Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 10. Staying healthy

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dfdfgfgfgbv Bv
    Ngày gửi: 11h:57' 23-02-2015
    Dung lượng: 2.3 MB
    Số lượt tải: 203
    Số lượt thích: 0 người
    English 6
    Teacher: Nguyễn Thị Tố Nga
    WARM - UP
    Kim`s game
    Friday, January 23rd, 2015
    Unit 10: Lesson 5: C 1-2-3-4
    New words:
    New words:
    - Carrot (n):
    - Tomato (n):
    - Potato (n):
    - Lettuce (n):
    - Bean (n):
    - Pea (n):
    - Cabbage (n):
    - Onion (n):
    củ cải đỏ
    cà chua
    khoai tây
    rau xà lách
    đậu đỗ (hạt)
    đậu que
    bắp cải
    củ hành
    1. carrot
    2. a tomato
    3. a potato
    4. lettuce
    5. pea
    6. cabbage
    7 onion
    UNIT 10 C 1, 2, 3, 4, 5 MY FAVORITE FOOD
    C1: Listen and repeat.
    * Practice with a partner.
    Eg:
    They are peas.
    They are carrots.
    What are these?
    What are those?
    UNIT 10 C 1, 2, 3, 4, 5 MY FAVORITE FOOD
    C1: Listen and repeat.
    C 2: Listen and repeat.
    Nhan: What`s your favorite food, Mai?
    Mai: I like fish.
    Nhan: Do you like vegetables?
    Mai: Yes, I do.
    Nhan: Do you like carrots?
    Mai: No, I don`t. I like peas and beans.

    I eat fish every day.
    I like fish.
    Fish is my favorite food.
    I don`t like carrots.
    - to like ( v): thich
    - favorite ( adj): = favourite
    * Practice with a partner.
    Eg:
    Ba: Do you like meat?
    Nam: No, I don’t.
    Ba: What’s your favorite food?
    Nam: I like fish and vegetables
    Grammar:
    Form: What’s your favorite food?
    I like…
    - Use: Hỏi/đáp về món ăn ưa thích
    UNIT 10 C 1, 2, 3, 4, 5 MY FAVORITE FOOD
    C1: Listen and repeat.
    Do you like cold drinks?
    Yes, I do.
    What do you like?
    I like iced- tea. It`s my favorite drink.
    C 2: Listen and repeat.
    C 4: Practice in pairs.
    C 3: Listen and repeat.
    - lemonade ( n):
    nước chanh
    - iced- tea ( n):
    trà đá
    - iced- coffee ( n):
    cà phê đá
    - soda ( n):
    nước ngọt
    - apple juice( n):
    nước táo ép
    * Homework:
    - Do exercises
    - Prepare Unit 11 a 1
    UNIT 10 C 1, 2, 3, 4, 5 MY FAVORITE FOOD
    Lan: I like fish
    Hoa: Lan likes fish and I like milk
    Nam: Lan likes fish, Hoa likes milk
    and I like chicken
    Minh: Lan likes fish, Hoa likes milk,
    Nam likes chicken and I like
    vegetables.
    Chain game:
     
    Gửi ý kiến