Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    thực hành quan sát lợn

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tiến Mạnh
    Ngày gửi: 18h:06' 10-03-2010
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 739
    Số lượt thích: 0 người
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ TỚI DỰ
    GIÁO VIÊN: NGUYỄN TIẾN MẠNH
    NĂM HỌC: 2009 - 2010
    Giống lợn gì? Đặc điểm giống lợn đã quan sát.
    TIẾT 34: BÀI 36. THỰC HÀNH
    NHẬN BIẾT MỘT SỐ GIỐNG LỢN QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
    Mục tiêu:
    Quy trình thực hành:
    (Quan sát đặc điểm ngoại hình & đo kích thước các chiều)
    Bước 1: Quan sát đặc điểm ngoại hình.
    1, Hướng sản xuất (hướng nạc hoặc hướng mỡ).
    - Kết cấu cơ thể rắn chắc, dài mình, nhanh nhẹn => hướng nạc.
    Ví dụ: lợn lanđrat
    lợn lanđrat
    Ví dụ: lợn Ỉ
    - Kết cấu cơ thể lỏng lẻo, mình nhắn, chậm chạp => hướng mỡ.
    lợn Ỉ
    TIẾT 34: BÀI 36. THỰC HÀNH
    NHẬN BIẾT MỘT SỐ GIỐNG LỢN QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
    Mục tiêu:
    Quy trình thực hành:
    Bước 1: Quan sát đặc điểm ngoại hình.
    1, Hướng sản xuất (hướng nạc hoặc hướng mỡ).
    2, Màu sắc lông, da. (mỗi giống lợn có màu da, màu lông khác nhau).
    - Ví dụ:
    Lợn Ỉ:
    Lợn Lanđrat:
    Lợn Ba xuyên:
    lợn Ỉ
    lợn lanđrat
    Lợn Ba xuyên
    Toàn thân đen
    Lông, da trắng tuyền
    Da trắng, đốm đen
    TIẾT 34: BÀI 36. THỰC HÀNH
    NHẬN BIẾT MỘT SỐ GIỐNG LỢN QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
    Mục tiêu:
    Quy trình thực hành:
    Bước 1: Quan sát đặc điểm ngoại hình.
    1, Hướng sản xuất (hướng nạc hoặc hướng mỡ).
    2, Màu sắc lông, da. (mỗi giống lợn có màu da, màu lông khác nhau).
    3, Đặc điểm nổi bật: đặc điểm đặc thù của mỗi loài. (mõm, đầu, lưng, tai…..)
    - Ví dụ:
    Lợn Ỉ: mặt ngắn, mõm ngắn, trán có nhiều nếp nhăn…
    lợn Ỉ
    Lợn Đại bạch: mặt hơi gãy, tai to hướng về phía trước…
    Lợn Đại bạch:
    TIẾT 34: BÀI 36. THỰC HÀNH
    NHẬN BIẾT MỘT SỐ GIỐNG LỢN QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
    Mục tiêu:
    Quy trình thực hành:
    Bước 1: Quan sát đặc điểm ngoại hình.
    1, Hướng sản xuất (hướng nạc hoặc hướng mỡ).
    2, Màu sắc lông, da. (mỗi giống lợn có màu da, màu lông khác nhau).
    3, Đặc điểm nổi bật: đặc điểm đặc thù của mỗi loài. (mõm, đầu, lưng, tai…..)
    Bước 2: Đo một số chiều đo.
    1, Dài thân: Đặt thước dây từ điểm giữa đường nối 2 gốc tai, đi theo cột sống lưng đến khấu đuôi.
    2, Đo vòng ngực: dùng thước dây đo chu vi lồng ngực sau bả vai.
    Hình 62. Các chiều đo của lợn
    AB: dài thân; C: vòng ngực
    TIẾT 34: BÀI 36. THỰC HÀNH
    NHẬN BIẾT MỘT SỐ GIỐNG LỢN QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
    Thực hành:
    Quan sát đặc điểm ngoại hình.
    lợn Ỉ
    lợn Móng cái
    lợn Lanđrat
    lợn Đại bạch
    TIẾT 34: BÀI 36. THỰC HÀNH
    NHẬN BIẾT MỘT SỐ GIỐNG LỢN QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
    Thực hành:
    Tính khối lượng vật nuôi.
    TIẾT 34: BÀI 36. THỰC HÀNH
    NHẬN BIẾT MỘT SỐ GIỐNG LỢN QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
    Thực hành:
    Quan sát đặc điểm ngoại hình.
    lợn Ỉ
    - Màu sắc Lông da: đen
    - Hướng sản xuất: hướng mỡ.
    - Đặc điểm nổi bật:
    Trán có nhiều nếp nhăn, mình ngắn, bụng sệ, tai nhỏ hướng về phía trước, chân ngắn.
    TIẾT 34: BÀI 36. THỰC HÀNH
    NHẬN BIẾT MỘT SỐ GIỐNG LỢN QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
    Thực hành:
    Quan sát đặc điểm ngoại hình.
    - Màu sắc Lông da: đen, trắng
    Có lang hình yên ngựa vắt qua lưng, chỗ tiếp giáp giữa lông đen và trắng lông trắng, da đen.
    - Hướng sản xuất: hướng nạc.
    - Đặc điểm nổi bật:
    Lợn Móng cái
    TIẾT 34: BÀI 36. THỰC HÀNH
    NHẬN BIẾT MỘT SỐ GIỐNG LỢN QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
    Thực hành:
    Quan sát đặc điểm ngoại hình.
    - Màu sắc Lông da: trắng
    Mình dài, bụng thon, chân cao, tai to cúp về phía trước.
    - Hướng sản xuất: hướng nạc.
    - Đặc điểm nổi bật:
    lợn Lanđerat
    ( Con đực trưởng thành 300-350kg. Con cái 220 – 250kg )
    TIẾT 34: BÀI 36. THỰC HÀNH
    NHẬN BIẾT MỘT SỐ GIỐNG LỢN QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
    Thực hành:
    Quan sát đặc điểm ngoại hình.
    - Màu sắc Lông da: trắng
    Mình dài, bụng thon, chân cao, tai to hướng về phía trước.
    - Hướng sản xuất: hướng nạc.
    - Đặc điểm nổi bật:
    ( Con đực trưởng thành 350-380kg. Con cái 250 – 280kg )
    TIẾT 34: BÀI 36. THỰC HÀNH
    NHẬN BIẾT MỘT SỐ GIỐNG LỢN QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
    Thực hành:
    Tính khối lượng vật nuôi.
    20
    30
    49.5
    87.5
    TIẾT 34: BÀI 36. THỰC HÀNH
    NHẬN BIẾT MỘT SỐ GIỐNG LỢN QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
    Củng cố
    1. Đăc điểm nào sau đây không phải của lợn Ỉ:
    A. Toàn thân đen
    B. Chân cao và chắc khỏe
    C. Lưng võng, bụng xệ
    D. Mặt nhăn
    2. Lợn Móng Cái có đặc điểm ngoại hình đặc trưng là:
    A. Lang trắng đen hình yên ngựa ở trên lưng
    B. Chân nhỏ và ngắn
    C. Tai nhỏ
    D. Đuôi thẳng
    3. Đôi tai của lợn Landrat có đăc điểm như thế nào?
    A. Tai nhỏ, dựng đứng
    B. Tai to, hướng về phía trước
    C. Tai to và cụp, che phủ cả đôi mắt.
    D. tai to, dựng đứng.
    4. Kéo thước dây từ điểm giữa đường nối hai gốc tai, theo cột sống lưng đến khấu đuôi ta được số đo gì?
    A. Vòng ngực.
    B. Dài thân.
    C. Cao lưng.
    D. Khối lượng.
     
    Gửi ý kiến