Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    9 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    bài 4 tin học 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huy Hoang
    Ngày gửi: 20h:25' 08-12-2013
    Dung lượng: 6.0 MB
    Số lượt tải: 569
    Số lượt thích: 0 người
    1
    Tiết 10
    BÀI 4: BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN
    Chương I Một số khái niệm cơ bản
    của tin học
    2
    Xét các yêu cầu sau :
    Giải phương trình bậc hai ax2+bx+c=0
    Viết một dòng chữ ra màn hình máy tính.
    Quản lý các cán bộ trong một cơ quan.
    Tìm ước chung lớn nhất của hai số nguyên dương a và b.
    Xếp loại học tập các học sinh trong lớp.
    1. Khái niệm bài toán
    Trong TIN HỌC
    Trong TOÁN HỌC
    Yêu cầu 1 và 4 được xem là bài toán
    Tất cả các yêu cầu trên đều được xem là bài toán
    Trong các yêu cầu trên, yêu cầu nào được xem như là một bài toán?
    3
    Khái niệm bài toán trong
    Tin học?
    Trong phạm vi tin học, Bài toán là việc nào đó ta muốn máy tính thực hiện.
    4
    TOÁN HỌC?
    Các yếu tố cần quan tâm khi giải một bài toán
     Trong Tin học, để phát biểu một bài toán, ta cần trình bày rõ Input và Output của bài toán đó.
    5
    CÁC VÍ DỤ
    VD1 : Giải phương trình bậc hai
    ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0).
    Input : Các số thực a,b,c (a ≠ 0)
    Output : Số thực x thỏa : ax2+bx+ c = 0

    VD2 : Tìm giá trị nhỏ nhất của các số trong một dãy số.
    Input : Các số trong dãy số.
    Output : Giá trị nhỏ nhất trong dãy số.
    6
    VD3 : Tìm ước chung lớn nhất của hai số nguyên dương a và b.
    Input :
    Output :

    VD4 : Xếp loại học tập các học sinh trong lớp.
    Input :
    Output :
    ƯCLN của a và b.
    Hai số nguyên dương a và b.
    CÁC VÍ DỤ (tt)

    ?
    ?
    ?
    ?
    Bảng điểm của học sinh.
    Bảng xếp loại học tập.
    7
    Nêu một bài toán và chỉ rõ Input, Output của bài toán đó?
    Xem thêm các ví dụ trong SGK/32
    8
    TÓM LẠI
    Một bài toán được cấu tạo bởi 2 thành phần cơ bản :

    Input (Các thông tin đã có)
    Output (Các thông tin cần tìm từ Input)
    9
    2. Thuật toán
    Hướng dẫn các thao tác cho máy thực hiện để tìm ra lời giải
    Bài toán
    Input
    Output
    Bằng cách nào?
    Giải bài toán
    Thuật toán
    10
    Input
    Output
    THUẬT TOÁN
    (Thao tác 1Thao tác 2...Thao tác n)
    Thuật toán để giải một bài toán là một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho sau khi thực hiện dãy thao tác đó, từ Input của bài toán này, ta nhận được Output cần tìm.
    BÀI TOÁN
    Thuật toán để giải một bài toán là :
    Một dãy hữu hạn các thao tác.
    Các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định.
    Sau khi thực hiện dãy thao tác đó, từ Input ta tìm được Output của bài toán.
    a. Thuật toán là gì ?
    11
    Giải toán thông thường:
    Nếu a = 0 thì () không phải là pt bậc nhất.
    + Neáu b = 0 thì () voâ số nghieäm.
    + Neáu b ≠ 0 thì () voâ nghieäm.
    Nếu a ≠ 0 thì () có nghiệm x = -b/a.
    LIỆT KÊ

    LIỆT KÊ :
    Bước 1 : Nhập a, b.
    Bước 2 : Nếu a = 0 thì quay lại bước 1, ngược lại thì qua bước 3.
    Bước 3 : Gán cho x giá trị -b/a, rồi qua bước 4.
    Bước 4 : Đưa ra kết quả x và kết thúc.
    Tìm nghiệm phương trình bậc nhất tổng quát ax + b = 0 ()
    12
    : Thể hiện các thao tác so sánh
    DÙNG SƠ ĐỒ KHỐI
    Trong sơ đồ khối, người ta dùng một số biểu tượng thể hiện các thao tác như :
    : Thể hiện các phép toán
    : Quy định trình tự thực hiện các thao tác
    : Thể hiện các thao tác nhập, xuất dữ liệu
    13
    VD: Tìm nghiệm phương trình bậc nhất tổng quát : ax + b = 0
    Nhập a, b
    a = 0
    x = -b/a
    Sai
    Đưa ra x và kết thúc

    Bước 1 : Nhập a, b.
    Bước 2 : Nếu a = 0 thì quay lại bước 1, ngược lại thì qua bước 3.
    Bước 3 : Gán cho x giá trị -b/a, rồi qua bước 4.
    Bước 4 : Đưa ra kết quả x và kết thúc.
    SƠ ĐỒ KHỐI
    LIỆT KÊ
    14
    c. Tính chất thuật toán
    Tính dừng
    Tính xác
    định
    TÍnh đúng
    đắn
    Tính chất
    15
    Tiết 11, 12
    BÀI 4: BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN
    Chương I Một số khái niệm cơ bản
    của tin học
    16
    NỘI DUNG BÀI HỌC
    1.Khái niệm bài toán
    2.Khái niệm thuật toán
    a. VD 1 : Kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương
    3.Một số ví dụ về thuật toán
    17
    KIỂM TRA TÍNH NGUYÊN TỐ CỦA 1 SỐ NGUYÊN DƯƠNG N.
    Biểu diễn thuật toán
    theo 2 cách :
    Liệt kê
    Sơ đồ khối
    Ý tưởng
    Xác định
    bài toán
    Bước 1
    Bước 2
    Bước 3
    18
    XÁC ĐỊNH BÀI TOÁN
    Nhắc lại :
    *INPUT và OUTPUT là gì?

    + Input: là các thông tin đã có (giả thiết)
    + Output: là các thông tin cần tìm dựa vào các thông tin có từ Input (kết luận)
    19
    XÁC ĐỊNH BÀI TOÁN
    BÀI TOÁN :
    Kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương N.
    +Input:
    ?
    Nhập số nguyên dương N.

    +Output:
    ?
    “N là một số nguyên tố” hoặc “ N không phải là một số nguyên tố”.

    20
    XÁC ĐỊNH BÀI TOÁN
    Nhắc về số nguyên tố:
    Một số là số nguyên tố nếu nó khác nhau

    nguyên dương N
    có đúng hai ước số
    là 1 và chính nó
    Ví dụ : Trong hai số này số nào là số nguyên tố : 7, 9.
    7 có 2 ước là 1, 7 7 là số nguyên tố.
    9 có 3 ước là 1, 3, 9 9 không phải là số nguyên tố.
    21
    Quay lại bài toán :
    Input : Nhập số nguyên dương N.
    Output : “N là số nguyên tố” hoặc “N không là số nguyên tố.”
    Nội dung bài toán :
    Nhập số nguyên dương N.
    Xuất ra câu thông báo “N là số nguyên tố ” hoặc “N không là số nguyên tố ”
    Ví dụ : Nhập N= 5. Xuất ra “5 là số nguyên tố ”
    XÁC ĐỊNH BÀI TOÁN
    22
    Nhận xét :
    Số 1 có phải là số nguyên tố không ?
    Số 1 chỉ có 1 ước là chính nó.

    Các số 2, 3 có phải là số nguyên tố không ?
    Số 2 chỉ có 2 ước là : 1 và 2.
    Số 3 chỉ có 2 ước là : 1 và 3.


    1 không phải là số nguyên tố.
    2, 3 là các số nguyên tố.
    Nghĩa là các số nguyên N trong khoảng 1< N < 4 là các số nguyên tố.

    Ý TƯỞNG
    23
    Ý TƯỞNG
    Vậy còn với các số nguyên N ≥ 4 thì sao ?
    Thông thường:
    Người ta xét xem N có ước từ 2 đến [ ] hay không ? (xét lần lượt từ trái sang phải ).
    Nếu có thì N không là số nguyên tố và ngược lại.
    24
    Ý TƯỞNG
    TÓM LẠI Ý TƯỞNG CỦA BÀI TOÁN
    Nhập số nguyên dương N nếu :
    N = 1 thì N không là số nguyên tố.
    N thuộc khoảng 1< N <4 thì N là số nguyên tố.
    N ≥ 4 và N không có ước trong đoạn từ 2 đến phần nguyên căn bậc hai của N ( ký hiệu là
    [ ] ) thì N là số nguyên tố.
    25
    Thuật toán:
    a) Cách liệt kê:

    Bước 1: Nhập số nguyên dương N.
    Bước 2: Nếu N =1 thì thông báo N không nguyên tố rồi kết thúc
    Bước 3: Nếu N <4 thì thông báo N là nguyên tồ rồi kết thúc.
    Bước 4: i=2.
    Bước 5: Nếu i> [ VN ] thì thông báo N là nguyên tố rồi kết thúc.
    Bước 6: Nếu N chia hết cho i thì thông báo N không nguyên tố rồi kết thúc.
    Bước 7: i i+1 rồi quay lại bước 5.
    b) Sơ đồ khối
    N = 1 ?
    Nhập N
    N < 4 ?
    i >[ ] ?
    N chia hết
    cho i ?

    Thông báo N là số
    nguyên tố
    rồi kết thúc
    Thông báo N không
    là số nguyên tố
    rồi kết thúc


    i 2
    i i+1
    Đúng
    Sai
    Đúng
    Sai
    Đúng
    Sai
    Đúng
    Sai
    26
    i 2
    Thông báo N là số nguyên tố rồi kết thúc
    N < 4?
    N chia hết cho i ?
    Thông báo N không là số nguyên tố rồi kết thúc
    i >[ VN ] ?
    i i +1
    Nhập N
    N = 1 ?
    a
    b
    c
    d
    e
    f
    g
    h
    i
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    CỦNG CỐ
    27
    NỘI DUNG BÀI HỌC
    1.Khái niệm bài toán.
    2.Khái niệm thuật toán.
    3.Một số ví dụ về thuật toán.
    b. Ví dụ 2 : Bài toán sắp xếp: Sắp xếp bằng tráo đổi (Exchange Sort)
    28
    Mô tả bài toán
    Cho dãy A gồm N số nguyên a1,a2,…,aN . Cần sắp xếp các số hạng để dãy A trở thành dãy không giảm.
    Ví dụ: Dãy A gồm các phần tử 5, 6, 8, 2, 4, 7 ta sẽ sắp lại thành 2, 4, 5, 6, 7, 8.
    29
    Sắp xếp bằng tráo đổi
    Biểu diễn thuật toán
    theo 2 cách :
    Liệt kê
    Sơ đồ khối
    Ý tưởng
    Xác định
    bài toán
    Bước 1
    Bước 2
    Bước 3
    30
    Thuật toán sắp xếp bằng tráo
    đổi (Exchange Sort):
    Xác định bài toán:
    Input:
    Dãy A gồm N số nguyên
    a1, a2, a3,…,aN ( N>0)
    Dãy A được sắp xếp lại thành dãy tăng.
    Output:
    31
    Vd: Dãy A gồm 5,6,8,2,4,7 ta sắp lại thành 2,4,5,6,7,8
    5
    6
    8
    2
    4
    7
    >
    <
    >
    >
    >
    >
    <
    <
    <
    THÀNH CÔNG!
    Ý tưởng: Với mỗi cặp số hạng đứng liền kề trong dãy, nếu số trước lớn hơn số sau ta đổi chỗ chúng cho nhau. Việc đó được lặp lại cho đến khi không có đổi chỗ nào xảy ra nữa
    32

    NHẬN XÉT
    Sau mỗi lần đổi chỗ, giá trị lớn nhất sẽ chuyển dần về cuối
    Sau mỗi lượt có ít nhất một số hạng xếp đúng và không tham gia vào quá trình đổi chỗ nữa
    33
    Bước 1: Nhập N, các số hạng a1, a2, a3,…,aN ( N>0)
    Bước 2: M  N;
    Bước 3: Nếu M < 2 thì đưa ra dãy A đã
    được sắp xếp rồi kết thúc;
    Bước 4: M  M – 1, i  0;
    Bước 5: i  i + 1;
    Bước 6: Nếu i > M thì quay lại bước 3;
    Bước 7: Nếu ai> ai+1 thì đổi chỗ ai
    và ai+1;
    Bước 8: quay lại bước 5.
    34
    Nhập N và a1, a2,…aN
    MN
    M<2?
    Đưa ra A rồi kết thúc
    MM-1;i 0
    ii+1
    i>M?
    ai>ai+1?
    Tráo đổi ai và ai+1
    SƠ ĐỒ KHỐI
    M giảm dần sau mỗi lượt. Sau mỗi lượt có 1 phần tử không tham gia so sánh
    Ngừng khi chỉ còn 1 phần tử tham gia vào quá trình
    M là số phần tử tham gia so sánh trong lượt
    Đ
    Đ
    S
    Đ
    S
    S
    35
    Nội dung bài học
    Khái niệm bài toán
    Khái niệm thuật toán
    Một số ví dụ về thuật toán
    Ví dụ 1: Kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương
    Ví dụ 2: Bài toán sắp xếp
    1.
    2.
    3.
    36
    Kiểm tra bài cũ
    N = 27
    N = 1 ?
    Nhập N
    N < 4 ?
    i >[ ] ?
    N chia hết
    cho i ?

    Thông báo N là số
    nguyên tố
    rồi kết thúc
    Thông báo N không
    là số nguyên tố
    rồi kết thúc


    i 2
    i i+1
    Đúng
    Sai
    Đúng
    Sai
    Đúng
    Sai
    Đúng
    Sai
    Phân tích tính dừng của thuật toán?
    37
    Tiết 13
    BÀI 4: BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN (tt)
    Chương I Một số khái niệm cơ bản của tin học
    38
    5
    6
    8
    2
    4
    7
    >
    <
    >
    >
    >
    >
    <
    <
    <
    THÀNH CÔNG!
    Sắp xếp bằng tráo đổi
    Hãy tìm vị trí của phần tử có giá trị là 7
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    Tìm thấy phần tử có giá trị là 7 ở vị trí thứ 5
    39
    Ví dụ:
    TÌM 1 QUYỂN SÁCH TRONG 50 QUYỂN???
    40
    Ví dụ:
    CÒN 10.000 QUYỂN THÌ SAO
    41
    Một số công việc tìm kiếm
    Tìm một quyển sách trên kệ sách;
    Tìm 1 từ trong cuốn từ điển;
    Tìm 1 học sinh trong danh sách lớp nào đó;

    42
    Bài toán tìm kiếm
    TÌM KIẾM
    NHỊ PHÂN
    TÌM KIẾM
    TUẦN TỰ
    CÓ 2
    THUẬT TOÁN
    43
    Nội dung bài học
    Khái niệm bài toán
    Khái niệm thuật toán
    Một số ví dụ về thuật toán
    Ví dụ 1: Kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương
    Ví dụ 3: Bài toán tìm kiếm - Thuật toán tìm kiếm tuần tự (Sequential Search)
    Ví dụ 2: Bài toán sắp xếp
    1.
    2.
    3.
    44
    Mô tả bài toán:
    9
    - 4
    1
    8
    - 3
    2
    6
    Với i = 5 thì a5 = 9
    9
    5
    6
    3
    7
    1
    2
    4
    A
    i
    k
    Cho dãy A gồm N số nguyên khác nhau: a1,a2,...,aN và số nguyên k.
    Tìm i để ai =k ? với i=1...N
    Ví dụ: Với N = 7
    45
    Xác định bài toán:
    Dãy A gồm N số nguyên khác nhau: a1,a2,...,aN và số nguyên k;
    Chỉ số i sao cho ai =k hoặc thông báo không có số hạng nào của dãy A có giá trị bằng k.
    46
    Ý TƯỞNG
    Tìm kiếm tuần tự được thực hiện lần lượt từ số hạng thứ 1 đến số hạng thứ i;
    So sánh giá trị số hạng đang xét với khóa k;
    Nếu ai =k hoặc i >N thì kết thúc thuật toán.

    LIỆT KÊ
    B1: Nhập N, các số hạng a1, a2, a3,…, aN và khóa k;
    B2: i ← 1;
    B3: Nếu ai = k thì thông báo chỉ số i rồi kết thúc;
    B4: i ← i+1
    B5: Nếu i >N, dãy A không có số hạng nào có giá trị bằng k, kết thúc
    B6: Quay lại bước 3.
    Thuật toán tìm kiếm tuần tự
    47
    LIỆT KÊ

    B1: Nhập N, số hạng a1,..,aN và khóa k.
    B2: i ← 1
    B3: Nếu ai =k, thông báo chỉ số i rồi kết thúc.
    B4: i ← i+1
    B5: Nếu i >N, dãy A không có số hạng nào có giá trị bằng k, kết thúc.
    B6: Quay lại bước 3
    Thuật toán tìm kiếm tuần tự
    SƠ ĐỒ KHỐI
    Sai
    Đúng
    Sai
    Nhập N và a1, a2,…,aN; k
    i  1
    ai = k
    Đưa ra i và kết thúc
    i i + 1
    i > N
    Thông báo dãy A không có số
    hạng có giá trị bằng k rồi kết thúc
    Đúng
    48
    Minh họa thuật toán với N = 5, k= 6
    SƠ ĐỒ KHỐI
    Sai
    Đúng
    Sai
    Nhập N và a1, a2,…,aN; k
    i  1
    ai = k
    Đưa ra i và kết thúc
    i i + 1
    i > N
    Thông báo dãy A không có số
    hạng có giá trị bằng k rồi kết thúc
    Đúng
    a5
    a3
    a1
    a2
    a4
    N = 5
    i = 1
    i = 2
    i = 3
    i = 4
    k = 6
    9
    - 3
    2
    1
    6
    49
    Nhập N và a1, a2, a3,..., aN; k
    Thử tài nhanh nhẹn
    SƠ ĐỒ KHỐI
    Sai
    Đúng
    Sai
    Đúng
    ai = k
    i  1
    i  i + 1
    i > N
    Đưa ra i rồi kết thúc
    Thông báo dãy A không có số hạng có giá trị bằng k rồi kết thúc
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    a
    b
    c
    d
    e
    f
    g
    50
    Tiết 14
    BÀI 4: BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN (tt)
    Chương I Một số khái niệm cơ bản của tin học
    51
    Nội dung bài học
    Một số ví dụ về thuật toán
    Ví dụ 1: Kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương
    Ví dụ 3: Thuật toán tìm kiếm tuần tự (Sequential Search)
    Ví dụ 2: Thuật toán sắp xếp bằng tráo đổi
    3.
    Ví dụ 4: Bài toán tìm ƯCLN của 2 số nguyên dương
    52
    ƯCLN???
    A được gọi là ước của B nếu B chia hết cho A;
    1, 2, 3, 6, 12 là ước của 12

    Ví dụ: 12 chia hết cho 1, 2, 3, 6, 12
    1, 2, 3, 6, 9, 18 là ước của 18
    Ví dụ: 18 chia hết cho 1, 2, 3, 6, 9, 18
    Vậy, ước chung lớn nhất của 12 và 18 là
    6.
    53
    Xác định bài toán:
    Hai số nguyên dương A và B;
    Ước chung lớn nhất của A và B.
    54
    B1: Nhập A, B
    Thuật toán tìm ước chung lớn nhất
    Sơ đồ khối
    Sai
    Đúng
    Nhập A và B
    A=B?
    Đưa ra A và kết thúc
    Liệt kê
    B2: Nếu A=B thì lấy giá trị chung này làm ƯCLN rồi chuyển đến bước 5;
    B3: Nếu A>B thì A A - B, ngược lại B  B - A
    B4: Quay lại bước 2;
    B5: Đưa ra kết quả ƯCLN rồi kết thúc.
    Sai
    Đúng
    A>B?
    A=A-B
    B=B-A
    55
    Minh họa thuật toán với A =54, B=90
    A
    Sai
    Đúng
    Nhập A và B
    A=B?
    Đưa ra A; kết thúc
    Sai
    Đúng
    A>B?
    A = A - B
    B = B - A
    B
    54
    90
    36
    18
    18
    Vậy ƯCLN là 18
    56
    A > B?
    Thử tài nhanh nhẹn
    A = A - B
    A = B?
    B = B - A
    Đưa ra A rồi kết thúc
    Nhập A và B
    Sai
    Đúng
    Sai
    Đúng
    a
    b
    c
    d
    e
    f
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    57
    Minh họa thuật toán với A=20, B=30
    Sai
    Đúng
    Nhập A và B
    A=B?
    Đưa ra A; kết thúc
    Sai
    Đúng
    A>B?
    A = A - B
    B = B - A
    58
    Tiết 15
    BÀI TẬP
    Chương I Một số khái niệm cơ bản của tin học
    59
    Thuật toán tìm kiếm nhị phân (Binary Search)

    60
    Xác định bài toán:
    Dãy A gồm N số nguyên a1,a2,...,aN khác nhau và số nguyên k;
    Chỉ số i sao cho ai =k hoặc thông báo không có số hạng nào của dãy A có giá trị bằng k.
    là dãy tăng
    61
    A là dãy tăng;
    Thu hẹp phạm vi để so sánh khóa với số hạng được chọn;
    Chọn aGiua để so sánh k, với Giua= (N+1)/2;
    Nếu aGiua=k thì i=giua, kết thúc;
    Nếu aGiua> k thì xét dãy mới a1,..aGiua-1;
    Nếu aGiua< k thì xét dãy mới aGiua+1,…, aN;
    B1: Nhập N, các số hạng a1,.., aN và khoá k;
    B2: Dau ← 1, Cuoi ← N;
    B3: Giua ← [ (Dau + Cuoi)/2];
    B4 : Nếu aGiua = k thì thông báo chỉ số Giua, rồi kết thúc;
    B5: Nếu aGiua> k thì đặt Cuoi =Giua +1, rồi chuyển đến B 7;
    B6: Dau ← Giua +1;
    B7: Nếu Dau > Cuoi thì thông báo dãy A không có số cần tìm, rồi kết thúc;
    B8: Quay lại B 3;
    Thuật toán tìm kiếm nhị phân
    Ý TƯỞNG
    LIỆT KÊ
    62
    Thuật toán tìm kiếm nhị phân
    SƠ ĐỒ KHỐI
    Sai
    Đúng
    Nhập N và a1, a2,…,aN; k
    Dau 1; Cuoi N
    aGiua = k?
    Đưa ra Giua và kết thúc
    B1: Nhập N, các số hạng a1,.., aN và khoá k;
    B2: Dau ← 1, Cuoi ← N;
    B3: Giua ← [ (Dau + Cuoi)/2];
    B4 : Nếu aGiua = k thì thông báo chỉ số Giua, rồi kết thúc;
    B5: Nếu aGiua> k thì đặt Cuoi =Giua -1, rồi chuyển đến B 7;
    B6: Dau ← Giua +1;
    B7: Nếu Dau > Cuoi thì thông báo dãy A không có số cần tìm, rồi kết thúc;
    B8: Quay lại B 3;
    LiỆT KÊ
    Giua [(Dau+Cuoi)/2]
    Đúng
    aGiua > k?
    Cuoi  Giua - 1
    Dau Giua+1
    Sai
    Dau > Cuoi?
    Đúng
    Thông báo dãy A không có số hạng có giá trị bằng k rồi kết thúc
    63
    Minh họa thuật toán
    Sai
    Đúng
    Nhập N và a1, a2,…,aN; k
    Dau 1; Cuoi N
    aGiua = k?
    Đưa ra Giua và kết thúc
    Giua [(Dau+Cuoi)/2]
    Đúng
    aGiua > k?
    Cuoi  Giua - 1
    Dau Giua+1
    Sai
    Dau > Cuoi?
    Đúng
    Thông báo dãy A không có số hạng có giá trị bằng k rồi kết thúc
    N = 8
    A = {-2, 0, 1, 4, 7, 8, 11, 15}
    k = 7
    Dau = , Cuoi =
    Giua =
    a4
    a4
    1
    8
    5
    Sai
    4
    6
    a6
    a6
    5
    5
    a5
    Vậy i = 5
    64
    Cuoi  Giua - 1
    Thử tài nhanh nhẹn
    Dau 1; Cuoi N
    Dau > Cuoi?
    aGiua = k?
    Giua [(Dau+Cuoi)/2]
    Đưa ra Giua và kết thúc
    Dau Giua+1
    Sai
    Đúng
    Đúng
    Sai
    Đúng
    Thông báo dãy A không có số hạng có giá trị bằng k rồi kết thúc
    a
    b
    c
    d
    e
    f
    g
    h
    aGiua > k?
    Nhập N và a1, a2, a3,..., aN; k
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    65
     
    Gửi ý kiến