Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 5. Things I do - B1,2,3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Thị Thanh Vân
    Ngày gửi: 23h:15' 23-10-2015
    Dung lượng: 4.5 MB
    Số lượt tải: 672
    Số lượt thích: 0 người
    Welcome teachers
    to our class
    What does he do after school?
    → He watches television.
    What does he do after school?
    → He listens to music.
    What do you do after school?
    Do you do your homework?
    1. What time do you get up?
    2. What time do you go to school?
    Who is this?
    → This is Ba.
    Tuesday, October 27th, 2015
    UNIT 5: THINGS I DO
    Lesson 4: B1,2,3 – My routine
    Tuesday, October 27th, 2015
    UNIT 5: THINGS I DO
    Lesson 4: B1,2,3 – My routine
    I. New words
    - take a shower (exp)
    Ba takes a shower.
    Tuesday, October 27th, 2015
    UNIT 5: THINGS I DO
    Lesson 4: B1,2,3 – My routine
    I. New words
    - eat (v)
    He eats /has breakfast.
    - lunch (n)
    Tuesday, October 27th, 2015
    UNIT 5: THINGS I DO
    Lesson 4: B1,2,3 – My routine
    - class (n)
    I. New words
    : tiết học
    - a quarter
    - half
    - go home (exp)
    - go to bed (exp)
    - start (v)
    - finish (v)
    Matching
    start
    finish
    class
    go home
    go to bed
    have lunch
    tiết học
    đi về nhà
    ăn trưa
    bắt đầu
    đi ngủ
    kết thúc
    A
    B
    Tuesday, October 27th, 2015
    UNIT 5: THINGS I DO
    Lesson 4: B1,2,3 – My routine
    I. Structures.
    1.Nói giờ kém.
    It’s fifteen to eleven.
    It’s a quarter to eleven.
    It’s + phút + to + giờ
    Tuesday, October 27th, 2015
    UNIT 5: THINGS I DO
    Lesson 4: B1,2,3 – My routine
    I. Structures.
    It’s ten to eleven.
    What time is it?
    Tuesday, October 27th, 2015
    UNIT 5: THINGS I DO
    Lesson 4: B1,2,3 – My routine
    I. Structures.
    2. Hỏi – trả lời ai đó làm gì lúc mấy giờ.
    Ex 1: What time do you get up?
    → I get up at…….
    Ex 2:What time does Ba get up?
    → He gets up at 6.10
    Ba gets up at 6.10
    What time + do/ does + S + V-inf…?
    S + V / Vs/es………at + (time).
    I go to school at 6.35
    What time does she go to school?
    She goes to school at 6.35
    Complete the table in your exercise book. Write the time in figures.
    6.00
    6.45
    7.00
    11.15
    11.30
    5.00
    10.00
    III. Practice.
    1. What time does Ba get up?
    2. What time does Ba go to school?
    3. What time does Ba have classes?
    4. What time does Ba have lunch?
    5. What time does Ba go home?
    6. What time does Ba go to bed?
    He gets up at 6.00
    He goes to school at 6.45
    He has classes from 7.00 to 11.15
    He has lunch at 11.30
    He goes home at 5.00
    He goes to bed at 10.00
    * Answer about you.
    What time do you get up ?
    go to school?
    have classes?
    have lunch?
    go home?
    go to bed?
    Complete the dialogue.
    1. A: What time ……….she get up?
    B: She ………..up at 5.30
    2. A: What time ……....they go to school?
    B: ………. go to school………..12. 35
    does
    gets
    do
    They
    at
    Play game: Noughts and crosses
    go to school
    go home
    go to bed
    get up
    play games
    take a shower
    watch television
    have lunch
    do my homework
    HOMEWORK
    - Learn by heart all the new words.
    Read the text and answer again.
    Prepare: C1,2,3
     
    Gửi ý kiến