Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 10. Staying healthy

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: nguyễn trần diễm my
    Ngày gửi: 19h:34' 13-09-2015
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 273
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG
    QUÝ THẦY, QUÝ CÔ VỀ DỰ GiỜ
    MÔN TiẾNG ANH LỚP 6A2
    KiỂM TRA BÀI CŨ
    Viết các từ vựng đã học ở bài trước.
    *Vocabulary:
    hungry: đói bụng
    cold: lạnh
    thirsty: khát
    tired:mệt
    Orange: quả cam
    juice:nước trái cây
    noodle: mì, phở, bún
    *Excersice:
    Fill ’’some” or ”any” in the blanks

    Is there …… water ?
    Yes, there is …..……. water.
    There isn’t ………. rice?
    Are there ……………. vegetables?
    No, there aren’t ……… vegetables.
    There are …………… bananas.
    Monday,15th June,2015
    any
    some
    any
    any
    any
    some
    Unit 10
    Staying Healthy
    B.Food and Drink
    Monday,15th June,2015
    Milk(n):sữa
    Onion(n):củ hành
    Pea(n):đậu
    Potato(n):khoai tây
    Rice(n):gạo
    Soda(n):nước sô đa
    Tea(n):trà
    Tomato(n):cà chua
    Apple(n):táo
    Banana(n):quả chuối
    Bean(n):đậu đỗ
    Bread(n):bánh mì
    Cabbage(n):cải bắp
    Carrot(n):cà rốt
    Chicken(n):gà, thịt gà
    Lettuce(n):rau diếp
    Fruit(n):hoa quả
    Lemonade(n):nước chanh
    I.Vocabulary
    Milk(n):sữa Bread(n):bánh mì
    Onion(n):củ hành Cabbage(n):cải bắp
    Pea(n):đậu Carrot(n):cà rốt
    Potato(n):khoai tây Chicken(n):gà, thịt gà
    Rice(n):gạo Lemonade(n):nước chanh
    Soda(n):nước sô đa Lettuce(n):rau diếp
    Tea(n):trà Fruit(n):hoa quả
    Tomato(n):cà chua
    Apple(n):táo
    Banana(n):quả chuối
    Bean(n):đậu đỗ

    Monday,15th June,2015
    Unit 10
    1.Listen and repeat:

    Unit 10
    Monday,15th June,2015
    a
    b
    c
    d
    e
    f
    g
    h
    1.Listen and repeat:
    Monday,15th June,2015
    Unit 10
    Now practice with a partner.
    Ex: My:What would you like?
    Van:I`d like an apple.What would you like?
    My:I`d like some milk.
    Form: What would you like?
    I would like/ I`d like .....................
    1. I would like=I`d like
    * I`d like là cách nói lịch sự,dùng để diễn tả ý muốn.
    Would like+N
    Monday,15th June,2015
    Unit 10
    Monday,15th June,2015
    Các em hãy cho một ví dụ về I`d like
    Ex: I`d like fish, please.
    I`d like some tea.
    Unit 10
    II.Ngữ pháp:
    1. I would like=I`d like
    * I`d like là cách nói lịch sự,dùng để diễn tả ý muốn.
    Would like+N
    *Ngoài ra, để diễn tả ý muốn làm gì ta dùng:
    Would like+V
    Ex: I`d like to see the film on televison this evening.
    He `d like to talk to you
    Unit 10
    Monday,15th June,2015
    II.Ngữ pháp:
    1. I would like=I`d like
    2. Would you like+N/V.
    A.Diễn tả một lời mời lịch sự:
    Would you like+V
    B.Hỏi ý kiến ai về việc gì họ thích làm/ dùng một cách lịch sự
    What would you like+N
    A.Ex:Lan:Would you like to go out with me?
    Nam:That`s great.I`d love to.
    B.Nga:What would you like, tea or coffee?
    Mr.Tuan:Tea,please.
    Unit 10
    Monday,15th June,2015
    Phuong: What`s for lunch?
    Thu : There is some meat and some rice
    Phuong: Are there any noodles?
    Thu : No, there aren`t any noodles.
    Phuong: Is there any fruit?
    Thu : Yes, there is some fruit. There are
    some oranges and some bananas
    Phuong: What`s there to drink?
    Thu : There is some water.
    Phuong: Is there any milk?
    Thu : No, there isn`t any milk.
    2.Listen and repeat:
    Phuong:Ăn trưa món gì thế?
    Thu:Có thịt và cơm.
    Phuong:Có phở không?
    Thu:Không.Không có phở.
    Phuong:Có hoa quả không?
    Thu:Có.Có một số quả.Có cam và chuối.
    Phuong:Có gì để uống không?
    Thu:Có nước lạnh.
    Phuong:Có sữa không?
    Thu:Không,không có chút sữa nào.
    2.Listen and repeat:
    Dịch bài
    Unit 10
    Monday,15th June,2015
    Em hãy cho biết Phương và Thu có gì cho bữa ăn trưa:







    Phuong: What`s for lunch?
    Thu : There is some meat and some rice
    Phuong: Are there any noodles?
    Thu : No, there aren`t any noodles.
    Phuong: Is there any fruit?
    Thu : Yes, there is some fruit. There are
    some oranges and some bananas
    Phuong: What`s there to drink?
    Thu : There is some water.
    Phuong: Is there any milk?
    Thu : No, there isn`t any milk.
    2.Listen and repeat:
    * Model sentences:
    Ex1: Is there any fruit?
    Yes, there is some fruit
    1. Is there + any + danh từ không đếm được
    + Yes, there is some.
    + No, there isn`t any.
    Ex2: Are there any noodles?
    No, there aren`t any noodles
    2. Are there + any + danh từ số nhiều
    + Yes, there are some.
    + No, there aren`t any.
    Note: + Some đứng trước danh từ đếm được, không đếm được chỉ số lượng (dùng trong câu khẳng định).
    + Any được dùng trong câu phủ định và nghi vấn.
    Nam
    Mai
    I’m hungry.
    I’d like some chicken and some rice.
    What would you like?
    I’m not hungry. But I’m thirsty.
    I’d like some orange juice
    4.Listen and repeat:
    4.Listen and repeat:
    I`m thirsty.I`d like some orange juice or milk.What would you like?
    I`m not thirsty.But I`m hungry.I`d like some noodles or some rice and some meat.
    5.Listen. Match the names of the
    people with what they would like.
    - Nhan would like some chicken and some rice
    - Tuan would like some meat and some vegetables.
    - Hanh would like some fruit and some milk.
    - Mai would like some fish and some orange juice.
    5.Listen. Match the names of the
    people with what they would like.
    1. Remember
    Hỏi và trả lời về nhu cầu.
    * What would you like?
    + I’d like some….
    Câu hỏi đoán với there is và there are
    *Is there any…..? + yes, there is some…
    + No, there isn’t any…
    * Are there any…? + yes, there are some…
    + No, there aren’t any
    Note: Some:Dùng trong câu khẳng định
    Any: Dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn
    Câu hỏi có những đồ ăn, đồ uống gì.
    * What is there to drink / eat ?
    + There is some…
    Unit 10: Lesson 4: B 4-5/ p.110-111
    IV: Consolidation
    Home
    Chuẩn bị phần C
    Giải quyết bài tập trong sách bài tập Mai Lan Hương
    Làm phần 3/83
    Học từ và cấu trúc cô đã cho
     
    Gửi ý kiến