Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 24. Tính chất của oxi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Đặng Như Bình
    Người gửi: Đặng Như Bình
    Ngày gửi: 21h:27' 25-01-2015
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 174
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS SU?I NGƠ
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HS
    Chương 4: Oxi - không khí
    Oxi cú nh?ng tớnh ch?t gỡ ? Oxi cú vai trũ nhu th? no trong cu?c s?ng ?
    S? oxi húa ,s? chỏy l gỡ ?
    Ph?n ?ng húa h?p , ph?n ?ng phõn h?y l gỡ ?
    Di?u ch? oxi nhu th? no ?
    -Khụng khớ cú thnh ph?n nhu th? no ?
    Chương 4: OXI - KHễNG KH
    Tiết 37: Bài 24: TNH CHAT CUA OXI
    - Kí hiệu hoá học của nguyên tố Oxi
    - Công thức hoá học của đơn chất (khí) oxi
    - Nguyên tử khối ?
    - Phân tử khối ?
    I. TNH CH?T V?T L:
    : O
    : O2
    : 16
    : 32
    ?
    ?
    - Oxi là nguyên tố hóa học phổ biến nhất chiếm 49,4% khối lượng trong vỏ trái đất
    I. TNH CH?T V?T L:
    - Quan sát lọ đựng khí oxi được đậy nút.
    Cho biết khí oxi có màu gì?
    - Một lít nước ở 200C hoà tan 31 ml khí oxi, cũng ở nhiệt độ đó 1 lít nước hòa tan được 700 lít amôniac.
    Vậy khí oxi tan nhiều hay tan ít trong nước?
    Tính tỉ khối của khí oxi so với không khí ?
    Cho biết khí oxi nặng hay nhẹ hơn không khí?
    Oxi hoá lỏng ở nhiệt độ nào?
    -
    không màu
    không mùi.
    ít tan trong nước.
    nặng hơn không khí.
    -1830C
    - Oxi là chất khí, không màu, không mùi.
    - ít tan trong nước.
    - Nặng hơn không khí.
    - Hoá lỏng ở -1830C; Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
    Chương 4: OXI – KHÔNG KHÍ
    Bài 24 - tiết 37: TÍNH CHẤT CỦA OXI
    -Cho biết khí oxi có mùi gì ?
    -Më nót lä ®ùng khÝ oxi ,đưa lọ lên gần mũi vào dùng tay phẩy nhẹ khí oxi vào mũi.
    (lần)
    I. TNH CH?T V?T L:
    - Là chất khí, không màu, không mùi.
    - ít tan trong nước.
    - Nặng hơn không khí.
    - Hoá lỏng ở -1830C; Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    * Thí nghiệm 1: Oxi tác dụng với lưu huỳnh
    Lọ đựng lưu huỳnh
    Muôi sắt
    Lọ đựng khí oxi
    đèn cồn
    . Tiến hành thí nghiệm:
    Chương 4: OXI – KHÔNG KHÍ
    Bài 24 - tiết 37: TÍNH CHẤT CỦA OXI
    1. Tác dụng với phi kim:
    a. Oxi tác dụng với lưu huỳnh:
    I. TNH CH?T V?T L:
    - Là chất khí, không màu, không mùi.
    - ít tan trong nước.
    - Nặng hơn không khí.
    - Hoá lỏng ở -1830C; Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
    II. TNH CH?T HểA HOC:
    * Thí nghiệm: Oxi tác dụng với lưu huỳnh
    . Tiến hành thí nghiệm:
    Lưu huỳnh ch¸y víi ngän löa nhá, mµu xanh nh¹t
    Lưu huỳnh cháy
    trong khí oxi mảnh liệt hơn , tạo thành khí SO2 (lưu huỳnhđioxit) có mùi hắc và rất ít SO3
    Không có hiện tượng gì xảy ra
    - Quan sát nh?n xột hiện tượng ,hoàn thành bảng Sau v vi?t PTPU x?y ra ?
    Chương 4: OXI – KHÔNG KHÍ
    Bài 24 - tiết 37: TÍNH CHẤT CỦA OXI
    1. Tác dụng với phi kim:
    a. Oxi tác dụng với lưu huỳnh:
    I. TNH CH?T V?T L:
    - Là chất khí, không màu, không mùi.
    - ít tan trong nước.
    - Nặng hơn không khí.
    - Hoá lỏng ở -1830C; Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HOC:
    a. Oxi tác dụng với lưu huỳnh:
    S
    +
    O2
    SO2
    (khí lưu huỳnh đioxit)
    ----->
    -
    Chương 4: OXI – KHÔNG KHÍ
    Bài 24 - tiết 37: TÍNH CHẤT CỦA OXI
    t0
    1. Tác dụng với phi kim:
    I. TNH CH?T V?T L:
    - Là chất khí, không màu, không mùi.
    - ít tan trong nước.
    - Nặng hơn không khí.
    - Hoá lỏng ở -1830C; Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
    II. TNH CH?T HểA H?C:
    * Thí nghiệm 2: Oxi tác dụng với photpho
    Photpho d?
    Muôi sắt
    Lọ đựng khí oxi
    Đèn cồn
    Chương 4: OXI – KHÔNG KHÍ
    Bài 24 - tiết 37: TÍNH CHẤT CỦA OXI
    t0
    1. Tác dụng với phi kim:
    b-Oxi tác dụng với phot pho:
    I. TNH CH?T V?T L:
    - Là chất khí, không màu, không mùi.
    - ít tan trong nước.
    - Nặng hơn không khí.
    - Hoá lỏng ở -1830C; Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    * Thí nghiệm 2: Oxi tác dụng với photpho
    - Tiến hành thí nghiệm:
    Quan sát nh?n xột hiện tượng, hoàn thành
    bảng sau v vi?t PTPu x?y ra ?
    Photpho cháy ngoi khụng khớ v?i ngọn lửa sáng yếu
    Photpho cháy mạnh trong khí oxi với ngọn lửa sáng chói , khói trắng dày đặc bám vào thành lọ , dạng bột tan trong nước
    Không có hiện tượng gì xảy ra
    Chương 4: OXI – KHÔNG KHÍ
    Bài 24 - tiết 37: TÍNH CHẤT CỦA OXI
    to
    1. Tác dụng với phi kim:
    b-Oxi tác dụng với photpho:
    I. TNH CH?T V?T L:
    - Là chất khí, không màu, không mùi.
    - ít tan trong nước.
    - Nặng hơn không khí.
    - Hoá lỏng ở -1830C; Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
    II- TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
    1. Tác dụng với phi kim:
    b. Oxi tác dụng với photpho:
    ----->
    O2
    P
    P2O5
    2
    5
    4
    * Thí nghiệm2: Oxi tác dụng với photpho
    Chất bột tạo thành tan được trong nước,
    (P2O5 )
    bột đó là điphotpho pentaoxit
    +
    (điphotpho pentaoxit)
    Chương 4: OXI – KHÔNG KHÍ
    Bài 24 - tiết 37: TÍNH CHẤT CỦA OXI
    t0
    I. TNH CH?T V?T L:
    - Là chất khí, không màu, không mùi.
    - ít tan trong nước.
    - Nặng hơn không khí.
    - Hoá lỏng ở -1830C; Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
    II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
    Bài tập1: HS th?o lu?n 3 pht
    Bi 1: Hon thnh cc phng
    trnh phn ng sau ?
    a. S + ...... SO2
    b. O2 + ...... CO2
    c. Si + ...... SiO2
    d. 5O2 + ...... 2P2O5
    O2
    C
    O2
    4P
    Chương 4: OXI – KHÔNG KHÍ
    Bài 24 - tiết 37: TÍNH CHẤT CỦA OXI
    t0
    t0
    BÀI TẬP : Đốt cháy hoàn toàn 1,6gam bột lưu huỳnh trong không khí,ta thu được lưu huỳnh đioxit (SO2).
    a-Tính thể tích khí oxi tham gia phản ứng (đktc)?

    BÀI GIẢI
    Số mol của lưu huỳnh là :
    nS= 1,6 =0,05(mol)
    32
    S + O2 SO2
    1mol 1 mol 1 mol
    0,05 mol 0,05mol 0,05mol
    Theo PT : ns=nO =0,05(mol)
    Thể tích khí oxi (đktc)tham gia p.ứng
    to

    Đáp số:
    a-VO = 1,12(lít)
    2
    2
    VO= 0,05 x 22,4 = 1,12(lít)
    2
    a-4P +5O2 2P2O5
    b. S +O2 SO2
    t0
    t0
    C-CH4+2O2 CO2+2H2O
    t0
    D-Si + O2 SiO2
    t0
    Chất cháy với ngọn lửa nhỏ, màu xanh
    nhạt .Có khí không màu mùi hắc bay ra,
    là hiện tượng phản ứng nào?
    Hãy chọn câu đúng
    -
    5-HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC:
    -Về nhà học bài :
    + Tính chất vật lí
    + Tính chất hóa học: -Tác dụng với lưu huỳnh
    - Tác dụng với photpho
    -Làm bài 2,4 SGK / 84
    §äc phÇn §äc thªm SGK/84
    Chuẩn bị : “TÍNH CHẤT CỦA OXI ”(tt)
    -Tác dụng với kim loại
    -Tác dụng với hợp chất
     
    Gửi ý kiến