Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TOÁN 4 _ HÀNG VÀ LỚP

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Minh Chuyên
    Ngày gửi: 07h:49' 20-07-2009
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 1743
    Số lượt thích: 0 người
    Thiết kế bài giảng
    Hàng và lớp
    môn toán: lớp 4
    Kiểm tra bài cũ
    Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    c) 399 000 ; 399 100 ; 399 200 ; ............. ; ............. ; ............. ;
    d) 399 940 ; 399 950 ; 399 960 ; ............. ; ............. ; ............. ;
    e) 456 784 ; 456 785 ; 456 786 ; ............. ; ............. ; ............. ;
    399 300 399 400 399 500
    399 970 399 980 399 990
    456 787 456 788 456 789
    Hàng và lớp
    Bài:8
    * Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
    Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
    Hàng
    trăm
    Hàng
    chục
    Hàng
    đơn vị
    Hàng trăm nghìn
    Hàng chục nghìn
    Hàng
    nghìn
    Lớp đơn vị
    Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
    Lớp nghìn
    Hãy đọc số?
    Ba trăm hai mươi mốt
    1
    2
    3
    654 000
    Hãy đọc số?
    Sáu trăm năm mươi tư nghìn
    0
    0
    0
    4
    5
    6
    654 321
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    Hãy đọc số?
    Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm hai mốt
    Nêu các chữ số ở các hàng của số 654 321
    Số 654 321 có chữ số 1 ở hàng đơn vị, chữ số 2 ở hàng chục, chữ số 3 ở hàng trăm, chữ số 4 ở hàng nghìn, chữ số 5 ở hàng chục nghìn, chữ số 6 ở hàng trăm nghìn.
    ? Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
    * Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
    - Hàng trăm
    - Hàng chục
    - Hàng đơn vị
    ? Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
    * Lớp nghìn gồm 3 hàng:
    - Hàng trăm nghìn
    - Hàng chục nghìn
    - Hàng nghìn
    Luyện tập
    Thực hành
    Bài 1:
    * Viết theo mẫu:
    45 213
    3
    1
    2
    5
    4
    Năm mươi bốn nghìn
    ba trăm linh hai
    2
    0
    3
    4
    5
    Sáu trăm năm tư
    nghìn ba trăm
    654 300
    912 800
    0
    0
    8
    2
    1
    9
    Bài 2:
    * Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào?
    46 307
    56 032
    123 517
    305 804
    960 783
    46 307
    - Bốn sáu nghìn, ba trăm linh bảy.
    Mẫu:
    Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
    - Năm sáu nghìn, không trăm ba hai.
    Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
    - Một trăm hai ba nghìn năm trăm mười bẩy.
    Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
    - Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh bốn.
    Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
    - Chín trăm sáu mươi nghìn bẩy trăm tám ba.
    Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị.
    Bài 3:
    * Viết các số sau thành tổng:
    52 314
    503 060
    83 760
    176 091
    Mẫu:
    52 314
    =
    053 060
    =
    50 000
    +
    3 000
    +
    60
    83 760
    =
    80 000
    +
    3 000
    +
    700
    +
    60
    176 091
    =
    100 000
    +
    76 000
    +
    6 000
    +
    90
    +
    1
    Bài 4:
    * Viết số, biết số đó gồm:
    a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị
    b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị
    500 735
    300 402
    c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục
    204 060
    d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị
    80 002
    Bài 5:
    * Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:...............
    b) Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ số:...............
    Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các số: 8 ; 3 ; 2
    6 ; 0 ; 3
    7 ; 8 ; 6
    Tiết học đến đây là kết thúc.
    Kính chúc sức khoẻ các thầy cô và các em.
    The End
    Email: HuePhuong1295@gmail.com
     
    Gửi ý kiến