Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    bài 25 thực hành

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ông Văn Huỳnh
    Ngày gửi: 23h:40' 28-11-2009
    Dung lượng: 2.7 MB
    Số lượt tải: 1754
    Số lượt thích: 0 người


    BÀI 25:
    THỰC HÀNH-PHÂN TÍCH BẢN ĐỒ
    PHÂN BỐ DÂN CƯ THẾ GIỚI
    Thế nào là sự phân bố dân cư.
    Đặc điểm phân bố dân cư trên thế giới.
    Các nhân tố ảnh hưởng tới sự phân bố dân cư ?
    Đọc bài thực hành
    và nêu yêu cầu của bài
    II. Tại sao lại có sự phân bố dân cư như vậy ?
    Nội dung chính
    I. Xác định khu vực đông dân và thưa dân
    BÀI 25:
    THỰC HÀNH-PHÂN TÍCH BẢN ĐỒ
    PHÂN BỐ DÂN CƯ THẾ GIỚI
    Chia lớp thành 4 nhóm.
    Nhóm 1, 2: Xác định các khu vực thưa dân ( dưới 10 người/ km2: Châu Á-Âu và Các châu Mĩ, Phi, châu Đại dương ) Giải thích
    Nhóm 3,4: Các khu vực đông dân ( từ 100 người /km2 trở lên Châu Á-Âu và Các châu Mĩ, Phi, châu Đại dương ). Giải thích
    Các nhóm dựa vào bản đồ và các kiến thức đã học hoàn thành phiếu học tập sau và trình bày trước cả lớp
    BÀI 25:
    THỰC HÀNH-PHÂN TÍCH BẢN ĐỒ
    PHÂN BỐ DÂN CƯ THẾ GIỚI
    Vịnh Ghi nê ( Tây Phi), Hạ lưu S Nin
    Đông Bắc Hoa kì, Trung Mĩ và vùng
    Ca ri bê,
    Điều kiện tự nhiên thuận lợi
    ( Khí hậu, đất đai, khoáng sản, gần biển )
    Điều kiện tự nhiên thuận lợi
    + Đông Á
    +Đông Nam Á
    +Nam Á
    Tây Âu Nam Âu
    Đồng bằng và khí hậu gió mùa, gần biển.
    Đồng bằng và khí hậu ôn đới hải dương và cận nhiệt ĐTH
    Là cái nôi của nền văn minh loài người
    Kinh tế phát triển
    Nhóm 1,2
    BÀI 25:
    THỰC HÀNH-PHÂN TÍCH BẢN ĐỒ
    PHÂN BỐ DÂN CƯ THẾ GIỚI
    Bắc Âu (bán đảo Xcăngđina vi,
    Đảo Grơnlen
    Khí hậu băng giá
    + Bắc Á ( LB Nga)
    +Trung Á
    +Tây Á
    Khí hậu lạnh giá
    -Hoang mạc Gô bi , Tác la ma can, vùng núi cao Hi ma lay a
    -Hoang mạc Tây Á
    Ca na đa, miền Trung HK
    Miền Tây Nam Mĩ, Lưu vực S Amazôn
    Xa các đại lục địa . Tân lục địa.
    Điều kiện tự nhiên không thuận lợi Rừng rậm nhiệt đới, núi cao
    Hoang mạc Xahara, Calahari, những vùng núi cao, rừng rậm nhiệt đới
    Phần lớn Châu Phi
    Nhóm 3,4
    K?t Lu?n : Dõn cu trờn th? gi?i phõn b? khụng d?u l do s? tỏc d?ng t?ng h?p c?a hng lo?t cỏc nhõn t? .
    + Dân cư thường t?p trung ở những nơi có khí hậu ấm áp, ôn hoà, nguồn nước dồi dào,vựng d?ng b?ng. địa hình khá bằng phẳng, đất đai mu m?
    + Nh?ng noi khớ h?u kh?c nghi?t, vựng nỳi cao, di?u ki?n s?n xu?t v GTVT khú khan thỡ dõn cu thua th?t
    + Trình độ phát triển của LLSX tính chất của nền kinh tế..là nhân tố quyết định đến sự phân bố dân cư.
    + Tính chất của nền KT: Những nơi đông dân cư thường gắn với hoạt động CN, trong nông nghiệp nơi canh tác lúa nước đòi hỏi nhiều LĐ.
    + Lịch sử khai thác lãnh thổ: Những nơi khai thác lâu đời thường đông dân cư.
    + Các dòng chuyển cư cũng ảnh hưởng tới sự phân bố dân cư.
    1. Nhân tố tự nhiên:
    2. Nhân tố KT-XH:
    Hãy ghép vào các khu vực phân bố
    dân cư các nội dung sau cho hợp lí
    Mưa quá nhiều
    Lãnh thổ mới khai thác
    Hoạt động công nghiệp phát triển
    Châu thổ các sông lớn, địa hình bằng phẳng, đất đai màu mỡ
    Khí hậu băng giá
    Khí hậu ôn hoà, ấm áp
    Khí hậu khắc nghiệt, núi cao hiểm trở
    Hoang mạc
    Lãnh thổ mới khai thác
    Hoạt động công nghiệp phát triển
    Châu thổ các sông lớn, địa hình bằng phẳng, đất đai màu mỡ
    Khí hậu băng giá
    Hoang mạc






    Khí hậu ôn hoà, ấm áp
    Khí hậu khắc nghiệt, núi cao hiểm trở

    Mưa quá nhiều

     
    Gửi ý kiến