Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    So sánh hai số thập phân

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Xuân Hợp
    Ngày gửi: 14h:20' 25-10-2015
    Dung lượng: 3.6 MB
    Số lượt tải: 115
    Số lượt thích: 0 người
    GV:BÙI KIM HUỆ
    TRƯỜNG TH THỊ TRẤN CỦ CHI 2
    Tiết 37
    MÔN TOÁN 5
    Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2015 Toán
    1. Viết số thập phân dưới dạng gọn hơn:
    6,8000 =
    5,0600 =
    18,20 =
    6,8
    5,06
    18,2
    Kiểm tra bài cũ
    2. Viết thành số có 3 chữ số ở phần thập phân:
    18,3 =
    6,02 =
    200,43 =
    18,300
    6,020
    200,430
    Kiểm tra bài cũ
    * Nếu viết thêm hoặc bớt chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân của một số thập phân thì ta được một số thập phân bằng nó.
    Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2015 Toán
    so sánh hai số thập phân
    Học qua bài này, các em sẽ biết:
    -So sánh 2 số thập phân,
    Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2015 Toán
    -Sắp xếp các số thập phân theo thứi tự từ bé đến lớn và ngược lại.
    so sánh hai số thập phân
    Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m.
    Ta có thể viết: 8,1 m = dm
    81
    7,9 m = dm
    79
    Ta có: 81dm 79dm
    >
    (81>79 vì ở hàng chục có 8 > 7)
    Tức là: 8,1m 7,9m.
    >
    Vậy: 8,1 7,9
    >
    (phần nguyên có 8 > 7)
    Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
    Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2015 Toán
    Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m.
    Ta thấy: 35,7m và 35,698m có phần nguyên bằng nhau (đều bằng 35m), ta so sánh các phần thập phân:
    Phần thập phân của 35,7m : m
    Phần thập phân của 35,698m : m
    = dm
    = mm
    = mm
    Mà: 700mm 698mm
    >
    (700 > 698 vì ở hàng trăm có 7>6)
    so sánh hai số thập phân
    7
    700
    698
    >
    Nên: m m
    Do đó: 35,7m 35,698m.
    >
    Vậy: 35,7 35,698
    >
    (phần nguyên bằng nhau, hàng phần mưuời có 7>6 )
    * Hoặc: 35,7 = 35,700 > 35,698.
    Vậy: 35,7 > 35,698.
    Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2015 Toán
    Thứ ba, ngày 13 tháng 10 năm 2015
    Toán
    so sánh hai số thập phân
    Trong hai sè thËp ph©n cã phÇn nguyªn b»ng nhau, sè thËp ph©n nµo cã hµng phÇn mư­êi lín h¬n th× sè ®ã lín h¬n.
    Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m.
    so sánh hai số thập phân
    - So sánh phần nguyên của hai số đó nhuư ư so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
    - Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lưuượt từ hàng phần mưuười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,..;đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tưuương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
    - Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
    Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2015 Toán
    c) Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm nhuư sau:

    so sánh hai số thập phân
    Ví dụ: 2001,2 . 1999,7
    (vì 2001 > 1999)
    78,469 . 78,5
    >
    (vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần muười có 4<5)
    630,72 . 630,70
    (vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần muưười bằng nhau, ở hàng phần trăm có 2 > 0)
    <
    >
    Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2015 Toán
    so sánh hai số thập phân
    Luy?n t?p
    Bài 1: So sánh hai số thập phân:
    48,97 . 51,02
    b. 96,4 . 96,38
    c. 0,7 . 0,65
    <
    >
    >
    Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2015 Toán
    Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
    6,375;
    6,735;
    9,01
    8,72;
    7,19;
    6
    8
    9
    7
    6
    3
    7
    Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là
    so sánh hai số thập phân
    Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2015 Toán
    Bài 1: So sánh hai số thập phân:
    so sánh hai số thập phân
    * Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm nhuư sau:
    - So sánh phần nguyên của hai số đó nhuư ư so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
    - Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lưuượt từ hàng phần mưuười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,..;đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tưuương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
    - Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
    Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2015 Toán
    Ghi nh?:
    TRÒ CHƠI
    Rung chuông vàng
    Câu hỏi
    Bài 1: So sánh hai số thập phân: 4,785..4,875
    a. 4,785 > 4,875
    b. 4,785 < 4,875
    c. 4,785 = 4,875
    Bắt đầu
    Đáp án
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    CÂU 1
    Rung chuông vàng
    Câu hỏi
    CÂU 2
    Số nào bé nhất trong các số sau:
    86,770 ; 86,707 ; 87,67; 86,77
    A, 86,770
    B, 87,67
    C, 86,707
    D, 86,77
    Bắt đầu
    Hết giờ
    Đáp án
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    Rung chuông vàng
    Câu hỏi
    CÂU 3
    Tìm hai số thập phân bằng nhau trong các số sau:
    9,725 ; 7,925 ; 9,752 ; 7,9250
    Đáp án: 7,925 = 7,9250
    Bắt đầu
    Hết giờ
    Đáp án
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    11
    12
    13
    14
    Rung chuông vàng
    Câu hỏi
    Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm:
    2,5…7 < 2,517
    Đáp án: 0
    Bắt đầu
    Hết giờ
    Đáp án
    20
    19
    18
    17
    16
    15
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    11
    12
    13
    14
    CÂU 4
    Rung chuông vàng
    Câu hỏi
    Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm:
    3,4…5 > 3,475
    Đáp án: 8 ; 9
    Bắt đầu
    Hết giờ
    Đáp án
    CÂU 5
    Rung chuông vàng
    Chúc các em học sinh chăm ngoan học giỏi!
    chúc các thầy cô mạnh khoẻ!
    Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓