phan

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: D­­¬Ng Thúy Nga
    Ngày gửi: 22h:09' 15-10-2013
    Dung lượng: 184.0 KB
    Số lượt tải: 29
    Số lượt thích: 0 người
    trường tiểu học nam sơn
    gio vin: dng thu nga
    ngy dy: 22 - 10 - 2009
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY GIÁO,
    CÔ GIÁO TỚI DỰ TIẾT HỌC NGÀY HÔM NAY !
    Bài 1:
    Đọc số thập phân sau:
    2,5
    20,55
    :
    :
    Hai mươi phẩy năm mươi lăm
    Hai phẩy năm
    Bài 2:
    Viết các hỗn số sau thành phân số thập phân rồi đọc:


    =
    =
    2,3
    12,15
    Đọc :
    Hai phẩy ba
    Mười hai phẩy mười lăm
    Đọc :
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Thứ năm ngày 22 tháng 10 năm 2009
    HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
    ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
    TOÁN
    Tiết : 34
    Trăm
    Chục
    Đơn vị
    Phần mười
    Phần trăm
    Phần nghìn
    a)
    Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
    Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1) đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
    1
    10
    b)
    Trong số thập phân 375,406:
    -Phần nguyên gồm có :
    3 trăm,
    7 chục,
    5 đơn vị.
    -Phần thập phân gồm có:
    4 phần mười,
    0 phần trăm,
    6 phần nghìn.
    Số thập phân 375,406 đọc là :
    Ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
    c)
    Trong số thập phân 0,1985:
    -Phần nguyên gồm có:
    0 đơn vị
    -Phần thập phân gồm có:
    1phần mười, 9 phần
    trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
    Số thập phân 0,1985 đọc là:
    Không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
    Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
    Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
    Bài tập1:
    Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng
    a)
    2,35
    Phần nguyên là:
    Phần thập phân là:
    Đọc là:
    Từ trái sang phải:
    Hai phẩy ba mươi lăm
    2
    35
    100
    2 chỉ 2 đơn vị, 3 chỉ 3
    phần mười, 5 chỉ 5 phần trăm.
    b)
    301,80
    Phần nguyên là: 301
    Phần thập phân là:
    Đọc là: Ba trăm linh một phẩy tám mươi
    Từ trái sang phải: 3 chỉ 3 trăm,0 chỉ 0 chục,1 chỉ 1 đơn vị, 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần trăm.
    Bài tập1:
    Đọc số thập phân; nêu phần nguyên,
    phần thập phân và giá trị theo vị trí
    của mỗi chữ số ở từng hàng
    c)
    1942,54
    Phần nguyên là: 1942
    Phần thập phân là:
    Đọc là: Mét ngh×n chÝn tr¨m bèn m­¬i hai phÈy n¨m m­¬i t­
    Từ trái sang phải: 1 chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9 trăm,4 chỉ 4 chục,2 chỉ 2 đơn vị, 5 chỉ 5 phần mười, 4 chỉ 4 phần trăm.
    Bài tập1:
    Đọc số thập phân; nêu phần nguyên,
    phần thập phân và giá trị theo vị trí
    của mỗi chữ số ở từng hàng
    d)
    0,032
    Phần nguyên là: 0
    Phần thập phân là:
    Đọc là: không phẩy không trăm ba mươi hai
    Từ trái sang phải: 0 chỉ 0 đơn vị, 0 chỉ 0 phần mười, 3 chỉ 3 phần trăm, 2 chỉ 2 phần nghìn.
    Bài tập1:
    Đọc số thập phân; nêu phần nguyên,
    phần thập phân và giá trị theo vị trí
    của mỗi chữ số ở từng hàng
    Năm đơn vị, chín phần mười:
    Bài 2: Vi?t cc s? th?p phn g?m cĩ:
    Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tøc lµ hai m­¬i bèn ®¬n vÞ vµ m­êi t¸m phÇn tr¨m):
    a)
    b)
    5,9
    24,18
    BÀI TẬP CỦNG CỐ:
    * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu em cho là đúng:
    1) Số 5,25 gồm có:
    5đơn vị, 2 phần mười, 5 phần trăm
    năm trăm hai mươi lăm.
    5 đơn vị, 2 phần mười, 5 phần nghìn
    2) Mười lăm phẩy hai mươi sáu viết là:
    A. 1,526 B. 52,6 C. 15,26
    Chúc các thầy cô mạnh khỏe!
    Chúc các em học giỏi,
    chăm ngoan!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓