Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 24. Tính chất của oxi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thùy Dương
    Ngày gửi: 18h:03' 13-10-2015
    Dung lượng: 624.5 KB
    Số lượt tải: 273
    Số lượt thích: 0 người
    HÓA HỌC 8

    Chào mừng quý Thầy Cô đến tham gia lớp học
    Tuần 20, tiết 37
    CHƯƠNG IV: OXI – KHÔNG KHÍ
    Oxi có những tính chất gì? Oxi có vai trò như thế nào trong cuộc sống?
    Sự oxi hóa, sự cháy là gì?
    Phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy là gì?
    Điều chế oxi như thế nào?
    Không khí có thành phần như thế nào?
    Tuần 20, tiết 37
    CHƯƠNG IV: OXI – KHÔNG KHÍ
    BÀI 24: TÍNH CHẤT CỦA OXI
    Hãy bổ sung đầy đủ những thông tin vào bảng sau:
    O
    16
    32
    O2
     Oxi là nguyên tố phổ biến nhất (chiếm 49,4% khối lượng vỏ trái đất).
    Hãy cho biết trạng thái tồn tại của oxi?
    I/ Tính chất vật lí của oxi :
    Quan sát lọ đựng khí oxi cho biết :
    _ Màu sắc?
    _ Mùi của oxi?
    _ Oxi là chất khí không màu, không mùi.

    _Biết 1lít nước ở 200C hoà tan được 31ml khí oxi, có chất khí khác(Amoniac) tan được 700 lít trong một lít nước….Vậy khí oxi tan nhiều hay ít trong nước ?
    _Khí oxi nặng hay nhẹ hơn không khí?
    _ Oxi nặng hơn không khí.
     _ Khí oxi tan ít trong nước.
    _Hóa lỏng ở -183 0C. Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
    Qua nhận xét trên em hãy rút ra kết luận về tính chất vật lí của oxi ?
    II/ Tính chất hoá học :
    1/ Tác dụng với phi kim:
    a/ Với lưu huỳnh :
    So sánh ngọn lửa của lưu huỳnh cháy trong oxi và trong không khí ?
    Lưu huỳnh cháy trong oxi của không khí
    Lưu huỳnh cháy trong oxi nguyên chất.
    Thí nghiệm
    II/ Tính chất hoá học :
    1/ Tác dụng với phi kim
    a/ Với lưu huỳnh:
     Lưu huỳnh cháy trong oxi mãnh liệt hơn trong không khí.
    Chất khí tạo ra là lưu huỳnh đioxit (SO2). Viết phương trình phản ứng hoá học ?
    S(r) + O2 (k) → SO2 ( k )
    t0
    Hãy quan sát thí nghiệm.
    + So sánh ngọn lửa của photpho cháy trong oxi và trong không khí ?
    + Có hiện tượng gì xảy ra trong thí nghiệm ?
    b/ Tác dụng với photpho.
    II/ Tính chất hoá học :
    1/ Tác dụng với phi kim
    a/ Với lưu huỳnh:

     Phốt pho cháy trong oxi với ngọn lửa sáng chói, tạo khói dày đặc bám vào thành lọ dưới dạng bột trắng.
    Chất khí tạo ra là : điphôtpho pentaoxit (P2O5), hãy viết phương trình phản ứng hóa học trên?
    4P(r ) + 5 O2( k) → 2 P2O5 (r )
    t0
    KẾT LUẬN
    1/ Oxi là chất khí không màu không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
    Hóa lỏng ở - 183 0C. Oxi lỏng có màu xanh nhạt.

    2/ Tác dụng với phi kim tạo ra oxit.
    a/ Với lưu huỳnh → khí sunfurơ.
    PTHH : S(r) + O2 (k) → SO2 (k)
    b/ Với phốtpho → Điphôtpho pentaoxít.
    PTHH :4 P(r) + 5 O2 (k) → 2 P2O5 (r)
    t0
    t0
    Viết phương trình phản ứng hoá học oxi tác dụng với, C, H2, N2. Biết sản phẩm tạo ra tương ứng là : CO2, H2O, N2O5.
    Đáp án :
    C + O2 → CO2
    H2 + O2 → H2O
    N2 + O2 → N2O5
    CỦNG CỐ
    t0
    t0
    t0
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Học bài.
    Đọc em có biết.
    Làm bài tập ở sách giáo khoa.
    Chuẩn bị đọc trước mục 3, 4 sgk trang 83.


    -
    Chúc
    Các
    Em
    Chăm
    Ngoan
    Học
    Giỏi
    Kính
    Chúc
    Quý
    Thầy

    Mạnh
    Khỏe
    BÀI HỌC TỚI ĐÂY LÀ KẾT THÚC
     
    Gửi ý kiến