Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 10. Staying healthy

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trường THCS Thống Nhất
    Ngày gửi: 09h:54' 08-03-2015
    Dung lượng: 30.6 MB
    Số lượt tải: 298
    Số lượt thích: 0 người
    Welcome to Thong Nhat secondary school!
    Grade 6: class 6C
    Teacher of English: Tran Thi Nhung

    Sport

    food

    hygiene
    …stops decay.
    …keeps you young.
    …makes you strong.
    …keeps illness away.
    …exercises your body.
    …makes you grow.
    …kills germs.
    …keeps you healthy.
    …gives you energy.
    Ex1. Matching.

    Sport

    food

    hygiene
    stops decay
    keeps you young
    makes you strong
    keeps illness away
    exercises your body
    makes you grow
    kills germs
    keep you healthy
    gives you energy
    c
    Ex1. Matching
    .
    keeps you healthy
    c
    Unit 10: Staying healthy
    Period 63. Lesson 1: A1-2-5
    How do you feel?

    1. hungry (adj): dúi
    4. thirsty (adj): khỏt


    2. hot (adj): núng
    >< cold (adj): l?nh
    3. tired (adj): m?t

    II. Vocabulary:
    >< full (adj): no
    II. Vocabulary:
    Ex2. Put the correct word in the box under each picture.
    hungry hot cold tired thirsty full
    a....
    f....
    e....
    d....
    c....
    b....
    hungry
    tired
    full
    thirsty
    cold
    hot
    III. Listen
    1. Listen and repeat: A1 (104)
    2. Ask and answer: A2 (105)
    3. Model sentences
    4. Practice: A5 (106)
    5. Further practice
    I am hungry.
    I am thirsty.
    We are full.
    I am hot.
    I am cold.
    I am tired.
    a
    f
    e
    c
    b
    d
    III.Listen
    1. Listen and repeat: A1 (104) How do you feel?

    a) S1: How does he feel?
    S2: He is hungry.
    III. Listen
    S1: He feels hungry.
    b
    a
    f
    e
    c
    d
    2. Ask and answer: A2 (105)
    S2: How does he feel?
    III.Listen
    3.1. How do you feel?
    I feel hungry/ I’m hungry.


    3.2. How does he feel?
    He feels hungry/ He is hungry.
    Form
    How + do /does + S + feel ?
    - S + be (am / is / are) + adj.
    - S + feel/ feels + adj.
    3. Model sentences
    III.Listen
    4. Practice: A5 (106)
    Listen and match with the right picture
    Phuong Nhan Dung Hanh
    b
    a
    f
    e
    c
    d
    Phuong
    Nhan
    Dung
    Hanh
    III. Listen
    Let`s play!
    5. Further practice
    * Remember:
    How + do /does + S + feel ?
    -S + be (am / is / are) + adj.
    -S + feel/ feels + adj.
    Form:
    III. Listen
    Let`s play!
    5. Further practice
    Lucky number
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    +5
    How does he feel?
    He feels hungry./ He is hungry.
    +2
    How does he/ she feel?
    He/ She feels tired.
    He/ She is tired.
    +5

    How does he feel? He feels cold./ He is cold.
    +5
    How does he feel? He feels sad.
    - They/ hot.
    2. How/Ba and Lan/ feel?
    - They are hot.
    2. How do Ba and Lan feel?
    - They feel hot.
    +3
    0
    +10
    5
    How does he feel? He is thirsty./ He feels thirsty.
    IV.Homework
    1. Learn the lesson by heart.
    2. Do exercise A1,2,5 in workbook.
    3. Prepare new lesson: A3,4.
    Thanks for your listening
    _ _ _ _ _
    DESIGNER
    Tran Thi nhung
     
    Gửi ý kiến