Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Unit 5. Things I do

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Én
Ngày gửi: 23h:24' 28-10-2015
Dung lượng: 853.0 KB
Số lượt tải: 107
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Én
Ngày gửi: 23h:24' 28-10-2015
Dung lượng: 853.0 KB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích:
0 người
Welcome
to our class!
Period 29: UNIT 5: THINGS I DO
Lesson 5: C. Classes (C1-3)
SUBJECTS:
Geography .
History .
Physics .
Math .
Literature .
Biology .
Computer Science .
MATCHING:
. Toán
. Địa lý
. Sinh học
. Lịch sử
. Vật lý
. Tin học
. Ngữ văn
SUBJECTS:
C1. Listen and repeat.
a. Vocabulary:
timetable: thời gian biểu/ thời khóa biểu
today: hôm nay
Monday: Thứ hai
b. Grammar:
- What do we have today?
- We have …
c. Practice:
- What do we have today?
- We have English/ …
- What time does it start?
- We have it at seven o’clock.
Period 29: UNIT 5: THINGS I DO
Lesson 5: C. Classes (C1-3)
C2. Listen and repeat.
Period 29: UNIT 5: THINGS I DO
Lesson 5: C. Classes (C1-3)
C2. Listen and repeat.
Period 29: UNIT 5: THINGS I DO
Lesson 5: C. Classes (C1-3)
Saturday:
Thứ tư
Friday:
Chủ nhật
Tuesday:
Thứ hai
Thursday:
Wednesday:
Thứ bảy
Monday:
Sunday:
Thứ sáu
Thứ năm
Thứ ba
C3. Listen and repeat.
* Grammar:
When do we have … ?
We have it on …
Example:
- When do we have math?
- We have it on Monday, Wednesday and Friday.
Chú ý:
When: khi nào, bao giờ
on + ngày/ thứ
Period 29: UNIT 5: THINGS I DO
Lesson 5: C. Classes (C1-3)
FURTHER PRACTICE:
Ask and answer about your timetable:
- What do we have on Friday?
- We have literature, physics and music.
- When do we have geography?
- We have it on Wednesday.
- Do we have history on Tuesday?
- Yes, we do./ No, we don’t.
Period 29: UNIT 5: THINGS I DO
Lesson 5: C. Classes (C1-3)
HOMEWORK:
- Learn by heart: Subjects and days of week.
- Do exercises in the workbook.
Period 29: UNIT 5: THINGS I DO
Lesson 5: C. Classes (C1-3)
THANK YOU
for your attention!
to our class!
Period 29: UNIT 5: THINGS I DO
Lesson 5: C. Classes (C1-3)
SUBJECTS:
Geography .
History .
Physics .
Math .
Literature .
Biology .
Computer Science .
MATCHING:
. Toán
. Địa lý
. Sinh học
. Lịch sử
. Vật lý
. Tin học
. Ngữ văn
SUBJECTS:
C1. Listen and repeat.
a. Vocabulary:
timetable: thời gian biểu/ thời khóa biểu
today: hôm nay
Monday: Thứ hai
b. Grammar:
- What do we have today?
- We have …
c. Practice:
- What do we have today?
- We have English/ …
- What time does it start?
- We have it at seven o’clock.
Period 29: UNIT 5: THINGS I DO
Lesson 5: C. Classes (C1-3)
C2. Listen and repeat.
Period 29: UNIT 5: THINGS I DO
Lesson 5: C. Classes (C1-3)
C2. Listen and repeat.
Period 29: UNIT 5: THINGS I DO
Lesson 5: C. Classes (C1-3)
Saturday:
Thứ tư
Friday:
Chủ nhật
Tuesday:
Thứ hai
Thursday:
Wednesday:
Thứ bảy
Monday:
Sunday:
Thứ sáu
Thứ năm
Thứ ba
C3. Listen and repeat.
* Grammar:
When do we have … ?
We have it on …
Example:
- When do we have math?
- We have it on Monday, Wednesday and Friday.
Chú ý:
When: khi nào, bao giờ
on + ngày/ thứ
Period 29: UNIT 5: THINGS I DO
Lesson 5: C. Classes (C1-3)
FURTHER PRACTICE:
Ask and answer about your timetable:
- What do we have on Friday?
- We have literature, physics and music.
- When do we have geography?
- We have it on Wednesday.
- Do we have history on Tuesday?
- Yes, we do./ No, we don’t.
Period 29: UNIT 5: THINGS I DO
Lesson 5: C. Classes (C1-3)
HOMEWORK:
- Learn by heart: Subjects and days of week.
- Do exercises in the workbook.
Period 29: UNIT 5: THINGS I DO
Lesson 5: C. Classes (C1-3)
THANK YOU
for your attention!
 






Các ý kiến mới nhất