Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    8 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TIẾT 59 THỰC HÀNH ĐỌC,PHAN TÍCH BIỂU ĐỒ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Văn Du
    Ngày gửi: 21h:29' 01-04-2014
    Dung lượng: 6.4 MB
    Số lượt tải: 302
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 59- Bài 53:
    Thực hành
    Đọc, phân tích lược đồ, biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa châu âu
    1. Nhận biết đặc điểm khí hậu.
    Quan sát lược đồ H 51.2 :
    a. Cho biết vì sao ở cùng vĩ độ nhưng miền ven biển của bán đảo Xcăngđinavi có khí hậu ấm áp mưa nhiều hơn ở Aixơlen ?
    b. Quan sát các đường đẳng nhiệt tháng giêng, nhận xét về nhiệt độ Châu Âu vào mùa đông ?
    c. Nêu tên các kiểu khí hậu Châu Âu. So sánh diện tích của các vùng có kiểu khí hậu đó ?
    a/ Cho biết vì sao ở cùng vĩ độ nhưng miền ven biển của bán đảo Xcanđinavi có khí hậu ấm áp và mưa nhiều hơn ở Aixơlen ?
    Dòng biển Bắc Đại Tây Dương
    Ai-xơ-len
    b/ Quan sát các đường đẳng nhiệt tháng giêng, nhận xét về nhiệt độ Châu Âu vào mùa đông ?
    +100C
    00C
    -100C
    -200C
    Dòng biển Bắc Đại Tây Dương
    Dòng biển Bắc Đại Tây Dương
    c/ Nêu tên các kiểu khí hậu Châu Âu. So sánh diện tích từng vùng có kiểu khí hậu đó ?
    Ôn đới hải dương
    Ôn đới lục địa
    Địa trung hải
    Hàn đới
    2. Phân tích một số biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa
    Phân tích các biểu đồ H 53.1, theo trình tự:
    a. Nhiệt độ trung bình tháng I và tháng VII. Biên độ nhiệt trong năm. Nhận xét chung về chế độ nhiệt.
    b. Các tháng mưa nhiều. Các tháng mưa ít. Nhận xét chung về chế độ mưa.
    c. Xác định kiểu khí hậu của từng trạm. Cho biết lý do.
    d. Xắp xếp các biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa (A, B, C ) với các lát cắt thảm thực vật (D, E, F) thành từng cặp sao cho phù hợp.
    Hình 53.1- Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa và sơ đồ thảm thực vật ở một số vùng của châu Âu.
    II. Phân tích một số biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa
    Trạm
    Nội dung
    a. Nhiệt độ
    - Trung bình tháng 1
    - Trung bình tháng 7
    - Chênh lệch NĐ
    - Nhận xét chung về chế độ nhiệt
    b. Lượng mưa
    - Các tháng mưa nhiều
    - Các tháng mưa ít
    Hình 53.1- Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa và sơ đồ thảm thực vật ở một số vùng của châu Âu.
    - Nhận xét chung về chế độ mưa
    c. Kiểu khí hậu
    d. Lát cắt thảm thực vật phù hợp.
    Tiết 59- Bài 53: THỰC HÀNH: ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ, BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA CHÂU ÂU(tt)
    II. Phân tích một số biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa
    Trạm
    Nội dung
    a. Nhiệt độ
    - Trung bình tháng 1
    - Trung bình tháng 7
    - Chênh lệch NĐ
    - Nhận xét chung về chế độ nhiệt
    b. Lượng mưa
    - Các tháng mưa nhiều
    - Các tháng mưa ít
    - Nhận xét chung về chế độ mưa
    c. Kiểu khí hậu
    d. Lát cắt thảm thực vật phù hợp.
    Tiết 59- Bài 53: THỰC HÀNH: ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ, BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA CHÂU ÂU(tt)
    II. Phân tích một số biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa
    Trạm
    Nội dung
    a. Nhiệt độ
    - Trung bình tháng 1
    - Chênh lệch
    - Nhận xét chung về chế độ nhiệt
    b. Lượng mưa
    - Các tháng mưa nhiều
    - Các tháng mưa ít
    - Nhận xét chung về chế độ mưa
    c. Kiểu khí hậu
    d. Lát cắt thảm thực vật phù hợp.
    khoảng -50C
    khoảng 200C
    250C
    Dao động lớn, mùa đông lạnh, mùa hạ nóng
    94 năm sau
    58
    Mưa nhiều vào
    mùa hạ
    Ôn đới lục địa
    D
    cây lá kim
    Tiết 59- Bài 53: THỰC HÀNH: ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ, BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA CHÂU ÂU(tt)
    - Trung bình tháng 7
    ÔN ĐỚI LỤC ĐỊA
    II. Phân tích một số biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa
    Trạm
    Nội dung
    a. Nhiệt độ
    - Chênh lệch
    - Nhận xét chung về chế độ nhiệt
    b. Lượng mưa
    - Các tháng mưa nhiều
    - Các tháng mưa ít
    - Nhận xét chung về chế độ mưa
    c. Kiểu khí hậu
    d. Lát cắt thảm thực vật phù hợp.
    khoảng -50C
    khoảng 200C
    250C
    Dao động lớn, mùa đông lạnh, mùa hạ nóng
    94 năm sau
    58
    Mưa TB khoảng 400mm, mưa nhiều vào mùa hạ
    Ôn đới lục địa
    D
    Tiết 59- Bài 53: THỰC HÀNH: ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ, BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA CHÂU ÂU(tt)
    - Trung bình tháng 1
    - Trung bình tháng 7
    cây lá kim
    II. Phân tích một số biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa
    Trạm
    Nội dung
    a. Nhiệt độ
    b. Lượng mưa
    - Các tháng mưa nhiều
    - Các tháng mưa ít
    - Nhận xét chung về chế độ mưa
    c. Kiểu khí hậu
    d. Lát cắt thảm thực vật phù hợp.
    khoảng 80C
    khoảng 200C
    120C
    912
    1  8
    Địa trung hải
    F
    Dao động nhỏ, mùa đông không lạnh lắm ,mùa hạ nóng
    Mưa nhiều vào thu đông.
    Tiết 59- Bài 53: THỰC HÀNH: ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ, BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA CHÂU ÂU(tt)
    - Chênh lệch
    - Nhận xét chung về chế độ nhiệt
    - Trung bình tháng 1
    - Trung bình tháng 7
    cây bụi, cây lá cứng
    ĐỊA TRUNG HẢI
    II. Phân tích một số biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa
    Trạm
    Nội dung
    a. Nhiệt độ
    b. Lượng mưa
    - Các tháng mưa nhiều
    - Các tháng mưa ít
    - Nhận xét chung về chế độ mưa
    c. Kiểu khí hậu
    d. Lát cắt thảm thực vật phù hợp.
    khoảng 80C
    khoảng 200C
    120C
    912
    1  8
    Địa trung hải
    F
    Dao động nhỏ, mùa đông ấm, mùa hạ nóng
    Mưa TB khoảng 600mm, mưa nhiều vào thu đông. Có thời kì khô hạn
    cây bụi, cây lá cứng
    Tiết 59- Bài 53: THỰC HÀNH: ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ, BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA CHÂU ÂU(tt)
    - Chênh lệch
    - Nhận xét chung về chế độ nhiệt
    - Trung bình tháng 1
    - Trung bình tháng 7
    II. Phân tích một số biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa
    Trạm
    Nội dung
    a. Nhiệt độ
    b. Lượng mưa
    - Các tháng mưa nhiều
    - Các tháng mưa ít
    - Nhận xét chung về chế độ mưa
    c. Kiểu khí hậu
    d. Lát cắt thảm thực vật phù hợp.
    khoảng 50C
    khoảng 170C
    120C
    85 năm sau
    6, 7
    Mưa quanh năm, khoảng 1000mm.
    Ôn đới hải dương
    E
    Dao động nhỏ, mùa đông không lạnh lắm, mùa hạ mát
    cây lá rộng
    Tiết 59- Bài 53: THỰC HÀNH: ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ, BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA CHÂU ÂU(tt)
    - Chênh lệch
    - Nhận xét chung về chế độ nhiệt
    - Trung bình tháng 1
    - Trung bình tháng 7
    ÔN ĐỚI HẢI DƯƠNG
    II. Phân tích một số biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa
    Trạm
    Nội dung
    a. Nhiệt độ
    b. Lượng mưa
    - Các tháng mưa nhiều
    - Các tháng mưa ít
    - Nhận xét chung về chế độ mưa
    c. Kiểu khí hậu
    d. Lát cắt thảm thực vật phù hợp.
    khoảng 50C
    khoảng 170C
    120C
    85 năm sau
    6, 7
    Mưa quanh năm, khoảng 1000mm. Mưa nhiều vào thu đông
    Ôn đới hải dương
    E
    Dao động nhỏ, mùa đông ấm, mùa hạ mát
    cây lá rộng
    Tiết 59- Bài 53: THỰC HÀNH: ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ, BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA CHÂU ÂU(tt)
    - Chênh lệch
    - Nhận xét chung về chế độ nhiệt
    - Trung bình tháng 1
    - Trung bình tháng 7
    I. Nhận biết đặc điểm khí hậu.
    II. Phân tích một số biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa
    Trạm
    Nội dung
    a. Nhiệt độ
    - Trung bình tháng 1
    - Chênh lệch
    - Nhận xét chung về chế độ nhiệt
    b. Lượng mưa
    - Các tháng mưa nhiều
    - Các tháng mưa ít
    - Nhận xét chung về chế độ mưa
    c. Kiểu khí hậu
    d. Lát cắt thảm thực vật phù hợp.
    khoảng - 50C
    khoảng 200C
    250C
    Dao động lớn, mùa đông lạnh, mùa hạ nóng
    94 năm sau
    58
    Mưa TB khoảng 400mm, mưa nhiều vào mùa hạ
    Ôn đới lục địa
    D
    cây lá kim
    khoảng 80C
    khoảng 200C
    120C
    912
    1  8
    Địa trung hải
    F
    Dao động nhỏ, mùa đông ấm, mùa hạ nóng
    cây bụi, cây lá cứng
    Mưa TB khoảng 600mm, mưa nhiều vào thu đông.
    khoảng 50C
    khoảng 170C
    120C
    85 năm sau
    6, 7
    Mưa quanh năm, khoảng 1000mm. Mưa nhiều vào thu đông
    Ôn đới hải dương
    E
    Dao động nhỏ, mùa đông ấm, mùa hạ mát
    cây lá rộng
    Tiết 59- Bài 53: THỰC HÀNH: ĐỌC, PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ, BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA CHÂU ÂU(tt)
    - Trung bình tháng 7
    CỦNG CỐ
    Hãy điền vào chỗ trống sau:
    A :Kiểu KH Ôn đới hải dương:mùa đông không lạnh lắm, mùa hạ mát,thảm thực vật rừng lá……………
    Rộng
    B:Kiểu KH Ôn đới lục địa:mùa đông lạnh ,mùa hạ nóng va có mưa , thảm thực vật rừng lá ………
    kim
    C:Kiểu KH Địa TrungHải:mùa hạ nóng ,mùa đông ấm ,mưa vào thu đông ,có thảm thực vật rừng lá ……………………….
    Cây bụi ,cây lá cứng
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Hoàn thành bài thực hành
    - Chuẩn bị tiếp nội dung bài :Dân cư, xã hội châu Âu.
     
    Gửi ý kiến