Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiết 11 - TCHH của BAZO (HAY)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Mạnh Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:53' 03-10-2014
    Dung lượng: 14.0 MB
    Số lượt tải: 475
    Số lượt thích: 0 người
    CHàO MừNG CáC em ĐếN VớI TIếT HọC
    * * * Năm: 2014 - 2015 * * *
    Giáo viên:
    Đặng
    Mạnh
    Hùng

    THCS
    Cao D?c
    C
    A
    O
    D
    U
    10
    " Học - học nữa - học mãi "
    V. I - Lê nin
    C
    Kiểm tra bài cũ
    1. Nhắc lại khái niệm bazơ. Cho VD ?
    2. Dựa vào tính tan , chia bazơ làm mấy loại ? Lấy VD?


    1/ Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hidroxit (-OH).
    Công thức chung : M(OH)n
    (M là nguyên tử kim loại, n là hóa trị kim loại)
    2/ Dựa vào tính tan chia bazơ làm 2 loại:
    + Bazơ tan:
    VD: NaOH, KOH...
    +Bazơ không tan:
    VD: Fe(OH)2, Mg(OH)2...
    Trả lời

    Tiết 11 * Bài 7
    Tính chất hoá học của bazơ
    Tác dụng của dung dịch bazơ với
    chất chỉ thị màu
    - Thí nghiệm 1 : nhỏ 1 giọt dung dịch NaOH lên mẩu giấy quỳ tím. Quan sát sự đổi màu của quỳ tím ?
    - Quỳ tím thành màu xanh.
    Tác dụng của dung dịch bazơ với
    chất chỉ thị màu
    Quan sát đoạn phim, và nhận xét hiện tượng xảy ra ?
    - Thí nghiệm 2: Nhỏ 1 giọt dd phenolphtalein ( không màu ) vào ống nghiệm có sẵn 1 - 2 ml dung dịch NaOH.
    Các dd bazơ ( kiềm ) đổi màu chất chỉ thị:
    - Quỳ tím thành màu xanh.

    Tác dụng của dung dịch bazơ với
    chất chỉ thị màu
    Nhận xét :
    - Phenolphtalein không màu thành màu đỏ
    Nhắc lại tính chất hóa học của oxit axit ?
    2. Tác dụng của dd bazơ với oxit axit
    Dung dịch bazơ (kiềm ) tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
    Thí dụ:
    3Ca(OH)2 + P2O5 ? Ca3(PO4)2 + 3H2O
    (dd) (r ) (r ) (l )
    2NaOH + SO2 ? Na2SO3 + H2O
    (dd ) (k ) (dd ) (l )
    Axit có thể tác dụng với loại chất nào để tạo ra muối và nước ?
    3. Tác dụng của bazơ với axit
    Bazơ tan và không tan đều tác dụng với axit tạo thành muối và nước.
    Thí dụ :
    Fe(OH)3 + 3HCl ? FeCl3 + 3H2O
    (r ) (dd ) (dd ) (l )
    Ca(OH)2 + 2HNO3? Ca(NO3)2 + 2H2O
    (dd ) (dd ) (dd ) (l )
    Phản ứng giữa bazơ và axit được gọi là phản ứng trung hòa.
    Thí nghiệm:
    Dùng kẹp gỗ, kẹp ống nghiệm chứa Cu(OH)2 rồi đốt nóng trên ngọn lửa đèn cồn
    Quan sát đoạn phim, và nhận xét hiện tượng xảy ra ?
    Thí nghiệm:
    Dùng kẹp gỗ, kẹp ống nghiệm chứa Cu(OH)2 rồi đốt nóng trên ngọn lửa đèn cồn
    Hiện tượng: Chất rắn ban đầu có màu xanh lam, sau khi nung chuyển màu đen và có hơi nước tạo ra
    Hãy nhận xét hiện tượng quan sát được ?
    Rút ra kết luận và viết PTPƯ?
    Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit và nước
    Cu(OH)2? CuO +H2O
    (r ) (r ) (h )
    xanh lam đen
    to
    4. Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ
    Tương tự : Viết PTPƯ khi nhiệt phân :
    Nhôm hiđrôxit và sắt(II) hiđrôxit

    PTPƯ:
    2Al(OH)3 to? Al2O3 + 3H2O
    Fe(OH)2 to? FeO + H2O
    5. Dung dịch bazơ tác dụng với dung dịch muối.
    ( sẽ học ở bài 9 )
    BAZƠ
    Tác dụng với chỉ thị
    Bị nhiệt phân hủy
    Tác dụng với axit
    Tác dụng với oxit axit
    Tác dụng với muối
    Quỳ tím thành xanh
    Phenolphtalein không màu thành đỏ
    Muối + Nước
    Muối + Nước
    Oxit + Nước
    Củng cố
    Trò chơi giải ô chữ
    Đây là cụm từ gồm 14 chữ cái chỉ tính chất hoá học của bazơ không tan
    Trò chơi giải ô chữ
    Đây là cụm từ gồm 14 chữ cái chỉ tính chất hoá học của bazơ không tan
    Trò chơi giải ô chữ
    Từ gồm 4 chữ cái chỉ chất tác dụng được với cả bazơ tan và bazơ không tan
    Vui để học
    Vui để học
    Vui để học
    Vui để học
    Vui để học
    Vui để học
    Vui để học
    Vui để học
    Trò chơi giải ô chữ
    Từ gồm 4 chữ cái chỉ chất tác dụng được với cả bazơ tan và bazơ không tan
    Vui để học
    Vui để học
    Vui để học
    Vui để học
    Vui để học
    Vui để học
    Vui để học
    Vui để học
    BI tập số 1 :
    Tính chất hoá học không phải của bazơ tan là:
    Tác dụng với chất chỉ thị màu
    Tác dụng với axit
    Tác dụng với ôxit axit
    Tác dụng với dung dịch muối
    Bị nhiệt phân huỷ
    Đáp án : e
    BI tập số 2:
    Phân huỷ hết 9,8 gam đồng (II) hiđrôxit, khối
    lượng chất rắn thu được là:
    8 gam
    16 gam
    4 gam
    24 gam
    Đáp án : A
    Bài tập số 3
    Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch sau:
    Na2SO4, H2SO4, NaCl, NaOH
    sơ đồ nhận biết
    Na2SO4,NaCl, NaOH, H2SO4
    + Quỳ tím
    Quỳ đỏ
    Quỳ không
    đổi màu
    Quỳ xanh
    Na2SO4,NaCl
    H2SO4
    NaOH
    +BaCl2
    Na2SO4
    NaCl
    Có kết tủa
    Không kết tủa
    bài tập về nhà
    Bài 2, 3, 4, 5 (Trang 25 SGK )
    Đọc trước bài : "Một số bazơ quan trọng"
    HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓