Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    9 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    toan 33

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Ánh Nga
    Ngày gửi: 13h:01' 02-04-2010
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 103
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN GÒ VẤP
    TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG THẾ VINH
    Bài giảng điện tử
    Môn: Toán
    ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( TT)
    Khởi động
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
    1. Tính:
    ( 13 829 + 20 718) x 2
    14 523 - 24 964 : 4

    2. Giải bài toán sau:
    Tổ trưởng một tổ sản xuất đã nhận 75 000 đồng tiền thưởng và chia đều cho 3 người trong tổ. Hỏi 2 người thì nhận được bao nhiêu tiền thưởng?

    Thứ ngày tháng năm
    Toán
    ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( TT)
    Hoạt động 1: Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 100 000.
    Hoạt động 2: Củng cố về sắp xếp một dãy số theo tưứ ưự xác định.
    Hoạt động 3: Trò chơi: Ai chọn nhanh nhất?.
    Hoạt động 1
    Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 100 000.
    Bài 1:
    >
    < ?
    =
    27 469 . 27 470
    85 100 . 85 099
    30 000 . 29 000 + 1 000
    70 000 + 30 000 . 99 000
    80 000 + 10 000 . 99 000
    90 000 + 9 000 . 99 000
    Bài 2:Tìm số lớn nhất trong các số sau:

    a/ 41 590; 41 800; 42 360; 41 785;

    b/ 27 898; 27 989; 27 899; 27 998.
    Hoạt động 2
    Củng cố về sắp xếp một dãy số theo thứ tự xác định.
    Bài 3:

    Viết các số : 69 725; 70 100; 59 825; 67 925 theo thứ tự từ bé đến lớn.
    Bài 4:

    Viết các số : 64 900; 46 900; 96 400; 94 600 theo thứ tự từ lớn đến bé.
    Hoạt động 3
    Trò chơi:
    Ai chọn nhanh nhất?
    Bài 5:

    Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
    Ba số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

    A. 2935; 3914; 2945
    B. 6840; 8640; 4860
    C. 8763; 8843; 8853
    D. 3689; 3699; 3690
    C. 8763; 8843; 8853

    Xem lại bài.
    Chuẩn bị bài : Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000.
    Dặn dò
     
    Gửi ý kiến