Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiết 18. Số thực

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ph Ihang Nga
    Ngày gửi: 09h:48' 17-10-2011
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 1120
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng
    các thầy cô giáo
    dự giờ Toán
    Lớp 7A - Trường THCS Mễ Trì
    1) -Nêu 2 ví dụ về số hữu tỉ?

    - Nêu 2 ví dụ về số vô tỉ?

    Kiểm tra bài cũ
    2) Viết các số sau dưới dạng số thập phân:

    Kiểm tra bài cũ
    Tiết 18. số thực
    1. Số thực
    *1 Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
    là các số thực
    Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
    ?1
    Cách viết x?R cho ta biết điều gì?
    Ta hiểu x là một số thực
    Khi so sánh hai số thực x, y bất kỳ, có thể xảy ra những khả năng nào?
    Tiết 18. số thực
    1. Số thực
    *1 Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
    Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
    *2 Với x, y ?R, ta luôn có:
    hoặc x=y hoặc xy
    Vì bất kỳ số thực nào cũng viết được dưới dạng số thập phân, nên so sánh hai số thực cũng tương tự như so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân.
    Ví dụ:

    a) 0,3192.< 0,32(5)


    b) 1,24598.> 1,24596.
    Ví dụ:

    a) 0,3192.< 0,32(5)


    b) 1,24598.> 1,24596.
    ?2
    So sánh các số thực:
    2,(35) và 2,369121518.
    -0,(63) và
    2,(35)= 2,3535. < 2,369121518.
    b) -0,(63)=-0,6363. =
    hoặc
    = -0,6363. = -0,(63)
    1. Số thực
    *1 Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
    Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
    *2 Với x, y ?R, ta luôn có:
    hoặc x=y hoặc xy
    *3 Với a, b là hai số thực dương, ta có:
    nếu a > b thì
    Tiết 18. số thực
    *4 Số thực lớn hơn 0 gọi là số thực dương.
    Số thực nhỏ hơn 0 gọi là số thực âm.
    Số 0 không là số thực dương cũng không là số thực âm.
    0
    -2
    3
    2
    1
    -1
    -3
    2. Trục số thực
    0
    1
    2
    2. Trục số thực
    Người ta chứng minh được rằng:
    - Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số.
    - Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực.
    Như vậy, có thể nói rằng các điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục số.
    Vì thế, trục số còn được gọi là trục số thực.
    Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ.
    Bài tập
    Bài 1. Điền các dấu (?,?,?) thích hợp vào ô vuông:
    3 Q; 3 R; 3 I; -2,53 Q;
    0,2(35) I; N Z; I R.
    Bài 2. Điền vào chỗ trống (.) trong các phát biểu sau:
    Nếu a là số thực thì a là số ....hoặc số ......
    Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng....... .........
    Bài 3. Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai?
    Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực;
    Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương và cũng không là số hữu tỉ âm;
    Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số vô tỉ.
    Bài tập
    Bài 1. Điền các dấu (?,?,?) thích hợp vào ô vuông:
    3 Q; 3 R; 3 I; -2,53 Q;
    0,2(35) I; N Z; I R.
    Bài 2. Điền vào chỗ trống (.) trong các phát biểu sau:
    Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ.
    Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
    Bài 3. Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai?
    Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực;
    Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương và cũng không là số hữu tỉ âm;
    Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số vô tỉ.
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    ?
    Đ
    S
    Đ
    Bài học hôm nay
    các con cần nhớ
    những nội dung gì?
    * Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
    Tập hợp các số thực được kí hiệu là R
    Tiết 18. số thực
    * Ta có thể so sánh hai số thực tương tự như so sánh
    hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân.
    * Với a, b là hai số thực dương, ta có:
    nếu a > b thì
    * Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số.
    Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực.
    Vì thế, trục số còn được gọi là trục số thực.
    * Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các
    tính chất tương tự như các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ.
    Học thuộc các khái niệm, kết luận trong bài.
    Trả lời câu hỏi: Thế nào là số thực? Trục số thực
    Bài tập 90, 91, 92 ( Trang 45 / SGK )
    117, 118 ( T rang 30/ SBT )

    Hướng dẫn về nhà
    Trò chơi ô chữ

    Ô chữ hàng học
    3) 0,25; 0,(1) ; 1,414213. là những số gì?
    4) Số 0,5 gọi là số thập phân.?
    5) N là kí hiệu của tập hợp nào?
    6) Tập hợp số tự nhiên là tập. của tập hợp số nguyên?
    2) I là kí hiệu của tập hợp nào?
    1) Z là kí hiệu của tập hợp nào?
     
    Gửi ý kiến