Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 7. Tình thái từ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Nguyễn Trà Giang
    Ngày gửi: 10h:02' 05-10-2015
    Dung lượng: 1.9 MB
    Số lượt tải: 346
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra bài cũ
    Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:
    Hỡi ơi lão Hạc! Thì ra đến lúc cùng lão cũng có thể làm liều như ai hết... Một người như thế ấy!... Một người đã khóc vì trót lừa một con chó!... Một người nhịn ăn để tiền lại làm ma, bởi không muốn liên lụy đến hàng xóm, láng giềng...Con người đáng kính ấy bây giờ cũng theo gót Binh Tư để có ăn ư? Cuộc đời quả thật cứ mỗi ngày một thêm đáng buồn...
    1. Đoạn văn trên trích từ tác phẩm nào
    của nhà văn nào?
    (" Lão Hạc", Nam Cao)
    Kiểm tra bài cũ
    Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:
    Hỡi ơi lão Hạc! Thì ra đến lúc cùng lão cũng có thể làm liều như ai hết... Một người như thế ấy!... Một người đã khóc vì trót lừa một con chó!... Một người nhịn ăn để tiền lại làm ma, bởi không muốn liên lụy đến hàng xóm, láng giềng...Con người đáng kính ấy bây giờ cũng theo gót Binh Tư để có ăn ư? Cuộc đời quả thật cứ mỗi ngày một thêm đáng buồn...
    2. Tìm trợ từ và thán từ trong đoạn văn trên?
    (" Lão Hạc", Nam Cao)
    Thán từ
    Trợ từ
    Kiểm tra bài cũ
    Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bên dưới:
    Hỡi ơi lão Hạc! Thì ra đến lúc cùng lão cũng có thể làm liều như ai hết... Một người như thế ấy!... Một người đã khóc vì trót lừa một con chó!... Một người nhịn ăn để tiền lại làm ma, bởi không muốn liên lụy đến hàng xóm, láng giềng...Con người đáng kính ấy bây giờ cũng theo gót Binh Tư để có ăn ư ? Cuộc đời quả thật cứ mỗi ngày một thêm đáng buồn...
    3. Hãy cho biết " hỡi ơi" là thán từ gì?

    (" Lão Hạc", Nam Cao)
    Thán từ bộc lộ tình cảm, cảm xúc
    Trợ từ
    Tiết 27
    TÌNH THÁI TỪ
    TÌNH THÁI TỪ
    Tiết 27
    I. CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI TỪ
    1. Phân tích ngữ liệu
    Ví dụ: SGK/ 80
    Câu nghi vấn
    Câu cầu khiến
    a/ - Mẹ đi làm rồi à ?
    - Mẹ đi làm rồi.
    b/ - Con nín đi !
    b/ - Con nín.
    c/ - Thương cũng một kiếp người
    Khéo mang lấy sắc tài làm chi
    c/ - Thương thay cũng một kiếp người
    Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi!
    Câu cảm thán
    Các từ "à", "đi", "thay" là tình thái từ
    TÌNH THÁI TỪ
    Tiết 27
    I. CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI TỪ
    1. Phân tích ngữ liệu
    Ví dụ: SGK/ 80
    2. Kết luận
    a, b, c/ Các từ "à", "đi", "thay" là những tình thái từ được thêm vào trong câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán
    Biểu thị sự lễ phép
    d/ - Em chào cô ạ.
    - Em chào cô.
    Từ "ạ" được thêm vào trong câu để biểu thị sắc thái tình cảm của người nói
    TÌNH THÁI TỪ
    Tiết 27
    I. CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI TỪ
    1. Phân tích ngữ liệu
    Ví dụ: SGK/ 80
    2. Kết luận
    - a, b, c/ Các từ "à", "đi", "thay" là những tình thái từ được thêm vào trong câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán.
    - d/ Từ "ạ" được thêm vào trong câu để biểu thị sắc thái tình cảm của người nói.
    TÌNH THÁI TỪ
    a/ Bạn đi học .
    tình thái từ nghi vấn
    ( đi, nào, với, …)
    ( thay, sao, …)
    (ạ, nhé, cơ, mà, …
    (à, ư, hả, hử, chứ, chăng, …)
    b/ Chúng ta cùng hát .
    hả?
    d/ Bạn giúp mình học bài .
    nào !
    tình thái từ cầu khiến
    c/ Cuộc đời vẫn đẹp .
    nhé !
    tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm
    tình thái từ cảm thán
    sao !
    TÌNH THÁI TỪ
    Tiết 27
    I. CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI TỪ
    1. Phân tích ngữ liệu
    2. Kết luận
    - a, b, c/ Các từ "à", "đi", "thay" là những tình thái từ được thêm vào trong câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán
    - d/ Từ "ạ" được thêm vào trong câu để biểu thị sắc thái tình cảm của người nói
    - có 4 loại tình thái từ đáng chú ý
    3. Ghi nhớ: SGK/81
    4. Bài tập:
    TÌNH THÁI TỪ
    ?Trong các câu dưới đây, từ màu đỏ trong câu nào là tình thái từ?
    X
    X
    X
    X
    Đại từ
    Quan hệ từ
    Chỉ từ
    Quan hệ từ
    TÌNH THÁI TỪ
    Tiết 27
    I. CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI TỪ
    4. Bài tập 1/ 81,82
    b, c, e, i
    5. Lưu ý: Tránh nhầm tình thái từ với những từ cùng âm nhưng khác loại với nó.
    Bố
    chưa
    đi
    ngủ
    hả?
    Nôbita, sao lại ăn nói thiếu lễ phép với bố thế hả?
    Con xin lỗi ! Bố chưa đi ngủ ạ?
    TÌNH THÁI TỪ
    Tiết 27
    I. CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI TỪ
    II. SỬ DỤNG TÌNH THÁI TỪ
    1. Phân tích ngữ liệu
    Ví dụ: SGK/ 81
    Câu
    nghi vấn
    thân mật
    Tuổi tác
    (ngang bằng)
    Câu
    nghi vấn
    thân mật
    Tuổi tác
    (ngang bằng)
    Câu
    nghi vấn
    lễ phép,
    kính trọng
    Thứ bậc
    (thầy - trò)
    Câu
    nghi vấn
    thân mật
    Tuổi tác
    (ngang bằng)
    Câu
    nghi vấn
    lễ phép,
    kính trọng
    Thứ bậc
    (thầy - trò)
    Câu
    cầukhiến
    thân mật
    Tuổi tác
    (ngang bằng)
    Câu
    nghi vấn
    thân mật
    Tuổi tác
    (ngang bằng)
    Câu
    nghi vấn
    lễ phép,
    kính trọng
    Thứ bậc
    (thầy - trò)
    Câu
    cầukhiến
    thân mật
    Câu
    cầu khiến
    lễ phép,
    kính trọng
    Tuổi tác
    (lớn - nhỏ))
    Tuổi tác
    (ngang bằng)
    TÌNH THÁI TỪ
    Tiết 27
    I. CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI TỪ
    II. SỬ DỤNG TÌNH THÁI TỪ
    1. Phân tích ngữ liệu
    Ví dụ: SGK/ 81
    2.Kết luận:
    - Trong từng hoàn cảnh giao tiếp cụ thể, con người sẽ lựa chọn, sử dụng tình thái từ cho phù hợp.
    - Có tình thái từ vừa tham gia tạo kiểu câu vừa biểu thị sắc thái tình cảm..
    TÌNH THÁI TỪ
    Tiết 27
    I. CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI TỪ
    II. SỬ DỤNG TÌNH THÁI TỪ
    1. Phân tích ngữ liệu
    2.Kết luận:
    3.Ghi nhớ SGK/81
    4.Bài tập:
    Bài tập 4: SGK/83
    Bà đi lấy nước ạ?
    Chúc mừng bạn. Bạn đươc tặng một tràng pháo tay.
    Chúc mừng bạn. Bạn được thưởng 2 điểm cộng
    Chúc mừng bạn. Bạn được tặng của mẹ.!!!
    Cô chấm bài cho con rồi ạ?
    Chiều nay bạn cho mình giang xe về nhé?
    TÌNH THÁI TỪ
    Tiết 27
    I. CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI TỪ
    II. SỬ DỤNG TÌNH THÁI TỪ
    III. LUYỆN TẬP
    Bài tập 3/ 83
    Củng cố
    TÌNH THÁI TỪ
    Tiết 27
    I. CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI TỪ
    II. SỬ DỤNG TÌNH THÁI TỪ
    III. LUYỆN TẬP
    - Thứ 5: Trả bài tất cả các tóm tắt đã học
    IV. DẶN DÒ
    - Làm bài tập 2/ 83 và 5/ 83
    - Hoàn thành phiếu học tập
     
    Gửi ý kiến