Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    15 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TUAN 1-THỨ 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lưu Hoàng Bảo Trân
    Ngày gửi: 00h:06' 26-06-2013
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 519
    Số lượt thích: 0 người
    TOÁN
    TIẾT 1
    HÁT
    ĐỌC, VIẾT,
    SO SÁNH CÁC SỐ
    CÓ BA CHỮ SỐ
    ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
    Bài 1: Viết (theo mẫu) :
    Ba trăm năm mươi tư
    161
    Ba trăm linh bảy
    555
    601
    ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
    Bài 1: Viết (theo mẫu) :
    Chín trăm linh chín
    900
    Bảy trăm bảy mươi bảy
    111
    Ba trăm sáu mươi lăm
    922
    ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
    Bài 2 :
    Viết số thích hợp vào ô trống
    310
    311
    319
    315
    400
    399
    395
    312
    313
    314
    316
    317
    318
    398
    397
    396
    394
    393
    392
    391
    ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
    Bài 3 :
    ?
    . . . 330
    615 . . . 516
    199 . . . 200
    30 + 100 . . . 131
    410 - 10 . . . 400 + 1
    243 . . . 200 + 40 + 1
    >
    <
    =
    <
    >
    <
    <
    <
    >
    ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
    Bài 4 :
    Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau :
    375; 421; 573; 241; 735; 142
    * Số lớn nhất : 735
    * Số bé nhất : 142
    Bài 5 :
    Viết các số 537; 162; 830; 241; 519; 425
    a) Từ bé ? lớn:
    162; 241; 425 ; 519; 537; 830
    a) Từ lớn ? bé :
    830; 537; 519; 425 ; 241; 162
    CỘNG TRỪ CÁC SỐ
    CÓ BA CHỮ SỐ
    (KHÔNG NHỚ)
    Bài sau
    Viết nhanh - Viết đúng
    Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
    425; 537; 249; 138; 390
    138; 249; 390; 425; 537
     
    Gửi ý kiến