Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tam giác hay

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Nam Tiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:50' 22-03-2013
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 768
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng quý thầy đến dự giờ
    Trường THCS Thái Bình
    Tập thể lớp 6A1
    KIỂM TRA MIỆNG
    2/ Vẽ 3 điểm A, B, C không thẳng hàng, vẽ các đoạn thẳng AB, BC, CA.
    1/ Thế nào là 3 điểm không thẳng hàng?
    3/ Cho bi?t hình tạo bởi 3 đoạn thẳng AB, BC, CA có dạng hình gì ?
    A
    B
    C
    a) Định nghĩa:
    1) Tam giác ABC là gì?
    TAM GIÁC
    Tiết: 25
    Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
    Tam giác ABC được kí hiệu: ABC
    (Tam giác ABC còn được gọi tên và kí hiệu là
    ACB, BAC, BCA, CAB, CBA)
    a/ Định nghĩa:
    1) Tam giác ABC là gì?
    TAM GIÁC
    Tiết: 25
    - Ba điểm A, B, C là ba đỉnh của tam giác
    - Ba đoạn thẳng AB, BC, CA là ba cạnh của tam giác
    b/ Các yếu tố trong tam giác
    Giới thiệu một số tam giác đặc biệt
    tam giác đều

    tam giác vuông
    tam giác cân
    A
    C
    B
    M
    N
    1) Tam giác ABC là gì?
    a) Định nghĩa:
    TAM GIÁC
    Tiết: 25
    - Điểm M nằm bên trong tam giác.
    - Điểm N nằm bên ngoài tam giác .
    Hộp quà may mắn
    BT 46a SGK/95
    Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau:
    a/ Vẽ tam giác ABC, lấy điểm M nằm trong tam giác, tiếp đó vẽ các tia AM, BM, CM.
    - Vẽ tam giác ABC.
    - Lấy điểm M nằm trong tam giác.
    M
    - Vẽ các tia AM, BM, CM.
    Cách vẽ:
    BT 43 SGK/94
    Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:
    a) Hình tạo thành bởi………………………………………………. ..................................................................................................................................... được gọi là tam giác MNP.
    b) Tam giác TUV là hình………………………………………
    ……………………………………………………………………………………
    ba đoạn thẳng MN, NP, PM khi ba điểm M, N, P không thẳng hàng
    gồm ba đoạn thẳngTU, UV, VT khi ba điểm T, U, V không thẳng hàng
    BT 44 SGK/95 Xem hình 55 rồi điền bảng sau:
    ABI
    AIC
    ABC
    AB, BC, CA
    1/ Hình.55 có bao nhiêu tam giác
    A
    B
    C
    E
    BCE
    ABE
    DCE
    AED
    ABC
    BCD
    ABD
    ACD
    A/ Có 4 tam giác
    B/ Có 6 tam giác
    C/ Có 8 tam giác
    Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án sau đây
    D
    - Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm.
    -Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 3cm.
    -Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 2cm.
    - Gọi A là giao điểm của hai cung trên.
    - Vẽ đoạn thẳng AB, AC ta có tam giác ABC.
    TAM GIÁC
    Tiết: 25
    1/ Tam giác ABC là gì?
    2/ Vẽ tam giác
    D
    I
    C
    B
    A
    K
    * Cách vẽ
    Ví dụ: Vẽ tam giác ABC biết cạnh BC = 4cm,
    AB = 3cm, AC = 2cm
    C
    B
    BT: Vẽ tam giác ABC biết AB = 3cm, BC = 3,5cm, AC = 2cm
    - Vẽ đoạn thẳng BC = 3,5cm.
    -Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 3cm.
    -Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 2cm.
    - Vẽ đoạn thẳng AB, AC ta có tam giác ABC.
    * Cách vẽ
    B
    C
    A
    - Gọi A là giao điểm của hai cung trên.
    - Học thuộc định nghĩa tam giác .
    - Biết được 3 cạnh, 3 đỉnh, 3 góc của tam giác.
    -Luyện tập cách vẽ tam giác
    - BTVN: 45, 46b, 47 SGK/95.
    - Chuẩn bị tiết sau học bài: “Thực hành đo góc trên mặt đất ”
    HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC
    Bài tập 45(SGK):
    a/ Đoạn thẳng AI là cạnh chung của những tam giác nào?
    b/ Đoạn thẳng AC là cạnh chung của những tam giác nào?
    c/ Đoạn thẳng AB là cạnh chung của những tam giác nào?
    d/ Hai tam giác nào có hai góc kề bù nhau?
    a/ Đoạn thẳng AI là cạnh chung của
    b/ Đoạn thẳng AC là cạnh chung của
    c/ Đoạn thẳng AB là cạnh chung của
    d/ Hai tam giác

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓