Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    18 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 7. Tế bào nhân sơ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Trúc Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:20' 20-05-2015
    Dung lượng: 3.9 MB
    Số lượt tải: 583
    Số lượt thích: 0 người
    I- ĐẶC ĐIỂM CHUNG
    II - CẤU TẠO
    Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ.



    Tế bào nhân sơ
    BÀI 7. TẾ BÀO NHÂN SƠ
    Tế bào nhân thực
    BÀI 7. TẾ BÀO NHÂN SƠ
    NÊU ĐẶC ĐiỂM CỦA TẾ BÀO NHÂN SƠ?
    Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ.
    - Chưa có nhân hoàn chỉnh (chưa có màng nhân bao bọc).
    - Tế bào chất chưa có hệ thống nội màng và không có các bào quan có màng bao bọc.
    - Kích thước nhỏ: 1 – 5 µm (≈ 1/10 kích thước TB nhân thực).
    BÀI 7. TẾ BÀO NHÂN SƠ
    Độ lớn các bậc cấu trúc của thế giới sống
    Bài tập
    Tính tỉ lệ S/V của khối lập phương có
    Cạnh a = 1 cm
    Cạnh a = 2 cm
    Cạnh a = 1: S = 6, V = 1, S/V = 6
    Cạnh a = 2: S = 24, V = 8, S/V = 3
    Kích thước nhỏ thì tỉ lệ S/V lớn
    Cả 6 mặt nhuộm màu
    Chỉ 3 mặt nhuộm màu
    Xét trên 1 cm3
    Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ.
    - Chưa có nhân hoàn chỉnh (chưa có màng nhân bao bọc).
    - Tế bào chất chưa có hệ thống nội màng và không có các bào quan có màng bao bọc.
    - Kích thước nhỏ: 1 – 5 µm (≈ 1/10 kích thước TB nhân thực).
    - TB nhân sơ có kích thước nhỏ có ưu thế:

    BÀI 7. TẾ BÀO NHÂN SƠ
    + TB sinh trưởng nhanh và sinh sản nhanh.


    Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho tế bào nhân sơ?

    Kích
    thước
    nhỏ
    Tốc độ
    khuyếch tán nhanh
    Tốc độ
    trao đổi chất
    nhanh
    Ngoài ra , kích thước nhỏ bé của tế bào nhân sơ giúp vận chuyển các chất tới các khu vực của tế bào nhanh => tố ít năng lượng => tiết kiệm năng lượng.

    - Vận dụng: Khi trời lạnh chúng ta nên nằm co,làm cho diện tích bề mặt của cơ thể tiếp xúc với không khí lạnh là ít nhất, tránh được bị mất nhiều nhiệt. Khi trời nóng ta lại nằm dang tay chân, làm nhiệt thoát qua da nhiều hơn
    www.themegallery.com
    Company Name
    8
    Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ
    Cấu tạo tế bào nhân sơ
    - Gồm 3 thành phần chính:
    + Màng sinh chất
    + Tế bào chất
    + Vùng nhân

    - Ngoài ra còn có thành tế bào, vỏ nhầy, lông và roi.
    BÀI 7. TẾ BÀO NHÂN SƠ
    Tế bào nhân sơ có cấu tạo
    gồm những thành phần chính nào?
    Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ
    Cấu tạo tế bào nhân sơ
    Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi
    BÀI 7. TẾ BÀO NHÂN SƠ

    BÀI 7. TẾ BÀO NHÂN SƠ
    Bao bên ngoài màng sinh chất
    - Khi nhuộm Gram thì VK Gram dương cho màu tím. VK Gram âm cho màu đỏ
    www.themegallery.com
    12
    Company Name
    Dựa vào cấu trúc, thành phần hoá học của thành tế bào, người ta chia vi khuẩn làm mấy loại? Đặc điểm của mỗi loại?




    Nhuộm Gram
    Nhuộm Gram
    Tím
    Đỏ
    - Cấu tạo từ Peptiđôglican.
    BÀI 7. TẾ BÀO NHÂN SƠ
    BÀI 7. TẾ BÀO NHÂN SƠ
    Một số vi khuẩn có trong thực phẩm
    E.coli
    Vibrio parahaemolyticus
    Helicobacter pylori
    Escherichia coli 
    Bacteria
    Bại liệt
    www.themegallery.com
    Company Name
    15
    Lao
    Đậu mùa
    than
    Viêm màng não
    Viêm phổi
    Nếu loại bỏ thành TB của các loại VK có hình dạng khác nhau  cho vào trong dung dịch có nồng độ chất tan bằng nồng độ các chất tan có trong TB
     các TB trần đều có dạng hình cầu.
    Bao bên ngoài màng sinh chất
    Cấu tạo từ peptiđôglican.
    www.themegallery.com
    17
    Company Name
    Bảo vệ
    Quy định hình dạng tế bào
    - Khi nhuộm Gram thì VK Gram dương cho màu tím. VK Gram âm cho màu đỏ
    Bao bên ngoài tế bào chất
    2 lớp phôtpholipit và prôtêin
    Bảo vệ tế bào
    Trao đổi chất với môi trường
    Bao bên ngoài thành tế bào
    Nước, prôtêin, saccarit
    Giúp vi khuẩn tránh được các bạch cầu tiêu diệt
    Bao bên ngoài màng sinh chất
    Cấu tạo từ peptiđôglican.
    Bảo vệ
    Quy định hình dạng tế bào
    - Khi nhuộm Gram thì VK Gram dương cho màu tím. VK Gram âm cho màu đỏ
    Bao bên ngoài màng sinh chất
    Cấu tạo từ peptiđôglican.
    Bảo vệ
    Quy định hình dạng tế bào
    Bao bên ngoài thành tế bào
    Nước, prôtêin, saccarit
    Giúp vi khuẩn tránh được các bạch cầu tiêu diệt
    Bao bên ngoài tế bào chất
    2 lớp phôtpholipit và prôtêin
    Bảo vệ tế bào
    Trao đổi chất với môi trường
    Đính bên ngoài tế bào
    Prôtêin
    Roi: giúp vi khuẩn di chuyển
    Lông: giúp bám lên bề mặt tế bào chủ
    - Khi nhuộm Gram thì VK Gram dương cho màu tím. VK Gram âm cho màu đỏ
    Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ
    Cấu tạo tế bào nhân sơ
    Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi
    Tế bào chất
    - Vị trí: nằm giữa màng sinh chất
    và vùng nhân
    - Cấu tạo: Gồm 2 thành phần






    BÀI 7. TẾ BÀO NHÂN SƠ

    Em hãy nêu vị trí của tế bào chất trong TB nhân sơ?
    + Bào tương (dạng keo bán lỏng)
    + Ribôxôm (rARN + prôtêin)
    - Chức năng: là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào.

    Nêu thành phần chính của tế bào chất ?
    BÀI 7. TẾ BÀO NHÂN SƠ
    Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ
    Cấu tạo tế bào nhân sơ
    Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi
    Tế bào chất
    Vùng nhân

    Vùng nhân có đặc điểm gì?
    BÀI 7. TẾ BÀO NHÂN SƠ
    Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ
    Cấu tạo tế bào nhân sơ
    Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi
    Tế bào chất
    Vùng nhân
    - Cấu tạo
    + Chưa có màng nhân bao bọc
    + Chỉ chứa một phân tử ADN dạng vòng.
    + Một số tế bào vi khuẩn có thêm ADN dạng vòng nhỏ khác gọi là plasmit.


    - Chức năng: mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
    CÂU HỎI CỦNG CỐ VÀ LUYỆN TẬP
    Câu1. Gọi vi khuẩn là tế bào nhân sơ vì:
    Câu 2. Vùng nhân của TB nhân sơ chứa:
    CÂU HỎI CỦNG CỐ VÀ LUYỆN TẬP
    6
    Câu3: Hãy chú thích sơ đồ sau:
    5
    4
    3
    2
    1
    CÂU HỎI CỦNG CỐ VÀ LUYỆN TẬP
    - Đọc phần “em có biết” cuối bài học.
    - Học bài và trả lời các câu hỏi trong sách giáo khoa .
    - Đọc bài 8 : Tế bào nhân thực :
    + Trả lời câu hỏi mục lệnh tr 37 và 38 SGK.
    + Nêu đặc điểm chung của tế bào nhân thực. Chỉ ra sự khác biệt giữa tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ.
    + Quan sát hình 8.1 a và 8.1b: Chỉ ra sự khác biệt giữa tế bào thực vật và động vật.
    HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓