Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Thường Biến

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hoàng Quí
    Ngày gửi: 13h:19' 25-11-2007
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 1844
    Số lượt thích: 0 người
    HOA LIÊN HÌNH
    Gv: Nguyễn Hoàng Quí
    4§ THƯỜNG BIẾN
    I.Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình:
    1. Thí nghiệm:
    ▪ Lai 2 giống hoa liên hình thuần chủng.
    ▪ F1 : 100% hoa đỏ
    Kết quả lai ở F1 và F2 nghiệm đúng định luật 1 và 2 của Menden kết luận gì ?
    ▪ Ptc :
    Hoa đỏ  hoa trắng
    ▪ F2:
    3/4
    1/4
    ▪ Màu hoa phụ thuộc ………….
    Ptc :
    AA
    Hoa đỏ
    Hoa trắng
    ▪ Màu đỏ là tính trạng ….........

    aa
    F1 :
    100% Aa (toàn đỏ)
    F2 :
    1AA : 2Aa : 1aa
    3 đỏ : 1 trắng
    ▪ Qui ước: gen A: Đỏ > gen a : trắng
    1cặp gen
    trội.
    GP:
    A
    a
    x Aa
    GF1:
    A : a
    A : a
    AA
    20oC
    35oC
    ▪ Đem cây hoa đỏ TC (AA) trồng ở 35oC, cho hoa trắng. Cây con của cây này ở 20oC lại cho hoa đỏ.
    KL: + Màu hoa còn phụ thuộc …………………
    + Nhiệt độ chỉ ảnh hưởng tới sự biểu hiện màu hoa  không làm ……………………………
    + Giống hoa đỏ TC (AA) đã phản ứng thành ……..
    ……………………………………………………..
    AA
    nhiệt độ m/trường.
    biến đổi gen màu hoa.
    2 kiểu hình khác nhau tùy nhiệt độ môi trường.
    ▪ Giống hoa đỏ (AA) và trắng (aa) khác nhau về kiểu gen nên khác nhau …………………………..
    ………………………………………………………
    Giống hoa đỏ và giống hoa trắng khác nhau ở điểm nào?
    ▪ Giống hoa trắng TC (aa) chỉ cho 1kiểu hình trắng dù t0 môi trường thay đổi 35oC hay 20oC.
    35oC
    20oC
    aa
    aa
    ở cách phản ứng trước điều kiện to môi trường.
    2. Kết luận:
    ▪ Bố mẹ không truyền cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền một kiểu gen.
    ▪ Kiểu gen qui định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường.
    ▪ Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen với môi trường .
    KIỂU
    GEN
    MÔI
    TRƯỜNG
    KIỂU
    HÌNH
    +
    =
     Môi trường qui định kiểu hình cụ thể.
    Bộ lông: dày, trắng lẫn với tuyết
    Bộ lông: thưa, vàng hay xámlẩn với màu đất, cát.
    Mùa đông
    Mùa hè
    II. THƯỜNG BIẾN:
    Phiếu học tập: Tìm hiểu sự biến đổi kiểu hình
     Mọc trong nước
     Trên mặt nước
     Trong không khí
     Lá hình dải: tránh sóng ngầm
     Lá có phiến rộng: nổi trên
    mặt nước
     Lá hình mác:tránh gió mạnh
    II. THƯỜNG BIẾN:
    1. Khái niệm:
     Những biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen
     phát sinh trong quá trình phát triển cá thể
     dưới ảnh hưởng của môi trường.
    Vd: cây rau mác……….
    Thỏ,…………
    ▲ Có thể minh họa thường biến bằng sơ đồ sau:
    KIỂU GEN

    MÔI TRƯỜNG 1
    MÔI TRƯỜNG 2
    MÔI TRƯỜNG 3
    MÔI TRƯỜNG n
    KIỂU HÌNH 2
    KIỂU HÌNH 3
    KIỂU HÌNH 1
    KIỂU HÌNH n
    =
    =
    =
    =
    THƯỜNG
    BIẾN
    2. So sánh thường biến và dột biến:
     Nguyên nhân:
     Do các nhân tố gây đột biến
     Do môi trường tác động
     Khái niệm:
     Làm biến đổi kiểu gen  biến đổi kiểu hình.
     Đặc điểm:
     Di truyền được.
     Xuất hiện riêng lẻ, vô hướng
     Đa số có hại, ít đột biến có lợi, một số trung tính.

     Làm biến đổi kiểu hình, không làm biến đổi kiểu gen.
     Không di truyền được.
     Xuất hiện đồng loạt, định hướng
     có lợi cho sinh vật
    Vai trò (Ý nghĩa):
     Nguồn nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống.
     Có ý nghĩa gián tiếp đối với tiến hóa và chọn giống.



    a)  Giới hạn thường biến của 1 kiểu gen trước những điều kiện môi trường khác nhau
















    Vd: Giống lợn:
    + Ỉ : 50kg/10 tháng tuổi
    + Đại Bạch: 90kg/6 tháng tuổi
    c) MPU của mỗi tt thay đổi theo KG của từng giống
    Vd: Ở bò sữa:
    Gen  sản lượng sữa MPU rộng (tt số lượng)
    b) Trong 1 KG, mỗi gen có MPU khác nhau.
    Vd: Hoa liên hình đỏ  không ra hoa (chết) khi ở t0 quá cao; quá thấp.
     MPU do KG qui định  di truyền được
    III. Mức phản ứng (MPU):
    1. Khái niệm:
    Gen  tỉ lệ bơ trong sữa  MPU hẹp (tt chất lượng)
    2. Vai trò của giống và kỹ thuật canh tác trong việc tăng năng suất cây trồng:
    Trong sản xuất, các yếu tố: giống, kỹ thuật canh tác, năng suất; yếu tố nào là kiểu gen, yếu tố nào là kiểu hình, yếu tố nào là môi trường ?
     GIỐNG là kiểu gen qui định giới hạn năng suất của 1 giống
     KỸ THUẬT SẢN XUẤT là môi trường xác định năng suất cụ thể của 1 giống trong giới hạn năng suất do giống qui định
     Năng suất là kiểu hình là kết quả tác động của giống và kỹ thuật
    Vd: Lợn Đại bạch được cho ăn và chăm sóc đầy đủ  185kg; trường hợp xấu nhất  40 – 50kg
    IV. Phân biệt biến dị di truyền – biến dị không di truyền:
     Biến đổi trong kiểu gen, ADN và NST
     Biến đổi kiểu hình không liên quan đến những biến đổi trong kiểu gen
     Gồm:
    BDTH, ĐBNST, ĐB gen
     Thường biến
     Do tác động của các tác nhân lý hóa
     những rối loạn sinh lý, sinh hóa nội bào.
     Do ảnh hưởng môi trường
     Di truyền được
     Không di truyền được
     
    Gửi ý kiến