Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    17 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    tiet3 tu va cau tao cua tu tv

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thị Kim Gianh
    Ngày gửi: 22h:05' 08-09-2011
    Dung lượng: 7.2 MB
    Số lượt tải: 175
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THỊ XÃ DĨ AN
    TRƯỜNG THCS VÕ TRƯỜNG TOẢN


    NGỮ VĂN 6



    GIÁO VIÊN : BÙI THỊ KIM GIANH

    Ngữ văn 6
    Bài 1Tiết 3
    Phòng giáo dục &Đào tạo DI AN
    Trường THCS Vế TRU?NG TO?N
    TỪ VÀ CẤU TẠO TỪ CỦA TIẾNG VIỆT
    Bài 1: Tiết 3
    Từ và cấu tạo của từ Tiếng Việt
    I, Từ là gì?
    1, Ví dụ:
    Thần/ dạy /dân/ cách/ trồng trọt,/ chăn nuôi /và/ cách/ ăn ở.
    (Con Rồng cháu Tiên)

    Thần,dạy,dân,cách,trồng, trọt,chăn, nuôi,và,cách,ăn,ở
    ->12 tiếng
    Thần/dạy/dân/cách/trồng trọt/chăn nuôi/và/cách/ăn ở
    -> 9 từ
    Bài 1: Tiết 3
    Từ và cấu tạo của từ Tiếng Việt
    I/ Từ là gì?
    1/ Ví dụ:
    2/Ghi nhớ: SGK/13.
    - Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất dùng để đặt câu.
    - Tiếng là đơn vị cấu tạo nên từ.

    I/ Từ là gì?
    II/ Từ đơn và từ phức.
    1. Ví dụ:
    Từ đấy, nước ta chăm nghề trồng trọt, chăn nuôi và có tục ngày Tết làm bánh chưng, bánh giầy.
    (Bánh chưng, bánh giầy)
    Bài 1: Tiết 3
    Từ và cấu tạo của từ Tiếng Việt
    Từ /đấy,/ nước/ ta/ chăm/ nghề/ trồng trọt/, chăn nuôi/
    và /có/ tục/ ngày/ Tết/ làm/ bánh chưng,/ bánh giầy.
    (Bánh chưng, bánh giầy)
    Bài 1: Tiết 3
    Từ và cấu tạo của từ Tiếng Việt
    II, Từ đơn và từ phức.
    1, Ví dụ:
    Từ, đấy, nước, ta, chăm, nghề,và, có, tục, ngày, Tết, làm
    Chăn nuôi, bánh chưng,bánh giầy
    Trồng trọt
    Từ /đấy,/ nước/ ta/ chăm/ nghề/ trồng trọt/, chăn nuôi/ và /có/ tục/ ngày/ Tết/ làm/ bánh chưng,/ bánh giầy.
    (Bánh chưng, bánh giầy)
    Bài 1: Tiết 3
    Từ và cấu tạo của từ Tiếng Việt
    I/ Từ là gì?
    II/ Từ đơn, từ phức.
    1. Ví dụ:
    2. Ghi nhớ: SGK/14.
    - Từ chỉ gồm một tiếng là từ đơn. Từ gồm hai hoặc nhiều tiếng là từ phức.
    - Những từ phức được tạo ra bằng cách ghép các tiếng
    có quan hệ với nhau về nghĩa được gọi là từ ghép. Còn những từ phức có quan hệ láy âm giữa các tiếng gọi là
    từ láy.
    Bài 1: Tiết 3
    Từ và cấu tạo của từ Tiếng Việt
    * Sơ đồ cấu tạo của từ Tiếng Việt
    Bài 1: Tiết 3
    Từ và cấu tạo của từ Tiếng Việt
    I/ Từ là gì?
    II/ Từ đơn, từ phức.
    III/ Luyện tập.
    Bài 1:
    [.] Người Việt Nam ta- con cháu vua Hùng- khi nhắc đến nguồn gốc của mình, thường xưng là con Rồng cháu Tiên.
    (Con Rồng cháu tiên)
    a. Các từ nguồn gốc, con cháu thuộc kiểu cấu tạo từ nào?
    b. Tìm những từ đồng nghĩa với từ nguồn gốc trong câu văn trên?
    c. Tìm thêm các từ ghép chỉ quan hệ thân thuộc theo kiểu: con cháu, anh chị, ông bà,.?
    Bài 1: Tiết 3
    Từ và cấu tạo của từ Tiếng Việt
    I/ Từ là gì?
    II/ Từ đơn, từ phức.
    III/ Luyện tập.
    Bài 1:
    a. Các từ nguồn gốc, con cháu thuộc kiểu cấu tạo từ ghép.
    b. Những từ đồng nghĩa với từ nguồn gốc trong câu văn trên: cội nguồn, gốc gác, gốc rễ.
    c. Các từ ghép chỉ quan hệ thân thuộc theo kiểu: con cháu, anh chị, ông bà:
    - Bố mẹ,cậu mợ, cô dì, chú cháu, anh em, cha anh, cô bác, chú thím.
    Bài 1: Tiết 3
    Từ và cấu tạo của từ Tiếng Việt
    III/ Luyện tập.
    Bài 2: Hãy nêu qui tắc sắp xếp các tiếng trong từ ghép chỉ quan hệ thân thuộc
    Qui tắc 1: nam trước, nữ sau(tiếng chỉ nam giới đứng trước, tiếng chỉ nữ giới đứng sau): ông bà, bố mẹ, ba má, cậu mợ, chú thím, chú dì,anh chị.
    - ông bà --> ông bà

    nam nữ
    Qui tắc 2: trên trước, dưới sau(tiếng chỉ người bậc trên đứng trước, tiếng chỉ người bậc dưới đứng sau): ông cháu, cha anh, con cháu, cháu chắt.
    Bài 1: Tiết 3
    Từ và cấu tạo của từ Tiếng Việt
    III/ Luyện tập.
    Bài 3: Điền những tiếng thích hợp vào chỗ trống trong bảng sau?
    Nêu cách chế biến bánh
    Nêu tên chất liệu của
    bánh
    Nêu tính chất của bánh
    Nêu hình dáng của bánh
    (bánh) rán,nướng, nhúng, tráng,cuốn.
    (bánh) nếp, tẻ, khoai,ngô,sắn, đậu xanh,mì,tôm, khúc.
    (bánh) dẻo, phồng tôm,xốp.
    (bánh) gối, tai voi, tai lợn,gấu.
    Bài 1: Tiết 3
    Từ và cấu tạo của từ Tiếng Việt
    III, Luyện tập.
    Bài 4: Từ láy in đậm trong câu sau miêu tả cái gì?
    Nghĩ tủi thân, công chúa ỳt ngồi khóc thút thít.
    (Nàng ỳt làm bánh ót)
    Hãy tìm những từ láy có cùng tác dụng ấy?
    Từ láy thút thít miêu tả tiếng khóc.
    Những từ láy miêu tả tiếng khóc: nức nở, nghẹn ngào, ti tỉ, rưng rức, nỉ non, não nùng.
    Bài 1: Tiết 3
    Từ và cấu tạo của từ Tiếng Việt
    III, Luyện tập.
    Bài 5.
    Bài tập trắc nghiệm
    Câu 1:Đơn vị cấu tạo từ của Tiếng Việt là gì?
    A. Tiếng; B.Từ ; C. Ngữ ; D. Câu.
    Câu 2: Từ phức gồm bao nhiêu tiếng?
    A.Một;
    B. Hai;
    C. Nhiều hơn hai ;
    D. Hai hoặc nhiều hơn hai.
    Câu 3:Trong bốn cách chia loại từ phức sau đây,cách nào đúng?
    A.Từ ghép và từ láy;
    B. Từ phức và từ ghép;
    C. Từ phức và từ láy;
    D.Từ phức và từ đơn.
    * Hướng dẫn học bài ở nhà
    Học thuộc ghi nhớ.
    Nắm v?ng sơ đồ cấu tạo của từ tiếng Việt
    Hoàn thiện các bài tập vào vở Bài tập Ngữ văn.
    Soạn Tập làm văn: Giao tiếp, văn bản và phương thức biểu đạt vào Vở Soạn Ngữ văn.
    CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM !
     
    Gửi ý kiến