Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    12 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Số 0

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: phan minh quốc
    Ngày gửi: 15h:45' 15-09-2015
    Dung lượng: 928.0 KB
    Số lượt tải: 355
    Số lượt thích: 0 người
    TOÁN LỚP 1A2
    Số 0
    Trường Tiểu học A xã Phong Thạnh Tây A
    Năm học 2015-2016
    Mục tiêu
    1.Kiến thức
    - Biết đọc , viết được số 0 , đếm được từ 0 đến 9 . Biết so sánh số 0 với các số đã học trong phạm vi 9
    - Biết vị trí số 0 trong dãy số từ 0 đến 9 .
    2.Kĩ năng:Biết sử dụng cụm từ “’ không có ..... nào.”
    3.Thái độ:HS tính chính xác nhanh
    Toán:
    Kiểm tra bài cũ
    ?
    Tổ 1:
    Bài 2/33 :
    Tổ 2:
    Tổ 3:
    1 HS
    Số
    9
    9
    9
    9
    3
    2
    1
    0
    Toán:
    số 0
    Thứ sáu ngày 25 tháng 9 năm 2015
    Toán:
    3
    2
    1
    0
    Bài 1: Viết số 0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    0
    Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2010
    Toán:
    Số 0
    Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
    2
    1
    0
    1
    0
    1
    2
    Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu):
    2
    3
    8
    6
    0
    Bài 4: > , < , =
    0 … 1 0 … 5 7 … 0 8 … 8
    2 … 0 8 … 0 0 … 3 4 … 4
    0 … 4 9 … 0 0 … 2 0 … 0

    <
    >
    >
    <
    <
    <
    <
    >
    =
    =
    =
    >
    Dặn dò:
    Xem trước bài số 10
    BÀI HỌC KẾT THÚC
     
    Gửi ý kiến