Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    bai 28 sinh hoc 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hằng
    Ngày gửi: 20h:46' 28-09-2010
    Dung lượng: 5.2 MB
    Số lượt tải: 624
    Số lượt thích: 0 người
    THỰC HÀNH: QUAN SÁT MỘT SỐ VI SINH VẬT
    Bài 28

    NỘI DUNGN BÁO CÁO
    A. Vi sinh vật nhân sơ
    I.Vi khuẩn:
    1. Cầu khuẩn
    2. Trực khuẩn
    3. Vi khuẩn hình xoắn
    II. Xạ khuẩn
    III. Vi khuẩn lam
    1. Cầu khuẩn
    Đơn cầu khuẩn (Micrococcus flavus) Sinh sắc tố màu da cam
    Đơn cầu khuẩn
    (Micrococcus mucilaginosis)
    Sinh sắc tố màu hồng

    Song cầu khuẩn
    (Diplococus)

    Song cầu khuẩn viêm màng phổi (Diplococus pneumoniae)

    1. Cầu khuẩn
    Liên cầu khuẩn (Streptococcus)
    1. Cầu khuẩn
    Tụ cầu khuẩn
    (Staphylococcus aureus)

    1. Cầu khuẩn
    Phân đôi ở cầu khuẩn
    Phân đôi ở liên cầu khuẩn
    * Hình thức sinh sản ở cầu khuẩn
    Nảy chồi ở cầu khuẩn
    * Đặc điểm:
    - Là các vi khuẩn có hình cầu
    Thường không có khả năng chuyển động (không có tiên mao)
    * Sinh sản: bằng cách phân đôi

    * Nơi sống : Gặp trên niêm mạc, da người và động vật.
    * Tác hại: - Làm hỏng thực phẩm.
    - Một số có khả năng gây bệnh nhiễm trùng ở người và động vật.
    * Lợi ích: - Làm sữa chua
    2. Trực khuẩn
    Trực khuẩn lao
    (Micobacterium tuber culosis)
    KT 0.3 –0.6 x 1-4 μm
    Bắt màu Gram(+)
    Trực khuẩn bạch hầu
    (Coryrebacterium diphteriae)
    Bắt màu Gram(+)
    Trực khuẩn lị (Shigella)
    Bắt màu Gram(-)
    Trực khuẩn thương hàn
    (Salmonella)
    Bắt màu Gram(-)
    Phân đôi ở trực khuẩn
    * Đặc điểm:
    Thường có hình que, hình dùi trống biến đổi từ hình que.
    Có tiêm mao mọc xung quanh cơ thể
    * Nơi sống:
    - Có mặt trong đất, trong ruột người và động vật
    - Sống hoại sinh trong thực phẩm
    * Tác hại:
    - Làm hỏng thực phẩm, gây ngộ độc thực phẩm
    - Một số gây bệnh ở người và động vật.
    * Lợi ích: Dùng làm VSV chỉ thị.
    * Sinh sản: bằng cách phân đôi
    3. Vi khuẩn hình xoắn
    Phẩy khuẩn
    Xoắn khuẩn
    Đặc điểm:
    - Vi khuẩn hình dấu phẩy, hình xoắn.
    - Có tiêm mao mọc ở đỉnh rất di động
    Nơi sống: Sống hoại sinh
    Tác hại: Gây bệnh về đường ruột
    II. Xạ khuẩn
    Xạ khuẩn
    Chuỗi bào tử
    Hình dạng: Hình sợi
    Nơi sống: Đất, nuớc, ký sinh trên thực vật
    Tác hại: Gây một số bệnh cho cây trồng
    * Hình thức sinh sản: Bằng bào tử vô tính
    III. Vi khuẩn lam
    Phân đôi ở vi khuẩn lam
    Hình dạng: hình sợi , hình tròn, hình xoắn.
    Nơi sống: ở trong nước
    Có khả năng quang hợp
    Sinh sản: bằng cách nảy chồi, phân đôi

    B. VI SINH VẬT NHÂN THỰC
    Nấm men
    Nấm mốc
    Nấm men rượu
    I. NẤM MEN
    Men rượu
    Sinh sản bằng bào tử hữu tính ở nấm nem

    Phân đôi
    Nảy chồi
    Đặc điểm:
    Cơ thể đơn bào hoặc tập hợp đơn bào
    Hình trứng, hình quả dưa chuột, hình tròn
    Nơi sống: Sống trong đất nước, trong môi trường có đường có pH thấp, trong lương thực, thực phẩm, trong đất ô nhiễm dầu mỏ.
    I. Nấm men
    Sinh sản: Nảy chồi , phân đôi, bằng bào tử
    Tác hại:+ Gây bệnh cho người và gia súc
    + Làm hỏng thực phẩm.
    Lợi ích:+ Một số làm thức ăn cho người và gia súc.
    + Làm nở bột mì
    + Sản xuất cốm bổ trẻ em, một số dược phẩm.
    I. Nấm men
    II. NẤM MỐC
    Nấm mốc cúc
    II. NẤM MỐC
    Nấm mốc chổi
    Bào tử túi
    Bào tử áo
    Bào tử tiếp hợp
    II. Nấm mốc
    Hình dạng: Hình sợi
    Nơi sống: Trên cơ chất giàu tinh bột
    Sinh sản: Phân đôi, nảy chồi, bănghf bào tử vô tính.
    Tác hại: Làm hư hỏng thực phảm
    Trùng đế dày
    [ Add your company slogan ]
     
    Gửi ý kiến