Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TNXH LỚP 3: THÚ ( Tiết 1 )

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Thị Dung
    Ngày gửi: 21h:55' 01-08-2010
    Dung lượng: 27.6 MB
    Số lượt tải: 1509
    Số lượt thích: 0 người
    KÍNH CHÀO BAN GIÁM KHẢO
    VÀ CÁC EM HỌC SINH
    TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
    Lớp : BA
    Giáo viên giảng dạy: ......
    Trường Tiểu học .........
    Thứ năm ngày 19 tháng 3 năm 2010 Tự nhiên và xã hội
    Kiểm tra bài cũ:
    1/ Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của chim? Toàn thân chúng có gì bao phủ?
    2/ Tại sao ta không nªn săn bắt, phá tổ chim?
    Thứ năm ngày 19 tháng 3 năm 2010 Tự nhiên và xã hội
    Bài 54 : Thú (tiÕt 1)

    - Nêu tên từng con vật, chỉ và nói tên một số bộ phận bên ngoài của nó. Nêu một vài điểm giống nhau và khác nhau giữa chúng.
    Hoạt động 1: Các bộ phận bên ngoài của thú
    Trâu
    - Đầu, mình, chân.Trên đầu có tai, mắt, mũi, miệng, sừng; sừng cong như lưỡi liềm; thân hình vạm vỡ; đuôi dài…
    Thứ ba ngày 19 tháng 3 năm 2010 Tự nhiên và xã hội
    Bài 54 : Thú (tiÕt 1)

    - Đầu, mình, chân. Trên đầu có tai, mắt,mũi, miệng, sừng; đuôi dài…
    - Đầu, mình, chân.Trên đầu có tai, mắt, mũi miệng, sừng; sừng cong như lưỡi liềm; thân hình vạm vỡ; đuôi dài…
    Thứ năm ngày 19 tháng 3 năm 2010 Tự nhiên và xã hội
    Bài 54 : Thú (tiÕt 1)

    -Đầu, mình, chân. Trên đầu có tai, mắt,mũi, miệng, sừng; đuôi dài…
    -Đầu, mình, chân.Trên đầu có tai, mắt, mũi miệng, sừng; sừng cong như lưỡi liềm; thân hình vạm vỡ; đuôi dài…
    Ngựa
    - Đầu, mình, chân. Trên đầu có tai,mắt, mũi, miệng;
    có bờm, chân cao, mình thon; đuôi dài…
    Thứ năm ngày 19 tháng 3 năm 2010 Tự nhiên và xã hội
    Bài 54 : Thú (tiÕt 1)

    - Đầu, mình, chân. Trên đầu có tai, mắt, mũi, miệng, sừng; đuôi dài…
    - Đầu, mình, chân.Trên đầu có tai, mắt, mũi, miệng, sừng; sừng cong như lưỡi liềm; thân hình vạm vỡ; đuôi dài…
    Ngựa
    - Đầu, mình, chân. Trên đầu có tai,mắt,mũi miêng;có bờm, chân cao, mình thon; đuôi dài…
    Lợn
    - Đầu, mình, chân. Trên đầu có mõm, tai, mắt;
    mõm dài ,tai vÓnh, mắt híp….
    Thứ năm ngày 19 tháng 3 năm 2010 Tự nhiên và xã hội
    Bài 54 : Thú (tiÕt 1)

    - Đầu, mình, chân. Trên đầu có tai, mắt,mũi, miệng, sừng; đuôi dài…
    - Đầu, mình, chân.Trên đầu có tai, mắt, mũi, miệng, sừng; sừng cong như lưỡi liềm; thân hình vạm vỡ; đuôi dài…
    Ngựa
    - Đầu, mình, chân. Trên đầu có tai, mắt, mũi, miệng; có bờm, chân cao, mình thon; đuôi dài…
    Lợn
    - Đầu, mình, chân. Trên đầu có mõm, tai, mắt; mõm dài,
    tai vÓnh, mắt híp…

    - Đầu, mình, chân.Trên đầu có tai, mắt, mũi, miệng, đuôi ngắn….
    Thứ năm ngày 19 tháng 3 năm 2010
    Tự nhiên và xã hội
    Bài 54 : Thú (tiÕt 1)

    -Đầu, mình, chân. Trên đầu có tai, mắt,mũi, miệng, sừng; đuôi dài….
    -Đầu, mình, chân.Trên đầu có tai, mắt, mũi, miệng, sừng; sừng cong như lưỡi liềm; thân hình vạm vỡ, đuôi dài….
    Ngựa
    -Đầu, mình, chân. Trên đầu có tai,mắt,mũi, miêng; có bờm, chân cao, mình thon; đuôi dài…
    Lợn
    -Đầu, mình, chân. Trên đầu có mõm, tai, mắt; mõm dài ; tai vễnh; mắt híp…

    -Đầu, mình, chân.Trên đầu có tai, mắt, mũi, miệng; đuôi ngắn ….
    Điểm khác nhau
    Điểm giống nhau
    Cơ thể có ba phần: đầu,mình, chân …
    Thứ năm ngày 19 tháng 3 năm 2010
    Tự nhiên và xã hội
    Bài 54 : Thú (tiÕt 1)
    Hình dáng, màu sắc, kích thước nơi ở, thức ăn.

    - Như vậy những động vật có lông mao, đẻ con, nuôi con bằng sữa gọi là gì ?
    -KÓ tªn mét sè vËt nu«i ë nhµ vµ cho biÕt kh¾p c¬ thÓ bªn ngoµi cña chóng cã gì bao phñ?
    -Chúng đẻ con hay đẻ trứng và nuôi con bằng gì ?
    * Cơ thể bên ngoài của chúng có lông mao.
    * Đẻ con, nuôi con bằng sữa.
    Thứ năm ngày 19 tháng 3 năm 2010
    Tự nhiên và xã hội
    Bài 54 : Thú (tiÕt 1)
    Hoạt động 1: Các bộ phận bên ngoài của thú
    + Thú có xương sống không?
    + Cơ thể thú có xương sống.
    * Nh?ng d?ng v?t cú d?c di?m nhu: cú lụng mao, d? con, nuụi con b?ng s?a du?c g?i l thỳ hay d?ng v?t cú vỳ. Thỳ l d?ng v?t cú xuong s?ng.
    Thứ năm ngày 19 tháng 3 năm 2010
    Tự nhiên và xã hội
    Bài 54 : Thú (tiÕt 1)
    Hoạt động 2: ích lợi của thú nuôi
    Người ta nuôi thú để làm gì? Ví dụ.
    Trâu
    - kéo cày, kéo xe,… lấy thịt, lấy da,
    lấy phân…

    - kéo cày, kéo xe…, lấy thịt, lấy sữa,
    lấy da, lấy phân…
    Ngựa
    - kéo xe…, lấy thịt, lấy da, lấy phân…
    - lấy thịt, lấy sữa, lấy da, lấy phân…
    - lấy thịt, lấy phân…
    Lợn

    Thứ năm ngày 19 tháng 3 năm 2010
    Tự nhiên và xã hội
    Bài 54 : Thú (tiÕt 1)
    + Chúng ta có cần bảo vệ thú nuôi không?
    + Làm thế nào để bảo vệ thú nuôi?
    Hoạt động 3: V?, tụ mu v ghi chỳ cỏc b? ph?n bờn ngoi c?a m?t loi thỳ nh m em thớch.
    Thứ năm ngày 19 tháng 3 năm 2010
    Tự nhiên và xã hội
    Bài 54 : Thú (tiÕt 1)
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    TRÒ CHƠI Ô CHỮ
    Con gì vạm vỡ, sừng cong
    Biết rì, biết tắc cày xong ruộng đồng?
    Câu 1. Ô CHỮ GỒM 4 CHỮ CÁI
    Câu 2. Ô CHỮ GỒM 3 CHỮ CÁI
    Con gì mắt híp, bụng to
    Mồm kêu ụt ịt, ăn no lại nằm.
    Câu 3. Ô chữ gồm 3 chữ cái
    Những động vật có đặc điểm như có lông mao, đẻ con, nuôi con bằng sữa gọi chung là gì?
    Câu 4. Ô CHỮ GỒM 4 CHỮ CÁI
    Con gì mình ống, chân cao
    Bờm dài, miệng hí lại phi ào ào?
    Câu 5. Ô CHỮ GỒM 3 CHỮ CÁI
    Con gì đuôi ngắn, tai dài
    Mắt hồng, lông mượt có tài nhảy nhanh?
    Câu 6. Ô CHỮ GỒM 6 CHỮ CÁI
    Tất cả những động vật vừa học, được xếp vào loại thú nào?
    Thứ năm ngày 19 tháng 3 năm 2010
    Tự nhiên và xã hội
    Bài 54 : Thú (tiÕt 1)
    KÍNH CHÚC CÁC THẦY CÔ GIÁO
    VÀ CÁC EM HỌC SINH
    Lời chúc thân thiện nhất
     
    Gửi ý kiến