Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
tiet 9: Tỉ lệ thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bình An
Ngày gửi: 15h:17' 23-08-2010
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 908
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bình An
Ngày gửi: 15h:17' 23-08-2010
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 908
Số lượt thích:
0 người
Đẳng thức của hai tỉ số được gọi là gì ?
Tiết 9
Giáo viên thực hiện: Ph?m Van M?n
TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
TỈ LỆ THỨC
Bài 7:
Ngày 21 tháng 09 năm 2009
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1. Định nghĩa
2 . Tính chất.
a, Tính chất 1.
b, Tính chất 2.
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1. Định nghĩa
a, Ví dụ:
So sánh hai tỉ số và
Giải:
Ta có:
Do đó:
Ta nói đây là một tỉ lệ thức
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1. Định nghĩa
a, Ví dụ:
b,Định nghĩa
Có hai cách viết tỉ lệ thức:
Cách 1:
Cách 2: a : b = c : d
Tỉ lệ thức là đẵng thức của
hai tỉ số
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1. Định nghĩa
a, Ví dụ:
c, Ghi chú.
b,Định nghĩa
- Trong tỉ lệ thức a:b =c:d, các số a,b,c,d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức.
- a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ.
- b và c là các số hạng trong hay trung tỉ.
a
d
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1. Định nghĩa
a, Ví dụ:
c, Ghi chú.
d, Bài ?1.
b,Định nghĩa
1
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không ?.
a, và
b, và
Giải:
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không ?.
a, và
b, và
Vậy các tỉ số trong câu a lập được tỉ lệ thức.
Vậy các tỉ số trong câu b không lập được tỉ lệ thức.
Giải:
a, Ta có:
Suy ra
b, Ta có:
Suy ra
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1. Định nghĩa
a, Ví dụ:
b, Định nghĩa.
d, Bài ?1
2 . Tính chất.
a, Tính chất 1. (Tính chất cơ bản)
+ Ví dụ.
Xét tỉ lệ thức
Ta có:
Hay:
18
27
36
24
c, Ghi chú.
.
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1. Định nghĩa
a, Ví dụ:
b, Định nghĩa.
d, Bài ?1
2 . Tính chất.
a, Tính chất 1. (Tính chất cơ bản)
+ Ví dụ.
Xét tỉ lệ thức
18
27
36
24
c, Ghi chú.
.
=
.
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1. Định nghĩa
a, Ví dụ:
b, Định nghĩa.
d, Bài ?1
2 . Tính chất.
a, Tính chất 1. (Tính chất cơ bản)
+ Ví dụ.
Xét tỉ lệ thức
9
12
20
15
c, Ghi chú.
.
=
.
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1. Định nghĩa
a, Ví dụ:
b, Định nghĩa.
d, Bài ?1
2 . Tính chất.
a, Tính chất 1. (Tính chất cơ bản)
Xét tỉ lệ thức
a
b
d
c
c, Ghi chú.
.
=
.
Suy ra:
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1. Định nghĩa
a, Ví dụ:
b, Định nghĩa.
d, Bài ?1
2 . Tính chất.
a, Tính chất 1. (Tính chất cơ bản)
c, Ghi chú.
Nếu thì ad = bc
a
b
c
d
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1. Định nghĩa
2 . Tính chất.
b, Tính chất 2.
Từ đẵng thức 18 . 36 = 24 . 27 ta có thể suy ra được tỉ lệ
thức không ?.
a, Tính chất 1.
Giải
Ta có:
18.36
=
18.36
27.36
27.36
36
24
27
18
=
Hay
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1. Định nghĩa
a, Ví dụ:
b, Định nghĩa.
c, Ghi chú.
2 . Tính chất.
a, Tính chất 1.
b Tính chất 2.
a
b
d
c
3
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1. Định nghĩa
a, Ví dụ:
b, Định nghĩa.
c, Ghi chú.
2 . Tính chất.
a, Tính chất 1.
b Tính chất 2.
a
b
d
c
3
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
a
b
d
c
Nếu thì ta có các tỉ lệ thức:
a
d
b
c
=
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
a
b
d
c
Nếu thì ta có các tỉ lệ thức:
a
d
b
c
=
=
d
c
b
a
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
a
b
d
c
Nếu thì ta có các tỉ lệ thức:
a
d
b
c
=
=
d
c
b
a
=
d
b
a
c
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
a
b
d
c
Nếu thì ta có các tỉ lệ thức:
a
d
b
c
=
=
d
c
b
a
=
d
b
a
c
=
c
b
a
d
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
a
b
d
c
Nếu thì ta có các tỉ lệ thức:
a
d
b
c
=
=
d
c
b
a
=
d
b
a
c
=
c
b
a
d
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
ad = bc
Củng cố - Luyện tập
1) Bài 47 (trang 26 - SGK)
Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ các đẳng thức sau:
a) 6.63 = 9.42
b) 0,24.1,61 = 0,84.0,46
Giải
a) Từ : 6.63 = 9.42 ta có:
b) Từ 0,24.1,61 = 0,84.0,46 ta có:
Bài 46 (trang 26 - SGK) Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa tỉ lệ thức.
- Học thuộc công thức của tính chất 1 và tính chất 2 của tỉ lệ thức
- Làm bài tập 44; 45; 48 trang 26 SGK
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
a
b
d
c
Nếu thì ta có các tỉ lệ thức:
H2 SO4 + Al2 O3 Alx (SO4 )y + zH2 O
Tiết 9
Giáo viên thực hiện: Ph?m Van M?n
TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
TỈ LỆ THỨC
Bài 7:
Ngày 21 tháng 09 năm 2009
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1. Định nghĩa
2 . Tính chất.
a, Tính chất 1.
b, Tính chất 2.
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1. Định nghĩa
a, Ví dụ:
So sánh hai tỉ số và
Giải:
Ta có:
Do đó:
Ta nói đây là một tỉ lệ thức
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1. Định nghĩa
a, Ví dụ:
b,Định nghĩa
Có hai cách viết tỉ lệ thức:
Cách 1:
Cách 2: a : b = c : d
Tỉ lệ thức là đẵng thức của
hai tỉ số
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1. Định nghĩa
a, Ví dụ:
c, Ghi chú.
b,Định nghĩa
- Trong tỉ lệ thức a:b =c:d, các số a,b,c,d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức.
- a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ.
- b và c là các số hạng trong hay trung tỉ.
a
d
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1. Định nghĩa
a, Ví dụ:
c, Ghi chú.
d, Bài ?1.
b,Định nghĩa
1
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không ?.
a, và
b, và
Giải:
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không ?.
a, và
b, và
Vậy các tỉ số trong câu a lập được tỉ lệ thức.
Vậy các tỉ số trong câu b không lập được tỉ lệ thức.
Giải:
a, Ta có:
Suy ra
b, Ta có:
Suy ra
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1. Định nghĩa
a, Ví dụ:
b, Định nghĩa.
d, Bài ?1
2 . Tính chất.
a, Tính chất 1. (Tính chất cơ bản)
+ Ví dụ.
Xét tỉ lệ thức
Ta có:
Hay:
18
27
36
24
c, Ghi chú.
.
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1. Định nghĩa
a, Ví dụ:
b, Định nghĩa.
d, Bài ?1
2 . Tính chất.
a, Tính chất 1. (Tính chất cơ bản)
+ Ví dụ.
Xét tỉ lệ thức
18
27
36
24
c, Ghi chú.
.
=
.
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1. Định nghĩa
a, Ví dụ:
b, Định nghĩa.
d, Bài ?1
2 . Tính chất.
a, Tính chất 1. (Tính chất cơ bản)
+ Ví dụ.
Xét tỉ lệ thức
9
12
20
15
c, Ghi chú.
.
=
.
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1. Định nghĩa
a, Ví dụ:
b, Định nghĩa.
d, Bài ?1
2 . Tính chất.
a, Tính chất 1. (Tính chất cơ bản)
Xét tỉ lệ thức
a
b
d
c
c, Ghi chú.
.
=
.
Suy ra:
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1. Định nghĩa
a, Ví dụ:
b, Định nghĩa.
d, Bài ?1
2 . Tính chất.
a, Tính chất 1. (Tính chất cơ bản)
c, Ghi chú.
Nếu thì ad = bc
a
b
c
d
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1. Định nghĩa
2 . Tính chất.
b, Tính chất 2.
Từ đẵng thức 18 . 36 = 24 . 27 ta có thể suy ra được tỉ lệ
thức không ?.
a, Tính chất 1.
Giải
Ta có:
18.36
=
18.36
27.36
27.36
36
24
27
18
=
Hay
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1. Định nghĩa
a, Ví dụ:
b, Định nghĩa.
c, Ghi chú.
2 . Tính chất.
a, Tính chất 1.
b Tính chất 2.
a
b
d
c
3
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
1. Định nghĩa
a, Ví dụ:
b, Định nghĩa.
c, Ghi chú.
2 . Tính chất.
a, Tính chất 1.
b Tính chất 2.
a
b
d
c
3
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
a
b
d
c
Nếu thì ta có các tỉ lệ thức:
a
d
b
c
=
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
a
b
d
c
Nếu thì ta có các tỉ lệ thức:
a
d
b
c
=
=
d
c
b
a
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
a
b
d
c
Nếu thì ta có các tỉ lệ thức:
a
d
b
c
=
=
d
c
b
a
=
d
b
a
c
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
a
b
d
c
Nếu thì ta có các tỉ lệ thức:
a
d
b
c
=
=
d
c
b
a
=
d
b
a
c
=
c
b
a
d
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
a
b
d
c
Nếu thì ta có các tỉ lệ thức:
a
d
b
c
=
=
d
c
b
a
=
d
b
a
c
=
c
b
a
d
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
ad = bc
Củng cố - Luyện tập
1) Bài 47 (trang 26 - SGK)
Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ các đẳng thức sau:
a) 6.63 = 9.42
b) 0,24.1,61 = 0,84.0,46
Giải
a) Từ : 6.63 = 9.42 ta có:
b) Từ 0,24.1,61 = 0,84.0,46 ta có:
Bài 46 (trang 26 - SGK) Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa tỉ lệ thức.
- Học thuộc công thức của tính chất 1 và tính chất 2 của tỉ lệ thức
- Làm bài tập 44; 45; 48 trang 26 SGK
Tiết 9 Bài 7: TỈ LỆ THỨC.
a
b
d
c
Nếu thì ta có các tỉ lệ thức:
H2 SO4 + Al2 O3 Alx (SO4 )y + zH2 O
 






Các ý kiến mới nhất