Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 2. Tích phân tiết 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lưu Công Hoàn
Người gửi: Lưu Công Hoàn (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:12' 21-01-2013
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 1411
Nguồn: Lưu Công Hoàn
Người gửi: Lưu Công Hoàn (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:12' 21-01-2013
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 1411
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các thầy, cô tới dự giờ thăm lớp!
Giáo viên : LƯU CÔNG HOÀN
KIểM TRA BàI Cũ
HƯỚNG DẪN
BÀI 2. TÍCH PHÂN (TIẾT 1)
Tiết 54
Nội dung bài dạy
KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
CÁC TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN
III. PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
CHƯƠNG III.
NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
BÀI 2 . TÍCH PHÂN (TIẾT 1)
I. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
NộI DUNG
I. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
1. Diện tích hình thang cong
Cho hàm số y = f(x) liên tục, không đổi dấu
trên đoạn [a;b]. Hình phẳng giới hạn bởi:
Đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox, và hai đường thẳng x = a; x = b được gọi là hình thang cong
1. Diện tích hình thang cong
Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a;b] thì ta có thể chứng minh được rằng diện tích của hình thang cong là:
S = F(b) – F(a)
BÀI 2 . TÍCH PHÂN (TIẾT 1)
I. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
NộI DUNG
1. Diện tích hình thang cong
2. Định nghĩa tích phân
S = F(b) – F(a)
F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a;b]
I. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
2. Định nghĩa tích phân
Cho f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a;b]. Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đọan [a;b].
Hiệu số F(b) – F(a) được gọi là tích phân từ a đến b (hay gọi là tích phân xác định trên đoạn [a;b] của hàm số f(x)). Kí hiệu là:
a) Định nghĩa:
Vậy:
Ta gọi là dấu tích phân, a là cận dưới, b là cận trên.
f(x)dx gọi là biểu thức dưới dấu tích phân.
f(x) là hàm số dưới dấu tích phân.
(công thức Newton – Laipnit)
BÀI 2 . TÍCH PHÂN (TIẾT 1)
I. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
NộI DUNG
1. Diện tích hình thang cong
2. Định nghĩa tích phân
S = F(b) – F(a)
F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a;b]
I. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
2. Định nghĩa tích phân
a) Định nghĩa:
(công thức Newton – Laipnit)
b) Chú ý:
BÀI 2 . TÍCH PHÂN (TIẾT 1)
I. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
NộI DUNG
1. Diện tích hình thang cong
2. Định nghĩa tích phân
I. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
2. Định nghĩa tích phân
c) Ví Dụ:
3.
4.
2.
1.
a) Định nghĩa:
b) Chú ý:
BÀI 2 . TÍCH PHÂN (TIẾT 1)
I. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
NộI DUNG
1. Diện tích hình thang cong
2. Định nghĩa tích phân
I. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
2. Định nghĩa tích phân
a) Định nghĩa:
b) Chú ý:
d) Nhận xét:
Tích phân không phụ thuộc vào biến số
Ý nghĩa hình học của tích phân:
Cho hàm số y = f(x) liên tục và không âm trên đoạn [a;b]. Diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox, và hai đường thẳng x = a; x = b là:
.
YN
BÀI 2 . TÍCH PHÂN (TIẾT 1)
I. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
NộI DUNG
1. Diện tích hình thang cong
2. Định nghĩa tích phân
Tính chất 1:
a) Định nghĩa:
b) Chú ý:
II. TÍNH CHẤT CỦA
TÍCH PHÂN
II. TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN
1. Các tích chất
(k là hằng số)
Tính chất 2:
Tính chất 3:
BÀI 2 . TÍCH PHÂN (TIẾT 1)
I. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
NộI DUNG
1. Diện tích hình thang cong
2. Định nghĩa tích phân
II. TÍNH CHẤT CỦA
TÍCH PHÂN
II. TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN
2. Ví dụ:
.
.
1. Các tích chất
.
Tính các tích phân sau:
HƯỚNG DẪN:
BẢNG NGUYÊN HÀM
CỦNG CỐ:
Phát biểu định nghĩa tích phân.
- Ý nghĩa hình học của tích phân.
- Các tính chất của tích phân.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Đọc trước nội dung bài mới (p.III)
- Xem và tự làm lại các ví dụ đã học.
Chân thành cảm ơn quý
thầy cô và các em học sinh
Phần mềm Graph 4.3
Giáo viên : LƯU CÔNG HOÀN
KIểM TRA BàI Cũ
HƯỚNG DẪN
BÀI 2. TÍCH PHÂN (TIẾT 1)
Tiết 54
Nội dung bài dạy
KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
CÁC TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN
III. PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN
CHƯƠNG III.
NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
BÀI 2 . TÍCH PHÂN (TIẾT 1)
I. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
NộI DUNG
I. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
1. Diện tích hình thang cong
Cho hàm số y = f(x) liên tục, không đổi dấu
trên đoạn [a;b]. Hình phẳng giới hạn bởi:
Đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox, và hai đường thẳng x = a; x = b được gọi là hình thang cong
1. Diện tích hình thang cong
Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a;b] thì ta có thể chứng minh được rằng diện tích của hình thang cong là:
S = F(b) – F(a)
BÀI 2 . TÍCH PHÂN (TIẾT 1)
I. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
NộI DUNG
1. Diện tích hình thang cong
2. Định nghĩa tích phân
S = F(b) – F(a)
F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a;b]
I. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
2. Định nghĩa tích phân
Cho f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a;b]. Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đọan [a;b].
Hiệu số F(b) – F(a) được gọi là tích phân từ a đến b (hay gọi là tích phân xác định trên đoạn [a;b] của hàm số f(x)). Kí hiệu là:
a) Định nghĩa:
Vậy:
Ta gọi là dấu tích phân, a là cận dưới, b là cận trên.
f(x)dx gọi là biểu thức dưới dấu tích phân.
f(x) là hàm số dưới dấu tích phân.
(công thức Newton – Laipnit)
BÀI 2 . TÍCH PHÂN (TIẾT 1)
I. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
NộI DUNG
1. Diện tích hình thang cong
2. Định nghĩa tích phân
S = F(b) – F(a)
F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a;b]
I. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
2. Định nghĩa tích phân
a) Định nghĩa:
(công thức Newton – Laipnit)
b) Chú ý:
BÀI 2 . TÍCH PHÂN (TIẾT 1)
I. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
NộI DUNG
1. Diện tích hình thang cong
2. Định nghĩa tích phân
I. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
2. Định nghĩa tích phân
c) Ví Dụ:
3.
4.
2.
1.
a) Định nghĩa:
b) Chú ý:
BÀI 2 . TÍCH PHÂN (TIẾT 1)
I. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
NộI DUNG
1. Diện tích hình thang cong
2. Định nghĩa tích phân
I. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
2. Định nghĩa tích phân
a) Định nghĩa:
b) Chú ý:
d) Nhận xét:
Tích phân không phụ thuộc vào biến số
Ý nghĩa hình học của tích phân:
Cho hàm số y = f(x) liên tục và không âm trên đoạn [a;b]. Diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox, và hai đường thẳng x = a; x = b là:
.
YN
BÀI 2 . TÍCH PHÂN (TIẾT 1)
I. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
NộI DUNG
1. Diện tích hình thang cong
2. Định nghĩa tích phân
Tính chất 1:
a) Định nghĩa:
b) Chú ý:
II. TÍNH CHẤT CỦA
TÍCH PHÂN
II. TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN
1. Các tích chất
(k là hằng số)
Tính chất 2:
Tính chất 3:
BÀI 2 . TÍCH PHÂN (TIẾT 1)
I. KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
NộI DUNG
1. Diện tích hình thang cong
2. Định nghĩa tích phân
II. TÍNH CHẤT CỦA
TÍCH PHÂN
II. TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN
2. Ví dụ:
.
.
1. Các tích chất
.
Tính các tích phân sau:
HƯỚNG DẪN:
BẢNG NGUYÊN HÀM
CỦNG CỐ:
Phát biểu định nghĩa tích phân.
- Ý nghĩa hình học của tích phân.
- Các tính chất của tích phân.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
Đọc trước nội dung bài mới (p.III)
- Xem và tự làm lại các ví dụ đã học.
Chân thành cảm ơn quý
thầy cô và các em học sinh
Phần mềm Graph 4.3
 






Các ý kiến mới nhất