Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    T4 phan so bang nhau.ppt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Đức Thái
    Ngày gửi: 03h:55' 28-01-2009
    Dung lượng: 3.2 MB
    Số lượt tải: 288
    Số lượt thích: 0 người
    Giao lưu chuyên môn cụm
    trường tiểu học nam trạch




    Phần: Phân số
    Môn toán lớp 4-5
    toán lớp 4 :
    phân số bằng nhau
    Nhiệt liệt chaò mừng quý thầy cô giáo về dự giờ chuyên đề !
    Người soạn: Đoàn Đức Thái HT Trường TH Nam Trạch
    BÀI CŨ
    BÀI MỚI
    CỦNG CỐ
    HOẠT ĐỘNG 1
    HOẠT ĐỘNG 2
    HOẠT ĐỘNG3
    DẶN DÒ
    kiểm tra về nhận diện các phân số tối giản
    Thứ sáu ngày 16 tháng 1 năm 2009
    Toán
    Kiểm tra bài cũ
    Bài 4(SGK-110): Viết một phân số
    a) Bé hơn 1 b) Bằng 1 c) Lớn hơn 1
    Thứ sáu ngày 16 tháng 1 năm 2009
    Toán
    3
    4
    6
    8
    a)Có hai băng giấy như nhau.
    Ta thấy:
    3
    4
    băng giấy bằng
    6
    8
    băng giấy.
    3
    4
    ?
    6
    8
    Như vậy:
    =
    Phân số bằng nhau
    b) Nhận xét:
    3
    4
    =
    3x2
    4x2
    6
    8
    =
    6
    8
    =
    =
    6 : 2
    8 : 2
    3
    4

    *Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được môt phân số bằng phân số đã cho.
    *Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia ta được một phân số bằng phân số đã cho.
    Tính chất cơ bản của phân số:
    Thứ sáu ngày 16 tháng 1 năm 2009
    Toán
    Bi 1 (VBT-19). Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
    Phân số bằng nhau
    a)
    3
    9
    12
    14
    5 x 2
    1 x .
    4 x 5
    9 : 3
    12 : 3
    21 : .
    14 : 7
    .
    .
    .
    .
    .
    .
    .
    2
    7
    3
    25
    32
    35
    2 x 3
    7 x .
    8 x .
    3 x .
    25 : .
    35 : 5
    56 : 8
    24 : .
    2
    5
    10
    12
    30
    10
    72
    45
    8
    1
    4
    7
    .
    .
    .
    .
    5
    .
    .
    1
    b)
    =
    =
    4
    21
    3 x 2
    =
    4 x 5
    1
    4
    =
    8
    =
    =
    =
    =
    =
    =
    =
    =
    =
    =
    =
    =
    =
    =
    24
    56
    =
    =
    .
    =
    .
    .
    .
    .
    .
    Thứ sáu ngày 16 tháng 1 năm 2009
    Toán
    Bi 1 (VBT-19). Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
    Phân số bằng nhau
    a)
    3
    9
    12
    14
    5 x 2
    1 x 5
    4 x 5
    9 : 3
    12 : 3
    21 : 7
    14 : 7
    6
    4
    6
    10
    3
    2
    4
    2
    7
    3
    25
    32
    35
    2 x 3
    7 x 3
    8 x 4
    3 x 4
    25 : 5
    35 : 5
    56 : 8
    24 : 8
    2
    5
    10
    12
    30
    10
    72
    45
    8
    1
    4
    7
    3
    21
    5
    20
    5
    5
    5
    1
    b)
    =
    =
    4
    21
    3 x 2
    =
    4 x 5
    1
    4
    =
    8
    =
    =
    =
    =
    =
    =
    =
    =
    =
    =
    =
    =
    =
    =
    24
    56
    =
    =
    4
    =
    12
    7
    7
    3
    28
    Thứ sáu ngày 16 tháng 1 năm 2009
    Toán
    Phân số bằng nhau
    Bài 2 (VBT- 19). Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm :
    a)
    12
    .
    20
    16
    12
    4
    3
    20
    15
    10
    5
    2
    2
    8
    24
    36
    3
    6
    20
    d)
    c)
    b)
    .
    .
    .
    .
    .
    .
    .
    .
    .
    =
    =
    =
    =
    =
    =
    =
    =
    =
    =
    10
    5
    12
    15
    9
    12
    3
    4
    6
    8
    Thứ sáu ngày 16 tháng 1 năm 2009
    Toán
    Phân số bằng nhau
    Bài tập. Tính rồi so sánh kết quả :
    a) 18 : 3 và (18 x 4) : (3 x 4)
    b) 81 : 9 và (81 : 3) : (9 : 3)
    18 : 3 = 6
    (18 x 4) : (3 x 4) = 72:12 = 6
    18 : 3 = (18 x 4) : (3 x 4)
    81 : 9 = 9
    (81: 3) : (9 : 3) = 27 : 3 = 9
    81 : 9 = (81 : 3) : (9 : 3)
    Nhận xét:
    Nếu nhân (hoặc chia) số bị chia và số chia với (cho) cùng một số tự nhiên khác 0 thì giá trị của thương không thay đổi.
    muốn xem xét 2 phân số bằng nhau ta làm thế nào
    ta sử dụng tính chất cơ bản của phân số
    để biến đổi và nhận diện.
    Trò chơi :Ai nhanh hơn.
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    Hết giờ
    -Rút gọn phân số.
    -nhân cả tử số và mẫu số với cùng 1 số khác 0

    Dặn dò:
    -Nắm vững tính chất cơ bản của phân số
    -Phương pháp xác định phân số bằng nhau
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓