Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bai 38 Thằn lằn bóng đuôi dài

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Kim Hồng
    Ngày gửi: 05h:56' 09-01-2011
    Dung lượng: 3.0 MB
    Số lượt tải: 2275
    Số lượt thích: 0 người
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
    VỀ DỰ HỘI GIẢNG MÔN SINH HỌC 7
    1/ Em hãy nêu đặc điểm chung của lưỡng cư?
    2/ Nêu vai trò của lưỡng cư đối với đời sống con người?
    Kiểm tra bài cũ
    Trả lời: Đặc điểm chung của lưỡng cư là:
    Da trần và ẩm.
    Di chuyển bằng 4 chi.
    Hô hấp bằng da và phổi.
    Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu pha đi nuôi cơ thể.
    Thụ tinh ngoài, phát triển qua biến thái.
    Là động vật biến nhiệt.
    Vai trò của lưỡng cư đối với đời sống con người
    Làm thức ăn cho con người.
    Một số lưỡng cư làm thuốc.
    Diệt sâu bọ, động vật trung gian gây bệnh.
    Là vật thí nghiệm

    Trả lời:
    Nơi ẩm ướt
    Lúc chập tối hoặc ban đêm.
    Thường ở nơi tối hoặc bóng râm.
    Trú đông trong các hốc đất ẩm.
    Thụ tinh ngoài.
    Đẻ nhiều trứng. Trứng có màng mỏng, ít noãn hoàng.
    Trứng nở thành nòng nọc, phát triển qua biến thái.
    3/ Nêu đặc điểm đời sống của ếch đồng
    Lớp Bò sát
    Bài 38:
    THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI
    BÀI 38: THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI
    LỚP BÒ SÁT
    I. ĐỜI SỐNG :
    Nêu đặc điểm của thằn lằn bóng :
    - Nơi sống
    - Tập tính
    - Sinh sản
    - Nhiệt độ cơ thể coøn phuï thuoäc vaøo moâi
    tröôøng khoâng ?

    LỚP BÒ SÁT
    I. ĐỜI SỐNG
    Sống nơi khô ráo, kiếm ăn ban ngày
    Trú đông , thích phơi nắng.
    Thụ tinh trong, đẻ ít trứng,
    trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng
    Phát triển trực tiếp
    Laø ñoäng vaät bieán nhieät
    BÀI 38: THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI
    Giải thích các câu hỏi sau:

    -Tại sao thằn lằn bóng thích phơi nắng?
    - Thằn lằn boùng ñực coù cơ quan giao phối ñeå laøm gì ?
    -Tại sao thằn lằn bóng đẻ trứng ít? Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng có tác dụng gì?
    - Phát triển trực tiếp là gì?

    Em hãy cho biết tại sao một số thằn lằn khác lại có hiện tượng đẻ con?
    So sánh đời sống với ếch ñoàng?
    So sánh sinh sản với ếch ñoàng? Loài nào tiến hóa hơn?
    Khô ráo
    Ẩm ướt
    Ban ngày
    Chập tối hoặc ban đêm
    Trong hốc đất khô ráo
    Trong hốc đất ẩm bên vực nước
    Thường phơi nắng
    Thường ở nơi tối , bóng râm
    Trú đông
    Lối sống
    Thụ tinh trong, đẻ ít trứng(nhiều noãn hoàng), trứng nở thành con, phát triển trực tiếp
    Thụ tinh ngoài, đẻ nhiều trứng ( ít noãn hoàng), trứng nở thành nòng nọc phát triển qua biến thái
    So sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài với ếch đồng
    BÀI : 38
    LỚP BÒ SÁT
    I. ĐỜI SỐNG
    BÀI 38: THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI
    II. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
    1/ Cấu tạo ngoài :
    Đọc thông tin và quan sát mẫu vật và h.38.1A,B hình dạng ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài hoàn thành bài tập trong SGK
    THẰN LẰN BÓNG HOA
    THẰN LẰN BÓNG HOA
    Da khô có vảy sừng  Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể
    Cổ dài  Phát huy vai trò của các giác quan trên đầu bắt mồi dễ dàng
    Mắt có mi cử động, có nước mắt  Bảo vệ mắt, có nước mắt để màng mắt không bị khô
    Màng nhĩ nằm trong hốc tai Bảo vệ màng nhĩ và hướng các dao động vào màng nhĩ
    Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với đời sống ở cạn
    G. Ngăn chặn sự thoát hơi nước
    E. Phát huy vai trò các giác quan trên đầu
    D. Bảo vệ mắt, màng mắt không bị khô
    C. Bảo vệ màng nhĩ và hướng âm thanh vào màng nhĩ
    B. Động lực chính của sự di chuyển
    A. Tham gia sự di chuyển trên cạn
    Da khô, có vảy sừng bao bọc
    Có cổ dài
    Mắt có mi cử động , có nước mắt
    Màng nhĩ nằm trong hốc nhỏ bên đầu
    Thân dài, đuôi rất dài
    Bàn chân có 5 ngón có vuốt
    STT
    Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    Da khô có vảy sừng bao bọc
    Có cổ dài
    Mắt có mí cử động
    Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu
    Thân dài đuôi rất dài
    Bàn chân có năm ngón có vuốt
    Đ2 cấu tạo ngoài của ếch so sánh với thằn lằn
    Giống nhau
    Khác nhau
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    LỚP BÒ SÁT
    I. ĐỜI SỐNG
    BÀI 38: THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI
    II. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
    1/ Cấu tạo ngoài :
    - Da khô có vảy sừng ngăn sự thoát hơi nước.
    - Cổ dài phát huy vai trò các giác quan, bắt mồi dễ dàng
    - Mắt có mí, cử động, có tuyến lệ bảo vệ mắt, m?t không bị khô.
    - Màng nhĩ nằm trong hốc tai bảo vệ màng nhĩ, hướng âm.
    - Thân, đuôi dài động lực di chuyển.
    - Chân 5 ngón có vuốt, ngắn yếu tham gia di chuyển.
    2/ Di chuy?n
    2. Di chuyển :
    Quan sát H38.2, mô tả cách di chuyển của thằn lằn.
    PHẢI
    TRÁI
    Thân uốn sang trái, đuôi uốn sang phải.
    Chi trước bên trái, chi sau bên phải, vuốt cố định vào đất.
    -Chi trước bên phải, chi sau bên trái, chuyển lên phía trước
    Trái
    Các bộ phận nào tham gia di chuyển ?
    ? Thân và đuôi bò sát đất, uốn mình liên tục
    A
    B
    Ph?i
    -Thân uốn sang phải, đuôi uốn sang trái
    -Chi trước bên phải, chi sau bên trái, vuốt cố định vào đất
    -Chi trước bên trái, chi sau bên phải chuyển lên phía trước
    - Cho biết động lực chính của sự di chuyển ?
    ? Thân, đuôi, 4 chi.
    LỚP BÒ SÁT
    I. ĐỜI SỐNG
    BÀI 38: THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI
    II. CẤU TẠO NGOÀI VÀ DI CHUYỂN
    1/ Cấu tạo ngoài :
    2/ Di chuy?n :
    Khi di chuyển thân & đuôi thằn lằn ti sát vào đất, uốn mình liên tục cùng với sự hỗ trợ của chi trước & sau có vuốt làm con vật tiến lên trước.
    - Da khô có vảy sừng ngăn sự thoát hơi nước.
    - Cổ dài phát huy vai trò các giác quan, bắt mồi dễ dàng
    - Mắt có mí, cử động, có tuyến lệ bảo vệ mắt, mắt không bị khô.
    - Màng nhĩ nằm trong hốc tai bảo vệ màng nhĩ, hướng âm.
    - Thân, đuôi dài động lực di chuyển.
    - Chân 5 ngón có vuốt, ngắn yếu tham gia di chuyển.
    CỦNG CỐ
    1/ Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi hoàn toàn với đời sống ở cạn so với ếch đồng ?
    2/ Miêu tả thứ tự các động tác của thân và đuôi khi thằn lằn di chuyển ?
    PHẢI
    TRÁI
    CÁC ĐỘNG TÁC CỦA THÂN, ĐUÔI VÀ CHI CỦA THẰN LẰN KHI DI CHUYỂN TRÊN MẶT ĐẤT
    - Thân uốn sang phải, đuôi uốn sang trái,
    chi trước bên phải,
    chi sau bên trái,
    vuốt cố định vào đất.
    - Thân uốn sang trái, đuôi uốn sang phải,
    chi trước bên trái,
    chi sau bên phải,
    vuốt cố định vào đất.
    KiỂM TRA ĐÁNH GIÁ
    1/Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của thằn lằn ?
    A. Da tiết chất nhầy
    B. Chi sau có màng bơi
    C. Cổ dài
    D. Đẻ trứng và thụ tinh ngoài
    2/Trong các con vật sau con nào có hiện tượng noãn thai sinh :
    A. Thằn lằn bóng hoa
    B. Cá sấu
    C. Thằn lằn bóng đuôi dài
    D. Rùa
    3/Trứng của thằn lằn có đặc điểm gì ?
    A. Vỏ mềm và nhiều noãn hoàng
    B. Vỏ dai và nhiều noãn hoàng
    C. Vỏ mềm và ít noãn hoàng
    D. Vỏ dai và ít noãn hoàng
    4/Các cử động nào của thằn lằn tham gia vào hoạt động di chuyển ?
    A. Thân và đuôi cử động liên tục
    B. Thân và đuôi tì vào đất
    C. Thân và đuôi tì vào đất, thân và đuôi cử động liên tục, chi trước và chi sau tác động vào đất
    D. Chi trước và chi sau tác động vào đất
    5/Thằn lằn đực có mấy cơ quan giao phối:
    2 cơ quan
    1 cơ quan
    3 cơ quan
    4 cơ quan
    5/Hãy chọn những mục tương ứng của cột A ứng với cột B trong bảng .
    TRẢ LỜI : 1……………….., 2…………………, 3………………, 4………………,5...............
    C
    D
    B
    E
    A
    DẶN DÒ
    HỌC BÀI
    XEM TRƯỚC BÀI 39
    ĐỌC LẠI CẤU TẠO TRONG CỦA ẾCH ĐỒNG
    ĐỌC EM CÓ BIẾT
    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
    Tiết học đến đây là kết thúc
     
    Gửi ý kiến